Bỏ qua menu

Ngày tốt cưới hỏi tháng 11 năm 1956

Dương lịch tháng 11/1956, tương ứng tháng 10 âm lịch năm Bính Thân. Có 5 ngày đạt mức tốt cho việc cưới hỏi. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
TNăm 1/11 29/9 Nhâm Thân Tốt Trực Khai, sao Khuê. trực Khai hợp việc này, sao Khuê xấu, Kim Quỹ hoàng đạo
TSáu 2/11 30/9 Quý Dậu Bình thường Trực Bế, sao Lâu. trực Bế không hợp, sao Lâu tốt, Kim Đường hoàng đạo
TBảy 3/11 1/10 Giáp Tuất Bình thường Trực Kiến, sao Vị. trực Kiến không hợp, sao Vị tốt, Kim Quỹ hoàng đạo
CN 4/11 2/10 Ất Hợi Xấu Trực Trừ, sao Mão. trực Trừ không hợp, sao Mão xấu, Kim Đường hoàng đạo
THai 5/11 3/10 Bính Tý Nên tránh Trực Mãn, sao Tất. phạm Tam Nương
TBa 6/11 4/10 Đinh Sửu Bình thường Trực Bình, sao Chủy. Ngọc Đường hoàng đạo
TTư 7/11 5/10 Mậu Dần Nên tránh Trực Bình, sao Sâm. phạm Nguyệt Kỵ
TNăm 8/11 6/10 Kỷ Mão Bình thường Trực Định, sao Tỉnh. trực Định hợp việc này, Nguyên Vũ hắc đạo
TSáu 9/11 7/10 Canh Thìn Nên tránh Trực Chấp, sao Quỷ. phạm Tam Nương, phạm Sát Chủ Dương
TBảy 10/11 8/10 Tân Tỵ Xấu Trực Phá, sao Liễu. trực Phá không hợp, Câu Trận hắc đạo
CN 11/11 9/10 Nhâm Ngọ Xấu Trực Nguy, sao Tinh. trực Nguy không hợp, sao Tinh xấu, Thanh Long hoàng đạo
THai 12/11 10/10 Quý Mùi Rất tốt Trực Thành, sao Trương. trực Thành hợp việc này, sao Trương tốt, Minh Đường hoàng đạo
TBa 13/11 11/10 Giáp Thân Nên tránh Trực Thu, sao Dực. phạm Thọ Tử (Thụ Tử), phạm Không Phòng (kỵ cưới)
TTư 14/11 12/10 Ất Dậu Tốt Trực Khai, sao Chẩn. trực Khai hợp việc này, sao Chẩn tốt, Chu Tước hắc đạo
TNăm 15/11 13/10 Bính Tuất Nên tránh Trực Bế, sao Giác. phạm Tam Nương
TSáu 16/11 14/10 Đinh Hợi Nên tránh Trực Kiến, sao Cang. phạm Nguyệt Kỵ
TBảy 17/11 15/10 Mậu Tý Xấu Trực Trừ, sao Đê. trực Trừ không hợp, sao Đê xấu, Bạch Hổ hắc đạo
CN 18/11 16/10 Kỷ Sửu Tốt Trực Mãn, sao Phòng. sao Phòng tốt, Ngọc Đường hoàng đạo
THai 19/11 17/10 Canh Dần Xấu Trực Bình, sao Tâm. sao Tâm xấu, Thiên Lao hắc đạo
TBa 20/11 18/10 Tân Mão Nên tránh Trực Định, sao Vĩ. phạm Tam Nương
TTư 21/11 19/10 Nhâm Thìn Nên tránh Trực Chấp, sao Cơ. phạm Sát Chủ Dương
TNăm 22/11 20/10 Quý Tỵ Xấu Trực Phá, sao Đẩu. trực Phá không hợp, Câu Trận hắc đạo
TSáu 23/11 21/10 Giáp Ngọ Xấu Trực Nguy, sao Ngưu. trực Nguy không hợp, sao Ngưu xấu, Thanh Long hoàng đạo
TBảy 24/11 22/10 Ất Mùi Nên tránh Trực Thành, sao Nữ. phạm Tam Nương
CN 25/11 23/10 Bính Thân Nên tránh Trực Thu, sao Hư. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Dương Công Kỵ Nhật, phạm Thọ Tử (Thụ Tử), phạm Không Phòng (kỵ cưới)
THai 26/11 24/10 Đinh Dậu Bình thường Trực Khai, sao Nguy. trực Khai hợp việc này, Chu Tước hắc đạo
TBa 27/11 25/10 Mậu Tuất Bình thường Trực Bế, sao Thất. trực Bế không hợp, sao Thất tốt, Kim Quỹ hoàng đạo
TTư 28/11 26/10 Kỷ Hợi Bình thường Trực Kiến, sao Bích. trực Kiến không hợp, sao Bích tốt, Kim Đường hoàng đạo
TNăm 29/11 27/10 Canh Tý Nên tránh Trực Trừ, sao Khuê. phạm Tam Nương
TSáu 30/11 28/10 Tân Sửu Tốt Trực Mãn, sao Lâu. sao Lâu tốt, Ngọc Đường hoàng đạo
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcCưới hỏi, ăn hỏi 10/1956 Tháng sauCưới hỏi, ăn hỏi 12/1956

Cách Quẻ Tết chọn ngày cưới hỏi

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 11/1956 ngày nào tốt để cưới hỏi?

Các ngày đạt mức tốt: 1/11, 12/11, 14/11, 18/11, 30/11.

Tháng 11/1956 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Dương Công Kỵ Nhật, Không Phòng) và ngày xung tuổi người làm.

Ngày tốt cho việc khác

Khai trương, mở hàngNăm 1956Động thổ, làm nhàNăm 1956Mua xe, nhận xeNăm 1956Xuất hành, đi xaNăm 1956Ký hợp đồng, giao dịchNăm 1956