Bỏ qua menu

Ngày tốt cưới hỏi tháng 11 năm 1922

Dương lịch tháng 11/1922, tương ứng tháng 9 âm lịch năm Nhâm Tuất. Có 3 ngày đạt mức tốt cho việc cưới hỏi. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
TTư 1/11 13/9 Quý Dậu Nên tránh Trực Bế, sao Chẩn. phạm Tam Nương
TNăm 2/11 14/9 Giáp Tuất Nên tránh Trực Kiến, sao Giác. phạm Nguyệt Kỵ
TSáu 3/11 15/9 Ất Hợi Xấu Trực Trừ, sao Cang. trực Trừ không hợp, sao Cang xấu, Ngọc Đường hoàng đạo
TBảy 4/11 16/9 Bính Tý Xấu Trực Mãn, sao Đê. sao Đê xấu, Thiên Lao hắc đạo
CN 5/11 17/9 Đinh Sửu Nên tránh Trực Bình, sao Phòng. phạm Sát Chủ Dương
THai 6/11 18/9 Mậu Dần Nên tránh Trực Định, sao Tâm. phạm Tam Nương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TBa 7/11 19/9 Kỷ Mão Bình thường Trực Chấp, sao Vĩ. sao Vĩ tốt, Câu Trận hắc đạo
TTư 8/11 20/9 Canh Thìn Tốt Trực Chấp, sao Cơ. sao Cơ tốt, Thanh Long hoàng đạo
TNăm 9/11 21/9 Tân Tỵ Xấu Trực Phá, sao Đẩu. trực Phá không hợp, Minh Đường hoàng đạo
TSáu 10/11 22/9 Nhâm Ngọ Nên tránh Trực Nguy, sao Ngưu. phạm Tam Nương, phạm Không Phòng (kỵ cưới)
TBảy 11/11 23/9 Quý Mùi Nên tránh Trực Thành, sao Nữ. phạm Nguyệt Kỵ
CN 12/11 24/9 Giáp Thân Tốt Trực Thu, sao Hư. trực Thu hợp việc này, sao Hư xấu, Kim Quỹ hoàng đạo
THai 13/11 25/9 Ất Dậu Nên tránh Trực Khai, sao Nguy. phạm Dương Công Kỵ Nhật
TBa 14/11 26/9 Bính Tuất Xấu Trực Bế, sao Thất. trực Bế không hợp, sao Thất tốt, Bạch Hổ hắc đạo
TTư 15/11 27/9 Đinh Hợi Nên tránh Trực Kiến, sao Bích. phạm Tam Nương
TNăm 16/11 28/9 Mậu Tý Xấu Trực Trừ, sao Khuê. trực Trừ không hợp, sao Khuê xấu, Thiên Lao hắc đạo
TSáu 17/11 29/9 Kỷ Sửu Nên tránh Trực Mãn, sao Lâu. phạm Sát Chủ Dương
TBảy 18/11 30/9 Canh Dần Nên tránh Trực Bình, sao Vị. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
CN 19/11 1/10 Tân Mão Bình thường Trực Định, sao Mão. trực Định hợp việc này, sao Mão xấu, Nguyên Vũ hắc đạo
THai 20/11 2/10 Nhâm Thìn Nên tránh Trực Chấp, sao Tất. phạm Sát Chủ Dương
TBa 21/11 3/10 Quý Tỵ Nên tránh Trực Phá, sao Chủy. phạm Tam Nương
TTư 22/11 4/10 Giáp Ngọ Xấu Trực Nguy, sao Sâm. trực Nguy không hợp, sao Sâm xấu, Thanh Long hoàng đạo
TNăm 23/11 5/10 Ất Mùi Nên tránh Trực Thành, sao Tỉnh. phạm Nguyệt Kỵ
TSáu 24/11 6/10 Bính Thân Nên tránh Trực Thu, sao Quỷ. phạm Thọ Tử (Thụ Tử), phạm Không Phòng (kỵ cưới)
TBảy 25/11 7/10 Đinh Dậu Nên tránh Trực Khai, sao Liễu. phạm Tam Nương
CN 26/11 8/10 Mậu Tuất Xấu Trực Bế, sao Tinh. trực Bế không hợp, sao Tinh xấu, Kim Quỹ hoàng đạo
THai 27/11 9/10 Kỷ Hợi Bình thường Trực Kiến, sao Trương. trực Kiến không hợp, sao Trương tốt, Kim Đường hoàng đạo
TBa 28/11 10/10 Canh Tý Xấu Trực Trừ, sao Dực. trực Trừ không hợp, sao Dực xấu, Bạch Hổ hắc đạo
TTư 29/11 11/10 Tân Sửu Tốt Trực Mãn, sao Chẩn. sao Chẩn tốt, Ngọc Đường hoàng đạo
TNăm 30/11 12/10 Nhâm Dần Bình thường Trực Bình, sao Giác. sao Giác tốt, Thiên Lao hắc đạo
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcCưới hỏi, ăn hỏi 10/1922 Tháng sauCưới hỏi, ăn hỏi 12/1922

Cách Quẻ Tết chọn ngày cưới hỏi

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 11/1922 ngày nào tốt để cưới hỏi?

Các ngày đạt mức tốt: 8/11, 12/11, 29/11.

Tháng 11/1922 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Dương Công Kỵ Nhật, Không Phòng) và ngày xung tuổi người làm.