Bỏ qua menu

Ngày tốt cưới hỏi tháng 11 năm 1994

Dương lịch tháng 11/1994, tương ứng tháng 10 âm lịch năm Giáp Tuất. Có 4 ngày đạt mức tốt cho việc cưới hỏi. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
TBa 1/11 28/9 Tân Mão Bình thường Trực Chấp, sao Vĩ. sao Vĩ tốt, Câu Trận hắc đạo
TTư 2/11 29/9 Nhâm Thìn Bình thường Trực Phá, sao Cơ. trực Phá không hợp, sao Cơ tốt, Thanh Long hoàng đạo
TNăm 3/11 1/10 Quý Tỵ Xấu Trực Nguy, sao Đẩu. trực Nguy không hợp, Câu Trận hắc đạo
TSáu 4/11 2/10 Giáp Ngọ Tốt Trực Thành, sao Ngưu. trực Thành hợp việc này, sao Ngưu xấu, Thanh Long hoàng đạo
TBảy 5/11 3/10 Ất Mùi Nên tránh Trực Thu, sao Nữ. phạm Tam Nương
CN 6/11 4/10 Bính Thân Nên tránh Trực Khai, sao Hư. phạm Thọ Tử (Thụ Tử), phạm Không Phòng (kỵ cưới)
THai 7/11 5/10 Đinh Dậu Nên tránh Trực Khai, sao Nguy. phạm Nguyệt Kỵ
TBa 8/11 6/10 Mậu Tuất Bình thường Trực Bế, sao Thất. trực Bế không hợp, sao Thất tốt, Kim Quỹ hoàng đạo
TTư 9/11 7/10 Kỷ Hợi Nên tránh Trực Kiến, sao Bích. phạm Tam Nương
TNăm 10/11 8/10 Canh Tý Xấu Trực Trừ, sao Khuê. trực Trừ không hợp, sao Khuê xấu, Bạch Hổ hắc đạo
TSáu 11/11 9/10 Tân Sửu Tốt Trực Mãn, sao Lâu. sao Lâu tốt, Ngọc Đường hoàng đạo
TBảy 12/11 10/10 Nhâm Dần Bình thường Trực Bình, sao Vị. sao Vị tốt, Thiên Lao hắc đạo
CN 13/11 11/10 Quý Mão Bình thường Trực Định, sao Mão. trực Định hợp việc này, sao Mão xấu, Nguyên Vũ hắc đạo
THai 14/11 12/10 Giáp Thìn Nên tránh Trực Chấp, sao Tất. phạm Sát Chủ Dương
TBa 15/11 13/10 Ất Tỵ Nên tránh Trực Phá, sao Chủy. phạm Tam Nương
TTư 16/11 14/10 Bính Ngọ Nên tránh Trực Nguy, sao Sâm. phạm Nguyệt Kỵ
TNăm 17/11 15/10 Đinh Mùi Rất tốt Trực Thành, sao Tỉnh. trực Thành hợp việc này, Minh Đường hoàng đạo
TSáu 18/11 16/10 Mậu Thân Nên tránh Trực Thu, sao Quỷ. phạm Thọ Tử (Thụ Tử), phạm Không Phòng (kỵ cưới)
TBảy 19/11 17/10 Kỷ Dậu Bình thường Trực Khai, sao Liễu. trực Khai hợp việc này, Chu Tước hắc đạo
CN 20/11 18/10 Canh Tuất Nên tránh Trực Bế, sao Tinh. phạm Tam Nương
THai 21/11 19/10 Tân Hợi Bình thường Trực Kiến, sao Trương. trực Kiến không hợp, sao Trương tốt, Kim Đường hoàng đạo
TBa 22/11 20/10 Nhâm Tý Xấu Trực Trừ, sao Dực. trực Trừ không hợp, sao Dực xấu, Bạch Hổ hắc đạo
TTư 23/11 21/10 Quý Sửu Tốt Trực Mãn, sao Chẩn. sao Chẩn tốt, Ngọc Đường hoàng đạo
TNăm 24/11 22/10 Giáp Dần Nên tránh Trực Bình, sao Giác. phạm Tam Nương
TSáu 25/11 23/10 Ất Mão Nên tránh Trực Định, sao Cang. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Dương Công Kỵ Nhật
TBảy 26/11 24/10 Bính Thìn Nên tránh Trực Chấp, sao Đê. phạm Sát Chủ Dương
CN 27/11 25/10 Đinh Tỵ Xấu Trực Phá, sao Phòng. trực Phá không hợp, sao Phòng tốt, Câu Trận hắc đạo
THai 28/11 26/10 Mậu Ngọ Xấu Trực Nguy, sao Tâm. trực Nguy không hợp, sao Tâm xấu, Thanh Long hoàng đạo
TBa 29/11 27/10 Kỷ Mùi Nên tránh Trực Thành, sao Vĩ. phạm Tam Nương
TTư 30/11 28/10 Canh Thân Nên tránh Trực Thu, sao Cơ. phạm Thọ Tử (Thụ Tử), phạm Không Phòng (kỵ cưới)
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcCưới hỏi, ăn hỏi 10/1994 Tháng sauCưới hỏi, ăn hỏi 12/1994

Cách Quẻ Tết chọn ngày cưới hỏi

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 11/1994 ngày nào tốt để cưới hỏi?

Các ngày đạt mức tốt: 4/11, 11/11, 17/11, 23/11.

Tháng 11/1994 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Dương Công Kỵ Nhật, Không Phòng) và ngày xung tuổi người làm.

Ngày tốt cho việc khác

Khai trương, mở hàngNăm 1994Động thổ, làm nhàNăm 1994Mua xe, nhận xeNăm 1994Xuất hành, đi xaNăm 1994Ký hợp đồng, giao dịchNăm 1994