Bỏ qua menu

Ngày tốt cưới hỏi tháng 2 năm 1999

Dương lịch tháng 2/1999, tương ứng tháng 12 âm lịch năm Mậu Dần. Có 6 ngày đạt mức tốt cho việc cưới hỏi. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
THai 1/2 16/12 Giáp Thân Bình thường Trực Nguy, sao Tất. trực Nguy không hợp, sao Tất tốt, Tư Mệnh hoàng đạo
TBa 2/2 17/12 Ất Dậu Nên tránh Trực Thành, sao Chủy. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TTư 3/2 18/12 Bính Tuất Nên tránh Trực Thu, sao Sâm. phạm Tam Nương
TNăm 4/2 19/12 Đinh Hợi Nên tránh Trực Thu, sao Tỉnh. phạm Dương Công Kỵ Nhật
TSáu 5/2 20/12 Mậu Tý Bình thường Trực Khai, sao Quỷ. trực Khai hợp việc này, sao Quỷ xấu, Thiên Hình hắc đạo
TBảy 6/2 21/12 Kỷ Sửu Nên tránh Trực Bế, sao Liễu. phạm Không Phòng (kỵ cưới)
CN 7/2 22/12 Canh Dần Nên tránh Trực Kiến, sao Tinh. phạm Tam Nương
THai 8/2 23/12 Tân Mão Nên tránh Trực Trừ, sao Trương. phạm Nguyệt Kỵ
TBa 9/2 24/12 Nhâm Thìn Nên tránh Trực Mãn, sao Dực. phạm Sát Chủ Dương
TTư 10/2 25/12 Quý Tỵ Tốt Trực Bình, sao Chẩn. sao Chẩn tốt, Ngọc Đường hoàng đạo
TNăm 11/2 26/12 Giáp Ngọ Tốt Trực Định, sao Giác. trực Định hợp việc này, sao Giác tốt, Thiên Lao hắc đạo
TSáu 12/2 27/12 Ất Mùi Nên tránh Trực Chấp, sao Cang. phạm Tam Nương
TBảy 13/2 28/12 Bính Thân Xấu Trực Phá, sao Đê. trực Phá không hợp, sao Đê xấu, Tư Mệnh hoàng đạo
CN 14/2 29/12 Đinh Dậu Nên tránh Trực Nguy, sao Phòng. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
THai 15/2 30/12 Mậu Tuất Tốt Trực Thành, sao Tâm. trực Thành hợp việc này, sao Tâm xấu, Thanh Long hoàng đạo
TBa 16/2 1/1 Kỷ Hợi Tốt Trực Thu, sao Vĩ. trực Thu hợp việc này, sao Vĩ tốt, Câu Trận hắc đạo
TTư 17/2 2/1 Canh Tý Nên tránh Trực Khai, sao Cơ. phạm Sát Chủ Dương
TNăm 18/2 3/1 Tân Sửu Nên tránh Trực Bế, sao Đẩu. phạm Tam Nương
TSáu 19/2 4/1 Nhâm Dần Xấu Trực Kiến, sao Ngưu. trực Kiến không hợp, sao Ngưu xấu, Thiên Hình hắc đạo
TBảy 20/2 5/1 Quý Mão Nên tránh Trực Trừ, sao Nữ. phạm Nguyệt Kỵ
CN 21/2 6/1 Giáp Thìn Nên tránh Trực Mãn, sao Hư. phạm Không Phòng (kỵ cưới)
THai 22/2 7/1 Ất Tỵ Nên tránh Trực Bình, sao Nguy. phạm Tam Nương
TBa 23/2 8/1 Bính Ngọ Tốt Trực Định, sao Thất. trực Định hợp việc này, sao Thất tốt, Bạch Hổ hắc đạo
TTư 24/2 9/1 Đinh Mùi Tốt Trực Chấp, sao Bích. sao Bích tốt, Ngọc Đường hoàng đạo
TNăm 25/2 10/1 Mậu Thân Xấu Trực Phá, sao Khuê. trực Phá không hợp, sao Khuê xấu, Thiên Lao hắc đạo
TSáu 26/2 11/1 Kỷ Dậu Xấu Trực Nguy, sao Lâu. trực Nguy không hợp, sao Lâu tốt, Nguyên Vũ hắc đạo
TBảy 27/2 12/1 Canh Tuất Nên tránh Trực Thành, sao Vị. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
CN 28/2 13/1 Tân Hợi Nên tránh Trực Thu, sao Mão. phạm Tam Nương, phạm Dương Công Kỵ Nhật
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcCưới hỏi, ăn hỏi 1/1999 Tháng sauCưới hỏi, ăn hỏi 3/1999

Cách Quẻ Tết chọn ngày cưới hỏi

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 2/1999 ngày nào tốt để cưới hỏi?

Các ngày đạt mức tốt: 10/2, 11/2, 15/2, 16/2, 23/2, 24/2.

Tháng 2/1999 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Dương Công Kỵ Nhật, Không Phòng) và ngày xung tuổi người làm.

Ngày tốt cho việc khác

Khai trương, mở hàngNăm 1998Động thổ, làm nhàNăm 1998Mua xe, nhận xeNăm 1998Xuất hành, đi xaNăm 1998Ký hợp đồng, giao dịchNăm 1998