Bỏ qua menu

Ngày tốt cưới hỏi tháng 12 năm 1956

Dương lịch tháng 12/1956, tương ứng tháng 11 âm lịch năm Bính Thân. Có 2 ngày đạt mức tốt cho việc cưới hỏi. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
TBảy 1/12 29/10 Nhâm Dần Bình thường Trực Bình, sao Vị. sao Vị tốt, Thiên Lao hắc đạo
CN 2/12 1/11 Quý Mão Nên tránh Trực Định, sao Mão. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
THai 3/12 2/11 Giáp Thìn Bình thường Trực Chấp, sao Tất. sao Tất tốt, Thiên Lao hắc đạo
TBa 4/12 3/11 Ất Tỵ Nên tránh Trực Phá, sao Chủy. phạm Tam Nương
TTư 5/12 4/11 Bính Ngọ Xấu Trực Nguy, sao Sâm. trực Nguy không hợp, sao Sâm xấu, Tư Mệnh hoàng đạo
TNăm 6/12 5/11 Đinh Mùi Nên tránh Trực Thành, sao Tỉnh. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Sát Chủ Dương
TSáu 7/12 6/11 Mậu Thân Tốt Trực Thành, sao Quỷ. trực Thành hợp việc này, sao Quỷ xấu, Thanh Long hoàng đạo
TBảy 8/12 7/11 Kỷ Dậu Nên tránh Trực Thu, sao Liễu. phạm Tam Nương, phạm Không Phòng (kỵ cưới)
CN 9/12 8/11 Canh Tuất Bình thường Trực Khai, sao Tinh. trực Khai hợp việc này, sao Tinh xấu, Thiên Hình hắc đạo
THai 10/12 9/11 Tân Hợi Xấu Trực Bế, sao Trương. trực Bế không hợp, sao Trương tốt, Chu Tước hắc đạo
TBa 11/12 10/11 Nhâm Tý Xấu Trực Kiến, sao Dực. trực Kiến không hợp, sao Dực xấu, Kim Quỹ hoàng đạo
TTư 12/12 11/11 Quý Sửu Bình thường Trực Trừ, sao Chẩn. trực Trừ không hợp, sao Chẩn tốt, Kim Đường hoàng đạo
TNăm 13/12 12/11 Giáp Dần Bình thường Trực Mãn, sao Giác. sao Giác tốt, Bạch Hổ hắc đạo
TSáu 14/12 13/11 Ất Mão Nên tránh Trực Bình, sao Cang. phạm Tam Nương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TBảy 15/12 14/11 Bính Thìn Nên tránh Trực Định, sao Đê. phạm Nguyệt Kỵ
CN 16/12 15/11 Đinh Tỵ Bình thường Trực Chấp, sao Phòng. sao Phòng tốt, Nguyên Vũ hắc đạo
THai 17/12 16/11 Mậu Ngọ Xấu Trực Phá, sao Tâm. trực Phá không hợp, sao Tâm xấu, Tư Mệnh hoàng đạo
TBa 18/12 17/11 Kỷ Mùi Nên tránh Trực Nguy, sao Vĩ. phạm Sát Chủ Dương
TTư 19/12 18/11 Canh Thân Nên tránh Trực Thành, sao Cơ. phạm Tam Nương
TNăm 20/12 19/11 Tân Dậu Nên tránh Trực Thu, sao Đẩu. phạm Không Phòng (kỵ cưới)
TSáu 21/12 20/11 Nhâm Tuất Bình thường Trực Khai, sao Ngưu. trực Khai hợp việc này, sao Ngưu xấu, Thiên Hình hắc đạo
TBảy 22/12 21/11 Quý Hợi Nên tránh Trực Bế, sao Nữ. phạm Dương Công Kỵ Nhật
CN 23/12 22/11 Giáp Tý Nên tránh Trực Kiến, sao Hư. phạm Tam Nương
THai 24/12 23/11 Ất Sửu Nên tránh Trực Trừ, sao Nguy. phạm Nguyệt Kỵ
TBa 25/12 24/11 Bính Dần Bình thường Trực Mãn, sao Thất. sao Thất tốt, Bạch Hổ hắc đạo
TTư 26/12 25/11 Đinh Mão Nên tránh Trực Bình, sao Bích. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TNăm 27/12 26/11 Mậu Thìn Bình thường Trực Định, sao Khuê. trực Định hợp việc này, sao Khuê xấu, Thiên Lao hắc đạo
TSáu 28/12 27/11 Kỷ Tỵ Nên tránh Trực Chấp, sao Lâu. phạm Tam Nương
TBảy 29/12 28/11 Canh Ngọ Bình thường Trực Phá, sao Vị. trực Phá không hợp, sao Vị tốt, Tư Mệnh hoàng đạo
CN 30/12 29/11 Tân Mùi Nên tránh Trực Nguy, sao Mão. phạm Sát Chủ Dương
THai 31/12 30/11 Nhâm Thân Rất tốt Trực Thành, sao Tất. trực Thành hợp việc này, sao Tất tốt, Thanh Long hoàng đạo
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcCưới hỏi, ăn hỏi 11/1956 Tháng sauCưới hỏi, ăn hỏi 1/1957

Cách Quẻ Tết chọn ngày cưới hỏi

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 12/1956 ngày nào tốt để cưới hỏi?

Các ngày đạt mức tốt: 7/12, 31/12.

Tháng 12/1956 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Dương Công Kỵ Nhật, Không Phòng) và ngày xung tuổi người làm.

Ngày tốt cho việc khác

Khai trương, mở hàngNăm 1956Động thổ, làm nhàNăm 1956Mua xe, nhận xeNăm 1956Xuất hành, đi xaNăm 1956Ký hợp đồng, giao dịchNăm 1956