Lịch âm thứ tư 2/11/1994
Thứ Tư
2
tháng 11/1994
Âm lịch: 29/9
Ngày Nhâm Thìn, tháng Giáp Tuất, năm Giáp Tuất
Hoàng đạo · Thanh Long Tiết Sương giáng
Trực Phá · Sao Cơ Thủy Báo (cát)
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Hướng Hỷ Thần
Chính Nam
Hướng Tài Thần
Chính Tây
Tuổi xung ngày
Bính Tuất
Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.
Ngày Thanh Long hoàng đạo, hợp để bắt đầu việc mới, gặp gỡ, khai trương nhỏ.
Ngày 2/11/1994 hợp làm gì?
Trực Phá: Ngày phá (xung chi tháng), đại hung; chỉ hợp việc phá bỏ. Sao Cơ Thủy Báo (cát).
| Việc | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|
| Khai trương, mở hàng | Xấu | trực Phá không hợp, Thanh Long hoàng đạo |
| Cưới hỏi, ăn hỏi | Bình thường | trực Phá không hợp, sao Cơ tốt, Thanh Long hoàng đạo |
| Động thổ, làm nhà | Xấu | trực Phá không hợp, Thanh Long hoàng đạo |
| Mua xe, nhận xe | Bình thường | trực Phá không hợp, sao Cơ tốt, Thanh Long hoàng đạo |
| Xuất hành, đi xa | Bình thường | trực Phá không hợp, sao Cơ tốt, Thanh Long hoàng đạo |
| Ký hợp đồng, giao dịch | Xấu | trực Phá không hợp, Thanh Long hoàng đạo |
Lịch tháng 11/1994
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
12822931/104253647586971081191210131114121513161417151816191720182119222023212422252326242725282629273028 Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch
Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 1994 · đổi ngày âm dương
Câu hỏi thường gặp
Ngày 2/11/1994 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Thứ Tư, ngày 2/11/1994 dương lịch là ngày 29/9 năm Giáp Tuất âm lịch, ngày Nhâm Thìn.
Ngày 2/11/1994 có phải ngày hoàng đạo không?
Có. Đây là ngày Thanh Long hoàng đạo.
Giờ đẹp ngày 2/11/1994?
Giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).