Ngày tốt cưới hỏi tháng 1 năm 1991
Dương lịch tháng 1/1991, tương ứng tháng 11 âm lịch năm Canh Ngọ. Có 6 ngày đạt mức tốt cho việc cưới hỏi. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.
Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.
| Ngày | Âm lịch | Can chi | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|---|---|
| TBa 1/1 | 16/11 | Tân Mùi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Vĩ. phạm Sát Chủ Dương |
| TTư 2/1 | 17/11 | Nhâm Thân | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Cơ. trực Thành hợp việc này, sao Cơ tốt, Thanh Long hoàng đạo |
| TNăm 3/1 | 18/11 | Quý Dậu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Đẩu. phạm Tam Nương, phạm Không Phòng (kỵ cưới) |
| TSáu 4/1 | 19/11 | Giáp Tuất | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Ngưu. trực Khai hợp việc này, sao Ngưu xấu, Thiên Hình hắc đạo |
| TBảy 5/1 | 20/11 | Ất Hợi | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Nữ. trực Bế không hợp, Chu Tước hắc đạo |
| CN 6/1 | 21/11 | Bính Tý | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Hư. phạm Dương Công Kỵ Nhật |
| THai 7/1 | 22/11 | Đinh Sửu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Nguy. phạm Tam Nương |
| TBa 8/1 | 23/11 | Mậu Dần | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Thất. phạm Nguyệt Kỵ |
| TTư 9/1 | 24/11 | Kỷ Mão | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Bích. phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TNăm 10/1 | 25/11 | Canh Thìn | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Khuê. sao Khuê xấu, Thiên Lao hắc đạo |
| TSáu 11/1 | 26/11 | Tân Tỵ | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Lâu. trực Định hợp việc này, sao Lâu tốt, Nguyên Vũ hắc đạo |
| TBảy 12/1 | 27/11 | Nhâm Ngọ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Vị. phạm Tam Nương |
| CN 13/1 | 28/11 | Quý Mùi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Mão. phạm Sát Chủ Dương |
| THai 14/1 | 29/11 | Giáp Thân | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Tất. trực Nguy không hợp, sao Tất tốt, Thanh Long hoàng đạo |
| TBa 15/1 | 30/11 | Ất Dậu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Chủy. phạm Không Phòng (kỵ cưới) |
| TTư 16/1 | 1/12 | Bính Tuất | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Sâm. trực Thu hợp việc này, sao Sâm xấu, Thanh Long hoàng đạo |
| TNăm 17/1 | 2/12 | Đinh Hợi | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Tỉnh. trực Khai hợp việc này, Minh Đường hoàng đạo |
| TSáu 18/1 | 3/12 | Mậu Tý | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Quỷ. phạm Tam Nương |
| TBảy 19/1 | 4/12 | Kỷ Sửu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Liễu. phạm Không Phòng (kỵ cưới) |
| CN 20/1 | 5/12 | Canh Dần | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Tinh. phạm Nguyệt Kỵ |
| THai 21/1 | 6/12 | Tân Mão | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Trương. sao Trương tốt, Kim Đường hoàng đạo |
| TBa 22/1 | 7/12 | Nhâm Thìn | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Dực. phạm Tam Nương, phạm Sát Chủ Dương |
| TTư 23/1 | 8/12 | Quý Tỵ | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Chẩn. trực Định hợp việc này, sao Chẩn tốt, Ngọc Đường hoàng đạo |
| TNăm 24/1 | 9/12 | Giáp Ngọ | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Giác. sao Giác tốt, Thiên Lao hắc đạo |
| TSáu 25/1 | 10/12 | Ất Mùi | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Cang. trực Phá không hợp, sao Cang xấu, Nguyên Vũ hắc đạo |
| TBảy 26/1 | 11/12 | Bính Thân | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Đê. trực Nguy không hợp, sao Đê xấu, Tư Mệnh hoàng đạo |
| CN 27/1 | 12/12 | Đinh Dậu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Phòng. phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| THai 28/1 | 13/12 | Mậu Tuất | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Tâm. phạm Tam Nương |
| TBa 29/1 | 14/12 | Kỷ Hợi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Vĩ. phạm Nguyệt Kỵ |
| TTư 30/1 | 15/12 | Canh Tý | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Cơ. trực Bế không hợp, sao Cơ tốt, Thiên Hình hắc đạo |
| TNăm 31/1 | 16/12 | Tân Sửu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Đẩu. phạm Không Phòng (kỵ cưới) |
Cách Quẻ Tết chọn ngày cưới hỏi
- Trực tốt: Thành, Định, Khai, Thu. Trực nên tránh: Phá, Nguy, Kiến, Bế, Trừ.
- Sao tốt: Giác, Phòng, Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Lâu, Vị, Tất, Trương, Chẩn. Sao nên tránh: Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Mão, Sâm, Quỷ, Tinh, Dực.
- Loại hẳn: Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Dương Công Kỵ Nhật, Không Phòng.
- Ngày hoàng đạo được cộng điểm, hắc đạo bị trừ điểm.
Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 1/1991 ngày nào tốt để cưới hỏi?
Các ngày đạt mức tốt: 2/1, 11/1, 16/1, 17/1, 21/1, 23/1.
Tháng 1/1991 nên tránh ngày nào?
Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Dương Công Kỵ Nhật, Không Phòng) và ngày xung tuổi người làm.