Bỏ qua menu

Ngày tốt cưới hỏi tháng 1 năm 1916

Dương lịch tháng 1/1916, tương ứng tháng 12 âm lịch năm Ất Mão. Có 4 ngày đạt mức tốt cho việc cưới hỏi. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
TBảy 1/1 26/11 Đinh Dậu Nên tránh Trực Thu, sao Liễu. phạm Không Phòng (kỵ cưới)
CN 2/1 27/11 Mậu Tuất Nên tránh Trực Khai, sao Tinh. phạm Tam Nương
THai 3/1 28/11 Kỷ Hợi Xấu Trực Bế, sao Trương. trực Bế không hợp, sao Trương tốt, Chu Tước hắc đạo
TBa 4/1 29/11 Canh Tý Xấu Trực Kiến, sao Dực. trực Kiến không hợp, sao Dực xấu, Kim Quỹ hoàng đạo
TTư 5/1 1/12 Tân Sửu Nên tránh Trực Trừ, sao Chẩn. phạm Không Phòng (kỵ cưới)
TNăm 6/1 2/12 Nhâm Dần Bình thường Trực Trừ, sao Giác. trực Trừ không hợp, sao Giác tốt, Kim Quỹ hoàng đạo
TSáu 7/1 3/12 Quý Mão Nên tránh Trực Mãn, sao Cang. phạm Tam Nương
TBảy 8/1 4/12 Giáp Thìn Nên tránh Trực Bình, sao Đê. phạm Sát Chủ Dương
CN 9/1 5/12 Ất Tỵ Nên tránh Trực Định, sao Phòng. phạm Nguyệt Kỵ
THai 10/1 6/12 Bính Ngọ Xấu Trực Chấp, sao Tâm. sao Tâm xấu, Thiên Lao hắc đạo
TBa 11/1 7/12 Đinh Mùi Nên tránh Trực Phá, sao Vĩ. phạm Tam Nương
TTư 12/1 8/12 Mậu Thân Bình thường Trực Nguy, sao Cơ. trực Nguy không hợp, sao Cơ tốt, Tư Mệnh hoàng đạo
TNăm 13/1 9/12 Kỷ Dậu Nên tránh Trực Thành, sao Đẩu. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TSáu 14/1 10/12 Canh Tuất Tốt Trực Thu, sao Ngưu. trực Thu hợp việc này, sao Ngưu xấu, Thanh Long hoàng đạo
TBảy 15/1 11/12 Tân Hợi Rất tốt Trực Khai, sao Nữ. trực Khai hợp việc này, Minh Đường hoàng đạo
CN 16/1 12/12 Nhâm Tý Xấu Trực Bế, sao Hư. trực Bế không hợp, sao Hư xấu, Thiên Hình hắc đạo
THai 17/1 13/12 Quý Sửu Nên tránh Trực Kiến, sao Nguy. phạm Tam Nương, phạm Không Phòng (kỵ cưới)
TBa 18/1 14/12 Giáp Dần Nên tránh Trực Trừ, sao Thất. phạm Nguyệt Kỵ
TTư 19/1 15/12 Ất Mão Tốt Trực Mãn, sao Bích. sao Bích tốt, Kim Đường hoàng đạo
TNăm 20/1 16/12 Bính Thìn Nên tránh Trực Bình, sao Khuê. phạm Sát Chủ Dương
TSáu 21/1 17/12 Đinh Tỵ Rất tốt Trực Định, sao Lâu. trực Định hợp việc này, sao Lâu tốt, Ngọc Đường hoàng đạo
TBảy 22/1 18/12 Mậu Ngọ Nên tránh Trực Chấp, sao Vị. phạm Tam Nương
CN 23/1 19/12 Kỷ Mùi Nên tránh Trực Phá, sao Mão. phạm Dương Công Kỵ Nhật
THai 24/1 20/12 Canh Thân Bình thường Trực Nguy, sao Tất. trực Nguy không hợp, sao Tất tốt, Tư Mệnh hoàng đạo
TBa 25/1 21/12 Tân Dậu Nên tránh Trực Thành, sao Chủy. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TTư 26/1 22/12 Nhâm Tuất Nên tránh Trực Thu, sao Sâm. phạm Tam Nương
TNăm 27/1 23/12 Quý Hợi Nên tránh Trực Khai, sao Tỉnh. phạm Nguyệt Kỵ
TSáu 28/1 24/12 Giáp Tý Xấu Trực Bế, sao Quỷ. trực Bế không hợp, sao Quỷ xấu, Thiên Hình hắc đạo
TBảy 29/1 25/12 Ất Sửu Nên tránh Trực Kiến, sao Liễu. phạm Không Phòng (kỵ cưới)
CN 30/1 26/12 Bính Dần Xấu Trực Trừ, sao Tinh. trực Trừ không hợp, sao Tinh xấu, Kim Quỹ hoàng đạo
THai 31/1 27/12 Đinh Mão Nên tránh Trực Mãn, sao Trương. phạm Tam Nương
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcCưới hỏi, ăn hỏi 12/1915 Tháng sauCưới hỏi, ăn hỏi 2/1916

Cách Quẻ Tết chọn ngày cưới hỏi

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 1/1916 ngày nào tốt để cưới hỏi?

Các ngày đạt mức tốt: 14/1, 15/1, 19/1, 21/1.

Tháng 1/1916 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Dương Công Kỵ Nhật, Không Phòng) và ngày xung tuổi người làm.