Bỏ qua menu

Lịch âm thứ sáu 4/2/1916

Thứ Sáu
4
tháng 2/1916
Âm lịch: 1/1
Ngày Tân Mùi, tháng Canh Dần, năm Bính Thìn
Hoàng đạo · Ngọc Đường Tiết Đại hàn
Trực Phá · Sao Cang Kim Long (hung)
Tết Nguyên Đán
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Hướng Hỷ Thần
Tây Nam
Hướng Tài Thần
Tây Nam
Tuổi xung ngày
Ất Sửu

Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.

Ngày Ngọc Đường hoàng đạo, hợp để bắt đầu việc mới, gặp gỡ, khai trương nhỏ. Đây cũng là ngày Tết Nguyên Đán.

Ngày 4/2/1916 hợp làm gì?

Trực Phá: Ngày phá (xung chi tháng), đại hung; chỉ hợp việc phá bỏ. Sao Cang Kim Long (hung).

ViệcĐánh giáVì sao
Khai trương, mở hàngXấutrực Phá không hợp, Ngọc Đường hoàng đạo
Cưới hỏi, ăn hỏiXấutrực Phá không hợp, sao Cang xấu, Ngọc Đường hoàng đạo
Động thổ, làm nhàXấutrực Phá không hợp, sao Cang xấu, Ngọc Đường hoàng đạo
Mua xe, nhận xeXấutrực Phá không hợp, Ngọc Đường hoàng đạo
Xuất hành, đi xaXấutrực Phá không hợp, Ngọc Đường hoàng đạo
Ký hợp đồng, giao dịchXấutrực Phá không hợp, Ngọc Đường hoàng đạo

Lịch tháng 2/1916

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 2027 · đổi ngày âm dương

Câu hỏi thường gặp

Ngày 4/2/1916 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 4/2/1916 dương lịch là ngày 1/1 năm Bính Thìn âm lịch, ngày Tân Mùi.

Ngày 4/2/1916 có phải ngày hoàng đạo không?

Có. Đây là ngày Ngọc Đường hoàng đạo.

Giờ đẹp ngày 4/2/1916?

Giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).