Bỏ qua menu

Lịch âm thứ hai 31/12/1990

Thứ Hai
31
tháng 12/1990
Âm lịch: 15/11
Ngày Canh Ngọ, tháng Mậu Tý, năm Canh Ngọ
Hoàng đạo · Tư Mệnh Tiết Đông chí
Trực Phá · Sao Tâm Nguyệt Hồ (hung)
Rằm tháng 11
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)
Hướng Hỷ Thần
Tây Bắc
Hướng Tài Thần
Tây Nam
Tuổi xung ngày
Giáp Tý

Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.

Ngày Tư Mệnh hoàng đạo, hợp để bắt đầu việc mới, gặp gỡ, khai trương nhỏ. Đây cũng là ngày Rằm tháng 11.

Ngày 31/12/1990 hợp làm gì?

Trực Phá: Ngày phá (xung chi tháng), đại hung; chỉ hợp việc phá bỏ. Sao Tâm Nguyệt Hồ (hung).

ViệcĐánh giáVì sao
Khai trương, mở hàngXấutrực Phá không hợp, Tư Mệnh hoàng đạo
Cưới hỏi, ăn hỏiXấutrực Phá không hợp, sao Tâm xấu, Tư Mệnh hoàng đạo
Động thổ, làm nhàXấutrực Phá không hợp, sao Tâm xấu, Tư Mệnh hoàng đạo
Mua xe, nhận xeXấutrực Phá không hợp, Tư Mệnh hoàng đạo
Xuất hành, đi xaXấutrực Phá không hợp, Tư Mệnh hoàng đạo
Ký hợp đồng, giao dịchXấutrực Phá không hợp, Tư Mệnh hoàng đạo

Lịch tháng 12/1990

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 1990 · đổi ngày âm dương

Câu hỏi thường gặp

Ngày 31/12/1990 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Hai, ngày 31/12/1990 dương lịch là ngày 15/11 năm Canh Ngọ âm lịch, ngày Canh Ngọ.

Ngày 31/12/1990 có phải ngày hoàng đạo không?

Có. Đây là ngày Tư Mệnh hoàng đạo.

Giờ đẹp ngày 31/12/1990?

Giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).