Bỏ qua menu

Ngày tốt cưới hỏi tháng 12 năm 1990

Dương lịch tháng 12/1990, tương ứng tháng 10 âm lịch năm Canh Ngọ. Có 3 ngày đạt mức tốt cho việc cưới hỏi. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
TBảy 1/12 15/10 Canh Tý Xấu Trực Trừ, sao Đê. trực Trừ không hợp, sao Đê xấu, Bạch Hổ hắc đạo
CN 2/12 16/10 Tân Sửu Tốt Trực Mãn, sao Phòng. sao Phòng tốt, Ngọc Đường hoàng đạo
THai 3/12 17/10 Nhâm Dần Xấu Trực Bình, sao Tâm. sao Tâm xấu, Thiên Lao hắc đạo
TBa 4/12 18/10 Quý Mão Nên tránh Trực Định, sao Vĩ. phạm Tam Nương
TTư 5/12 19/10 Giáp Thìn Nên tránh Trực Chấp, sao Cơ. phạm Sát Chủ Dương
TNăm 6/12 20/10 Ất Tỵ Xấu Trực Phá, sao Đẩu. trực Phá không hợp, Câu Trận hắc đạo
TSáu 7/12 21/10 Bính Ngọ Xấu Trực Phá, sao Ngưu. trực Phá không hợp, sao Ngưu xấu, Thanh Long hoàng đạo
TBảy 8/12 22/10 Đinh Mùi Nên tránh Trực Nguy, sao Nữ. phạm Tam Nương
CN 9/12 23/10 Mậu Thân Nên tránh Trực Thành, sao Hư. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Dương Công Kỵ Nhật, phạm Thọ Tử (Thụ Tử), phạm Không Phòng (kỵ cưới)
THai 10/12 24/10 Kỷ Dậu Bình thường Trực Thu, sao Nguy. trực Thu hợp việc này, Chu Tước hắc đạo
TBa 11/12 25/10 Canh Tuất Rất tốt Trực Khai, sao Thất. trực Khai hợp việc này, sao Thất tốt, Kim Quỹ hoàng đạo
TTư 12/12 26/10 Tân Hợi Bình thường Trực Bế, sao Bích. trực Bế không hợp, sao Bích tốt, Kim Đường hoàng đạo
TNăm 13/12 27/10 Nhâm Tý Nên tránh Trực Kiến, sao Khuê. phạm Tam Nương
TSáu 14/12 28/10 Quý Sửu Bình thường Trực Trừ, sao Lâu. trực Trừ không hợp, sao Lâu tốt, Ngọc Đường hoàng đạo
TBảy 15/12 29/10 Giáp Dần Bình thường Trực Mãn, sao Vị. sao Vị tốt, Thiên Lao hắc đạo
CN 16/12 30/10 Ất Mão Xấu Trực Bình, sao Mão. sao Mão xấu, Nguyên Vũ hắc đạo
THai 17/12 1/11 Bính Thìn Tốt Trực Định, sao Tất. trực Định hợp việc này, sao Tất tốt, Thiên Lao hắc đạo
TBa 18/12 2/11 Đinh Tỵ Xấu Trực Chấp, sao Chủy. Nguyên Vũ hắc đạo
TTư 19/12 3/11 Mậu Ngọ Nên tránh Trực Phá, sao Sâm. phạm Tam Nương
TNăm 20/12 4/11 Kỷ Mùi Nên tránh Trực Nguy, sao Tỉnh. phạm Sát Chủ Dương
TSáu 21/12 5/11 Canh Thân Nên tránh Trực Thành, sao Quỷ. phạm Nguyệt Kỵ
TBảy 22/12 6/11 Tân Dậu Nên tránh Trực Thu, sao Liễu. phạm Không Phòng (kỵ cưới)
CN 23/12 7/11 Nhâm Tuất Nên tránh Trực Khai, sao Tinh. phạm Tam Nương
THai 24/12 8/11 Quý Hợi Xấu Trực Bế, sao Trương. trực Bế không hợp, sao Trương tốt, Chu Tước hắc đạo
TBa 25/12 9/11 Giáp Tý Xấu Trực Kiến, sao Dực. trực Kiến không hợp, sao Dực xấu, Kim Quỹ hoàng đạo
TTư 26/12 10/11 Ất Sửu Bình thường Trực Trừ, sao Chẩn. trực Trừ không hợp, sao Chẩn tốt, Kim Đường hoàng đạo
TNăm 27/12 11/11 Bính Dần Bình thường Trực Mãn, sao Giác. sao Giác tốt, Bạch Hổ hắc đạo
TSáu 28/12 12/11 Đinh Mão Nên tránh Trực Bình, sao Cang. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TBảy 29/12 13/11 Mậu Thìn Nên tránh Trực Định, sao Đê. phạm Tam Nương
CN 30/12 14/11 Kỷ Tỵ Nên tránh Trực Chấp, sao Phòng. phạm Nguyệt Kỵ
THai 31/12 15/11 Canh Ngọ Xấu Trực Phá, sao Tâm. trực Phá không hợp, sao Tâm xấu, Tư Mệnh hoàng đạo
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcCưới hỏi, ăn hỏi 11/1990 Tháng sauCưới hỏi, ăn hỏi 1/1991

Cách Quẻ Tết chọn ngày cưới hỏi

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 12/1990 ngày nào tốt để cưới hỏi?

Các ngày đạt mức tốt: 2/12, 11/12, 17/12.

Tháng 12/1990 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Dương Công Kỵ Nhật, Không Phòng) và ngày xung tuổi người làm.

Ngày tốt cho việc khác

Khai trương, mở hàngNăm 1990Động thổ, làm nhàNăm 1990Mua xe, nhận xeNăm 1990Xuất hành, đi xaNăm 1990Ký hợp đồng, giao dịchNăm 1990