Bỏ qua menu

Lịch âm thứ bảy 6/2/1999

Thứ Bảy
6
tháng 2/1999
Âm lịch: 21/12
Ngày Kỷ Sửu, tháng Ất Sửu, năm Mậu Dần
Hắc đạo · Chu Tước Tiết Lập xuân
Trực Bế · Sao Liễu Thổ Chương (hung) · Ngày Không Phòng (kỵ cưới)
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Hướng Hỷ Thần
Đông Bắc
Hướng Tài Thần
Chính Nam
Tuổi xung ngày
các tuổi Mùi

Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.

Ngày Chu Tước hắc đạo. Đừng lo: chọn một khung giờ hoàng đạo ở trên là làm việc vẫn suôn sẻ.

Ngày 6/2/1999 hợp làm gì?

Trực Bế: Ngày bế tắc, đóng lại; chỉ hợp việc lấp, đóng, kỵ khởi sự. Sao Liễu Thổ Chương (hung). Ngày phạm Không Phòng (kỵ cưới).

ViệcĐánh giáVì sao
Khai trương, mở hàngXấutrực Bế không hợp, sao Liễu xấu, Chu Tước hắc đạo
Cưới hỏi, ăn hỏiNên tránhphạm Không Phòng (kỵ cưới)
Động thổ, làm nhàXấusao Liễu xấu, Chu Tước hắc đạo
Mua xe, nhận xeXấutrực Bế không hợp, Chu Tước hắc đạo
Xuất hành, đi xaXấutrực Bế không hợp, Chu Tước hắc đạo
Ký hợp đồng, giao dịchXấutrực Bế không hợp, sao Liễu xấu, Chu Tước hắc đạo

Lịch tháng 2/1999

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 1998 · đổi ngày âm dương

Câu hỏi thường gặp

Ngày 6/2/1999 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Bảy, ngày 6/2/1999 dương lịch là ngày 21/12 năm Mậu Dần âm lịch, ngày Kỷ Sửu.

Ngày 6/2/1999 có phải ngày hoàng đạo không?

Không. Đây là ngày Chu Tước hắc đạo; nếu cần làm việc quan trọng, hãy chọn giờ hoàng đạo trong ngày.

Giờ đẹp ngày 6/2/1999?

Giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).