Bỏ qua menu

Ngày tốt cưới hỏi tháng 10 năm 1956

Dương lịch tháng 10/1956, tương ứng tháng 9 âm lịch năm Bính Thân. Có 4 ngày đạt mức tốt cho việc cưới hỏi. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
THai 1/10 27/8 Tân Sửu Nên tránh Trực Định, sao Nguy. phạm Tam Nương, phạm Dương Công Kỵ Nhật
TBa 2/10 28/8 Nhâm Dần Tốt Trực Chấp, sao Thất. sao Thất tốt, Thanh Long hoàng đạo
TTư 3/10 29/8 Quý Mão Nên tránh Trực Phá, sao Bích. phạm Không Phòng (kỵ cưới)
TNăm 4/10 1/9 Giáp Thìn Xấu Trực Nguy, sao Khuê. trực Nguy không hợp, sao Khuê xấu, Thanh Long hoàng đạo
TSáu 5/10 2/9 Ất Tỵ Rất tốt Trực Thành, sao Lâu. trực Thành hợp việc này, sao Lâu tốt, Minh Đường hoàng đạo
TBảy 6/10 3/9 Bính Ngọ Nên tránh Trực Thu, sao Vị. phạm Tam Nương, phạm Không Phòng (kỵ cưới)
CN 7/10 4/9 Đinh Mùi Bình thường Trực Khai, sao Mão. trực Khai hợp việc này, sao Mão xấu, Chu Tước hắc đạo
THai 8/10 5/9 Mậu Thân Nên tránh Trực Khai, sao Tất. phạm Nguyệt Kỵ
TBa 9/10 6/9 Kỷ Dậu Xấu Trực Bế, sao Chủy. trực Bế không hợp, Kim Đường hoàng đạo
TTư 10/10 7/9 Canh Tuất Nên tránh Trực Kiến, sao Sâm. phạm Tam Nương
TNăm 11/10 8/9 Tân Hợi Xấu Trực Trừ, sao Tỉnh. trực Trừ không hợp, Ngọc Đường hoàng đạo
TSáu 12/10 9/9 Nhâm Tý Xấu Trực Mãn, sao Quỷ. sao Quỷ xấu, Thiên Lao hắc đạo
TBảy 13/10 10/9 Quý Sửu Nên tránh Trực Bình, sao Liễu. phạm Sát Chủ Dương
CN 14/10 11/9 Giáp Dần Nên tránh Trực Định, sao Tinh. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
THai 15/10 12/9 Ất Mão Bình thường Trực Chấp, sao Trương. sao Trương tốt, Câu Trận hắc đạo
TBa 16/10 13/9 Bính Thìn Nên tránh Trực Phá, sao Dực. phạm Tam Nương
TTư 17/10 14/9 Đinh Tỵ Nên tránh Trực Nguy, sao Chẩn. phạm Nguyệt Kỵ
TNăm 18/10 15/9 Mậu Ngọ Nên tránh Trực Thành, sao Giác. phạm Không Phòng (kỵ cưới)
TSáu 19/10 16/9 Kỷ Mùi Bình thường Trực Thu, sao Cang. trực Thu hợp việc này, sao Cang xấu, Chu Tước hắc đạo
TBảy 20/10 17/9 Canh Thân Tốt Trực Khai, sao Đê. trực Khai hợp việc này, sao Đê xấu, Kim Quỹ hoàng đạo
CN 21/10 18/9 Tân Dậu Nên tránh Trực Bế, sao Phòng. phạm Tam Nương
THai 22/10 19/9 Nhâm Tuất Xấu Trực Kiến, sao Tâm. trực Kiến không hợp, sao Tâm xấu, Bạch Hổ hắc đạo
TBa 23/10 20/9 Quý Hợi Bình thường Trực Trừ, sao Vĩ. trực Trừ không hợp, sao Vĩ tốt, Ngọc Đường hoàng đạo
TTư 24/10 21/9 Giáp Tý Bình thường Trực Mãn, sao Cơ. sao Cơ tốt, Thiên Lao hắc đạo
TNăm 25/10 22/9 Ất Sửu Nên tránh Trực Bình, sao Đẩu. phạm Tam Nương, phạm Sát Chủ Dương
TSáu 26/10 23/9 Bính Dần Nên tránh Trực Định, sao Ngưu. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TBảy 27/10 24/9 Đinh Mão Xấu Trực Chấp, sao Nữ. Câu Trận hắc đạo
CN 28/10 25/9 Mậu Thìn Nên tránh Trực Phá, sao Hư. phạm Dương Công Kỵ Nhật
THai 29/10 26/9 Kỷ Tỵ Xấu Trực Nguy, sao Nguy. trực Nguy không hợp, Minh Đường hoàng đạo
TBa 30/10 27/9 Canh Ngọ Nên tránh Trực Thành, sao Thất. phạm Tam Nương, phạm Không Phòng (kỵ cưới)
TTư 31/10 28/9 Tân Mùi Tốt Trực Thu, sao Bích. trực Thu hợp việc này, sao Bích tốt, Chu Tước hắc đạo
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcCưới hỏi, ăn hỏi 9/1956 Tháng sauCưới hỏi, ăn hỏi 11/1956

Cách Quẻ Tết chọn ngày cưới hỏi

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 10/1956 ngày nào tốt để cưới hỏi?

Các ngày đạt mức tốt: 2/10, 5/10, 20/10, 31/10.

Tháng 10/1956 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Dương Công Kỵ Nhật, Không Phòng) và ngày xung tuổi người làm.

Ngày tốt cho việc khác

Khai trương, mở hàngNăm 1956Động thổ, làm nhàNăm 1956Mua xe, nhận xeNăm 1956Xuất hành, đi xaNăm 1956Ký hợp đồng, giao dịchNăm 1956