Bỏ qua menu

Ngày tốt cưới hỏi tháng 1 năm 1999

Dương lịch tháng 1/1999, tương ứng tháng 11 âm lịch năm Mậu Dần. Có 5 ngày đạt mức tốt cho việc cưới hỏi. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
TSáu 1/1 14/11 Quý Sửu Nên tránh Trực Trừ, sao Lâu. phạm Nguyệt Kỵ
TBảy 2/1 15/11 Giáp Dần Bình thường Trực Mãn, sao Vị. sao Vị tốt, Bạch Hổ hắc đạo
CN 3/1 16/11 Ất Mão Nên tránh Trực Bình, sao Mão. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
THai 4/1 17/11 Bính Thìn Tốt Trực Định, sao Tất. trực Định hợp việc này, sao Tất tốt, Thiên Lao hắc đạo
TBa 5/1 18/11 Đinh Tỵ Nên tránh Trực Chấp, sao Chủy. phạm Tam Nương
TTư 6/1 19/11 Mậu Ngọ Bình thường Trực Chấp, sao Sâm. sao Sâm xấu, Tư Mệnh hoàng đạo
TNăm 7/1 20/11 Kỷ Mùi Nên tránh Trực Phá, sao Tỉnh. phạm Sát Chủ Dương
TSáu 8/1 21/11 Canh Thân Nên tránh Trực Nguy, sao Quỷ. phạm Dương Công Kỵ Nhật
TBảy 9/1 22/11 Tân Dậu Nên tránh Trực Thành, sao Liễu. phạm Tam Nương, phạm Không Phòng (kỵ cưới)
CN 10/1 23/11 Nhâm Tuất Nên tránh Trực Thu, sao Tinh. phạm Nguyệt Kỵ
THai 11/1 24/11 Quý Hợi Tốt Trực Khai, sao Trương. trực Khai hợp việc này, sao Trương tốt, Chu Tước hắc đạo
TBa 12/1 25/11 Giáp Tý Xấu Trực Bế, sao Dực. trực Bế không hợp, sao Dực xấu, Kim Quỹ hoàng đạo
TTư 13/1 26/11 Ất Sửu Bình thường Trực Kiến, sao Chẩn. trực Kiến không hợp, sao Chẩn tốt, Kim Đường hoàng đạo
TNăm 14/1 27/11 Bính Dần Nên tránh Trực Trừ, sao Giác. phạm Tam Nương
TSáu 15/1 28/11 Đinh Mão Nên tránh Trực Mãn, sao Cang. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TBảy 16/1 29/11 Mậu Thìn Xấu Trực Bình, sao Đê. sao Đê xấu, Thiên Lao hắc đạo
CN 17/1 1/12 Kỷ Tỵ Rất tốt Trực Định, sao Phòng. trực Định hợp việc này, sao Phòng tốt, Ngọc Đường hoàng đạo
THai 18/1 2/12 Canh Ngọ Xấu Trực Chấp, sao Tâm. sao Tâm xấu, Thiên Lao hắc đạo
TBa 19/1 3/12 Tân Mùi Nên tránh Trực Phá, sao Vĩ. phạm Tam Nương
TTư 20/1 4/12 Nhâm Thân Bình thường Trực Nguy, sao Cơ. trực Nguy không hợp, sao Cơ tốt, Tư Mệnh hoàng đạo
TNăm 21/1 5/12 Quý Dậu Nên tránh Trực Thành, sao Đẩu. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TSáu 22/1 6/12 Giáp Tuất Tốt Trực Thu, sao Ngưu. trực Thu hợp việc này, sao Ngưu xấu, Thanh Long hoàng đạo
TBảy 23/1 7/12 Ất Hợi Nên tránh Trực Khai, sao Nữ. phạm Tam Nương
CN 24/1 8/12 Bính Tý Xấu Trực Bế, sao Hư. trực Bế không hợp, sao Hư xấu, Thiên Hình hắc đạo
THai 25/1 9/12 Đinh Sửu Nên tránh Trực Kiến, sao Nguy. phạm Không Phòng (kỵ cưới)
TBa 26/1 10/12 Mậu Dần Bình thường Trực Trừ, sao Thất. trực Trừ không hợp, sao Thất tốt, Kim Quỹ hoàng đạo
TTư 27/1 11/12 Kỷ Mão Tốt Trực Mãn, sao Bích. sao Bích tốt, Kim Đường hoàng đạo
TNăm 28/1 12/12 Canh Thìn Nên tránh Trực Bình, sao Khuê. phạm Sát Chủ Dương
TSáu 29/1 13/12 Tân Tỵ Nên tránh Trực Định, sao Lâu. phạm Tam Nương
TBảy 30/1 14/12 Nhâm Ngọ Nên tránh Trực Chấp, sao Vị. phạm Nguyệt Kỵ
CN 31/1 15/12 Quý Mùi Xấu Trực Phá, sao Mão. trực Phá không hợp, sao Mão xấu, Nguyên Vũ hắc đạo
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcCưới hỏi, ăn hỏi 12/1998 Tháng sauCưới hỏi, ăn hỏi 2/1999

Cách Quẻ Tết chọn ngày cưới hỏi

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 1/1999 ngày nào tốt để cưới hỏi?

Các ngày đạt mức tốt: 4/1, 11/1, 17/1, 22/1, 27/1.

Tháng 1/1999 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Dương Công Kỵ Nhật, Không Phòng) và ngày xung tuổi người làm.

Ngày tốt cho việc khác

Khai trương, mở hàngNăm 1998Động thổ, làm nhàNăm 1998Mua xe, nhận xeNăm 1998Xuất hành, đi xaNăm 1998Ký hợp đồng, giao dịchNăm 1998