Ngày tốt cưới hỏi tháng 4 năm 1913
Dương lịch tháng 4/1913, tương ứng tháng 3 âm lịch năm Quý Sửu. Có 3 ngày đạt mức tốt cho việc cưới hỏi. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.
Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.
| Ngày | Âm lịch | Can chi | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|---|---|
| TBa 1/4 | 25/2 | Nhâm Tý | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Dực. trực Thu hợp việc này, sao Dực xấu, Tư Mệnh hoàng đạo |
| TTư 2/4 | 26/2 | Quý Sửu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Chẩn. phạm Sát Chủ Dương |
| TNăm 3/4 | 27/2 | Giáp Dần | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Giác. phạm Tam Nương |
| TSáu 4/4 | 28/2 | Ất Mão | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Cang. trực Kiến không hợp, sao Cang xấu, Minh Đường hoàng đạo |
| TBảy 5/4 | 29/2 | Bính Thìn | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Đê. phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| CN 6/4 | 30/2 | Đinh Tỵ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Phòng. phạm Không Phòng (kỵ cưới) |
| THai 7/4 | 1/3 | Mậu Ngọ | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Tâm. sao Tâm xấu, Thiên Hình hắc đạo |
| TBa 8/4 | 2/3 | Kỷ Mùi | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Vĩ. sao Vĩ tốt, Chu Tước hắc đạo |
| TTư 9/4 | 3/3 | Canh Thân | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Cơ. phạm Tam Nương |
| TNăm 10/4 | 4/3 | Tân Dậu | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Đẩu. Kim Đường hoàng đạo |
| TSáu 11/4 | 5/3 | Nhâm Tuất | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Ngưu. phạm Nguyệt Kỵ |
| TBảy 12/4 | 6/3 | Quý Hợi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Nữ. phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| CN 13/4 | 7/3 | Giáp Tý | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Hư. phạm Tam Nương, phạm Không Phòng (kỵ cưới) |
| THai 14/4 | 8/3 | Ất Sửu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Nguy. phạm Sát Chủ Dương |
| TBa 15/4 | 9/3 | Bính Dần | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Thất. phạm Dương Công Kỵ Nhật |
| TTư 16/4 | 10/3 | Đinh Mão | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Bích. trực Bế không hợp, sao Bích tốt, Câu Trận hắc đạo |
| TNăm 17/4 | 11/3 | Mậu Thìn | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Khuê. trực Kiến không hợp, sao Khuê xấu, Thanh Long hoàng đạo |
| TSáu 18/4 | 12/3 | Kỷ Tỵ | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Lâu. trực Trừ không hợp, sao Lâu tốt, Minh Đường hoàng đạo |
| TBảy 19/4 | 13/3 | Canh Ngọ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Vị. phạm Tam Nương |
| CN 20/4 | 14/3 | Tân Mùi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Mão. phạm Nguyệt Kỵ |
| THai 21/4 | 15/3 | Nhâm Thân | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Tất. trực Định hợp việc này, sao Tất tốt, Kim Quỹ hoàng đạo |
| TBa 22/4 | 16/3 | Quý Dậu | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Chủy. Kim Đường hoàng đạo |
| TTư 23/4 | 17/3 | Giáp Tuất | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Sâm. trực Phá không hợp, sao Sâm xấu, Bạch Hổ hắc đạo |
| TNăm 24/4 | 18/3 | Ất Hợi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Tỉnh. phạm Tam Nương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TSáu 25/4 | 19/3 | Bính Tý | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Quỷ. phạm Không Phòng (kỵ cưới) |
| TBảy 26/4 | 20/3 | Đinh Sửu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Liễu. phạm Sát Chủ Dương |
| CN 27/4 | 21/3 | Mậu Dần | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Tinh. trực Khai hợp việc này, sao Tinh xấu, Tư Mệnh hoàng đạo |
| THai 28/4 | 22/3 | Kỷ Mão | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Trương. phạm Tam Nương |
| TBa 29/4 | 23/3 | Canh Thìn | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Dực. phạm Nguyệt Kỵ |
| TTư 30/4 | 24/3 | Tân Tỵ | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Chẩn. trực Trừ không hợp, sao Chẩn tốt, Minh Đường hoàng đạo |
Cách Quẻ Tết chọn ngày cưới hỏi
- Trực tốt: Thành, Định, Khai, Thu. Trực nên tránh: Phá, Nguy, Kiến, Bế, Trừ.
- Sao tốt: Giác, Phòng, Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Lâu, Vị, Tất, Trương, Chẩn. Sao nên tránh: Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Mão, Sâm, Quỷ, Tinh, Dực.
- Loại hẳn: Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Dương Công Kỵ Nhật, Không Phòng.
- Ngày hoàng đạo được cộng điểm, hắc đạo bị trừ điểm.
Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 4/1913 ngày nào tốt để cưới hỏi?
Các ngày đạt mức tốt: 1/4, 21/4, 27/4.
Tháng 4/1913 nên tránh ngày nào?
Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Dương Công Kỵ Nhật, Không Phòng) và ngày xung tuổi người làm.