Bỏ qua menu

Ngày tốt cưới hỏi tháng 2 năm 1916

Dương lịch tháng 2/1916, tương ứng tháng 1 âm lịch năm Bính Thìn. Có 3 ngày đạt mức tốt cho việc cưới hỏi. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
TBa 1/2 28/12 Mậu Thìn Nên tránh Trực Bình, sao Dực. phạm Sát Chủ Dương
TTư 2/2 29/12 Kỷ Tỵ Rất tốt Trực Định, sao Chẩn. trực Định hợp việc này, sao Chẩn tốt, Ngọc Đường hoàng đạo
TNăm 3/2 30/12 Canh Ngọ Bình thường Trực Chấp, sao Giác. sao Giác tốt, Thiên Lao hắc đạo
TSáu 4/2 1/1 Tân Mùi Xấu Trực Phá, sao Cang. trực Phá không hợp, sao Cang xấu, Ngọc Đường hoàng đạo
TBảy 5/2 2/1 Nhâm Thân Xấu Trực Phá, sao Đê. trực Phá không hợp, sao Đê xấu, Thiên Lao hắc đạo
CN 6/2 3/1 Quý Dậu Nên tránh Trực Nguy, sao Phòng. phạm Tam Nương
THai 7/2 4/1 Giáp Tuất Nên tránh Trực Thành, sao Tâm. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TBa 8/2 5/1 Ất Hợi Nên tránh Trực Thu, sao Vĩ. phạm Nguyệt Kỵ
TTư 9/2 6/1 Bính Tý Nên tránh Trực Khai, sao Cơ. phạm Sát Chủ Dương
TNăm 10/2 7/1 Đinh Sửu Nên tránh Trực Bế, sao Đẩu. phạm Tam Nương
TSáu 11/2 8/1 Mậu Dần Xấu Trực Kiến, sao Ngưu. trực Kiến không hợp, sao Ngưu xấu, Thiên Hình hắc đạo
TBảy 12/2 9/1 Kỷ Mão Xấu Trực Trừ, sao Nữ. trực Trừ không hợp, Chu Tước hắc đạo
CN 13/2 10/1 Canh Thìn Nên tránh Trực Mãn, sao Hư. phạm Không Phòng (kỵ cưới)
THai 14/2 11/1 Tân Tỵ Bình thường Trực Bình, sao Nguy. Kim Đường hoàng đạo
TBa 15/2 12/1 Nhâm Ngọ Tốt Trực Định, sao Thất. trực Định hợp việc này, sao Thất tốt, Bạch Hổ hắc đạo
TTư 16/2 13/1 Quý Mùi Nên tránh Trực Chấp, sao Bích. phạm Tam Nương, phạm Dương Công Kỵ Nhật
TNăm 17/2 14/1 Giáp Thân Nên tránh Trực Phá, sao Khuê. phạm Nguyệt Kỵ
TSáu 18/2 15/1 Ất Dậu Xấu Trực Nguy, sao Lâu. trực Nguy không hợp, sao Lâu tốt, Nguyên Vũ hắc đạo
TBảy 19/2 16/1 Bính Tuất Nên tránh Trực Thành, sao Vị. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
CN 20/2 17/1 Đinh Hợi Bình thường Trực Thu, sao Mão. trực Thu hợp việc này, sao Mão xấu, Câu Trận hắc đạo
THai 21/2 18/1 Mậu Tý Nên tránh Trực Khai, sao Tất. phạm Tam Nương, phạm Sát Chủ Dương
TBa 22/2 19/1 Kỷ Sửu Xấu Trực Bế, sao Chủy. trực Bế không hợp, Minh Đường hoàng đạo
TTư 23/2 20/1 Canh Dần Xấu Trực Kiến, sao Sâm. trực Kiến không hợp, sao Sâm xấu, Thiên Hình hắc đạo
TNăm 24/2 21/1 Tân Mão Xấu Trực Trừ, sao Tỉnh. trực Trừ không hợp, Chu Tước hắc đạo
TSáu 25/2 22/1 Nhâm Thìn Nên tránh Trực Mãn, sao Quỷ. phạm Tam Nương, phạm Không Phòng (kỵ cưới)
TBảy 26/2 23/1 Quý Tỵ Nên tránh Trực Bình, sao Liễu. phạm Nguyệt Kỵ
CN 27/2 24/1 Giáp Ngọ Bình thường Trực Định, sao Tinh. trực Định hợp việc này, sao Tinh xấu, Bạch Hổ hắc đạo
THai 28/2 25/1 Ất Mùi Tốt Trực Chấp, sao Trương. sao Trương tốt, Ngọc Đường hoàng đạo
TBa 29/2 26/1 Bính Thân Xấu Trực Phá, sao Dực. trực Phá không hợp, sao Dực xấu, Thiên Lao hắc đạo
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcCưới hỏi, ăn hỏi 1/1916 Tháng sauCưới hỏi, ăn hỏi 3/1916

Cách Quẻ Tết chọn ngày cưới hỏi

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 2/1916 ngày nào tốt để cưới hỏi?

Các ngày đạt mức tốt: 2/2, 15/2, 28/2.

Tháng 2/1916 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Dương Công Kỵ Nhật, Không Phòng) và ngày xung tuổi người làm.