Bỏ qua menu

Ngày tốt cưới hỏi tháng 10 năm 1994

Dương lịch tháng 10/1994, tương ứng tháng 9 âm lịch năm Giáp Tuất. Có 4 ngày đạt mức tốt cho việc cưới hỏi. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
TBảy 1/10 26/8 Canh Thân Xấu Trực Bế, sao Đê. trực Bế không hợp, sao Đê xấu, Bạch Hổ hắc đạo
CN 2/10 27/8 Tân Dậu Nên tránh Trực Kiến, sao Phòng. phạm Tam Nương, phạm Dương Công Kỵ Nhật
THai 3/10 28/8 Nhâm Tuất Xấu Trực Trừ, sao Tâm. trực Trừ không hợp, sao Tâm xấu, Thiên Lao hắc đạo
TBa 4/10 29/8 Quý Hợi Bình thường Trực Mãn, sao Vĩ. sao Vĩ tốt, Nguyên Vũ hắc đạo
TTư 5/10 1/9 Giáp Tý Bình thường Trực Bình, sao Cơ. sao Cơ tốt, Thiên Lao hắc đạo
TNăm 6/10 2/9 Ất Sửu Nên tránh Trực Định, sao Đẩu. phạm Sát Chủ Dương
TSáu 7/10 3/9 Bính Dần Nên tránh Trực Chấp, sao Ngưu. phạm Tam Nương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TBảy 8/10 4/9 Đinh Mão Xấu Trực Chấp, sao Nữ. Câu Trận hắc đạo
CN 9/10 5/9 Mậu Thìn Nên tránh Trực Phá, sao Hư. phạm Nguyệt Kỵ
THai 10/10 6/9 Kỷ Tỵ Xấu Trực Nguy, sao Nguy. trực Nguy không hợp, Minh Đường hoàng đạo
TBa 11/10 7/9 Canh Ngọ Nên tránh Trực Thành, sao Thất. phạm Tam Nương, phạm Không Phòng (kỵ cưới)
TTư 12/10 8/9 Tân Mùi Tốt Trực Thu, sao Bích. trực Thu hợp việc này, sao Bích tốt, Chu Tước hắc đạo
TNăm 13/10 9/9 Nhâm Thân Tốt Trực Khai, sao Khuê. trực Khai hợp việc này, sao Khuê xấu, Kim Quỹ hoàng đạo
TSáu 14/10 10/9 Quý Dậu Bình thường Trực Bế, sao Lâu. trực Bế không hợp, sao Lâu tốt, Kim Đường hoàng đạo
TBảy 15/10 11/9 Giáp Tuất Xấu Trực Kiến, sao Vị. trực Kiến không hợp, sao Vị tốt, Bạch Hổ hắc đạo
CN 16/10 12/9 Ất Hợi Xấu Trực Trừ, sao Mão. trực Trừ không hợp, sao Mão xấu, Ngọc Đường hoàng đạo
THai 17/10 13/9 Bính Tý Nên tránh Trực Mãn, sao Tất. phạm Tam Nương
TBa 18/10 14/9 Đinh Sửu Nên tránh Trực Bình, sao Chủy. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Sát Chủ Dương
TTư 19/10 15/9 Mậu Dần Nên tránh Trực Định, sao Sâm. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TNăm 20/10 16/9 Kỷ Mão Xấu Trực Chấp, sao Tỉnh. Câu Trận hắc đạo
TSáu 21/10 17/9 Canh Thìn Xấu Trực Phá, sao Quỷ. trực Phá không hợp, sao Quỷ xấu, Thanh Long hoàng đạo
TBảy 22/10 18/9 Tân Tỵ Nên tránh Trực Nguy, sao Liễu. phạm Tam Nương
CN 23/10 19/9 Nhâm Ngọ Nên tránh Trực Thành, sao Tinh. phạm Không Phòng (kỵ cưới)
THai 24/10 20/9 Quý Mùi Tốt Trực Thu, sao Trương. trực Thu hợp việc này, sao Trương tốt, Chu Tước hắc đạo
TBa 25/10 21/9 Giáp Thân Tốt Trực Khai, sao Dực. trực Khai hợp việc này, sao Dực xấu, Kim Quỹ hoàng đạo
TTư 26/10 22/9 Ất Dậu Nên tránh Trực Bế, sao Chẩn. phạm Tam Nương
TNăm 27/10 23/9 Bính Tuất Nên tránh Trực Kiến, sao Giác. phạm Nguyệt Kỵ
TSáu 28/10 24/9 Đinh Hợi Xấu Trực Trừ, sao Cang. trực Trừ không hợp, sao Cang xấu, Ngọc Đường hoàng đạo
TBảy 29/10 25/9 Mậu Tý Nên tránh Trực Mãn, sao Đê. phạm Dương Công Kỵ Nhật
CN 30/10 26/9 Kỷ Sửu Nên tránh Trực Bình, sao Phòng. phạm Sát Chủ Dương
THai 31/10 27/9 Canh Dần Nên tránh Trực Định, sao Tâm. phạm Tam Nương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcCưới hỏi, ăn hỏi 9/1994 Tháng sauCưới hỏi, ăn hỏi 11/1994

Cách Quẻ Tết chọn ngày cưới hỏi

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 10/1994 ngày nào tốt để cưới hỏi?

Các ngày đạt mức tốt: 12/10, 13/10, 24/10, 25/10.

Tháng 10/1994 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Dương Công Kỵ Nhật, Không Phòng) và ngày xung tuổi người làm.

Ngày tốt cho việc khác

Khai trương, mở hàngNăm 1994Động thổ, làm nhàNăm 1994Mua xe, nhận xeNăm 1994Xuất hành, đi xaNăm 1994Ký hợp đồng, giao dịchNăm 1994