Bỏ qua menu

Ngày tốt cưới hỏi tháng 10 năm 1922

Dương lịch tháng 10/1922, tương ứng tháng 8 âm lịch năm Nhâm Tuất. Có 4 ngày đạt mức tốt cho việc cưới hỏi. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
CN 1/10 11/8 Nhâm Dần Bình thường Trực Chấp, sao Tinh. sao Tinh xấu, Thanh Long hoàng đạo
THai 2/10 12/8 Quý Mão Nên tránh Trực Phá, sao Trương. phạm Không Phòng (kỵ cưới)
TBa 3/10 13/8 Giáp Thìn Nên tránh Trực Nguy, sao Dực. phạm Tam Nương, phạm Sát Chủ Dương
TTư 4/10 14/8 Ất Tỵ Nên tránh Trực Thành, sao Chẩn. phạm Nguyệt Kỵ
TNăm 5/10 15/8 Bính Ngọ Rất tốt Trực Thu, sao Giác. trực Thu hợp việc này, sao Giác tốt, Kim Quỹ hoàng đạo
TSáu 6/10 16/8 Đinh Mùi Nên tránh Trực Khai, sao Cang. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TBảy 7/10 17/8 Mậu Thân Xấu Trực Bế, sao Đê. trực Bế không hợp, sao Đê xấu, Bạch Hổ hắc đạo
CN 8/10 18/8 Kỷ Dậu Nên tránh Trực Kiến, sao Phòng. phạm Tam Nương
THai 9/10 19/8 Canh Tuất Xấu Trực Kiến, sao Tâm. trực Kiến không hợp, sao Tâm xấu, Thiên Lao hắc đạo
TBa 10/10 20/8 Tân Hợi Xấu Trực Trừ, sao Vĩ. trực Trừ không hợp, sao Vĩ tốt, Nguyên Vũ hắc đạo
TTư 11/10 21/8 Nhâm Tý Tốt Trực Mãn, sao Cơ. sao Cơ tốt, Tư Mệnh hoàng đạo
TNăm 12/10 22/8 Quý Sửu Nên tránh Trực Bình, sao Đẩu. phạm Tam Nương
TSáu 13/10 23/8 Giáp Dần Nên tránh Trực Định, sao Ngưu. phạm Nguyệt Kỵ
TBảy 14/10 24/8 Ất Mão Nên tránh Trực Chấp, sao Nữ. phạm Không Phòng (kỵ cưới)
CN 15/10 25/8 Bính Thìn Nên tránh Trực Phá, sao Hư. phạm Sát Chủ Dương
THai 16/10 26/8 Đinh Tỵ Xấu Trực Nguy, sao Nguy. trực Nguy không hợp, Chu Tước hắc đạo
TBa 17/10 27/8 Mậu Ngọ Nên tránh Trực Thành, sao Thất. phạm Tam Nương, phạm Dương Công Kỵ Nhật
TTư 18/10 28/8 Kỷ Mùi Nên tránh Trực Thu, sao Bích. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TNăm 19/10 29/8 Canh Thân Bình thường Trực Khai, sao Khuê. trực Khai hợp việc này, sao Khuê xấu, Bạch Hổ hắc đạo
TSáu 20/10 1/9 Tân Dậu Bình thường Trực Bế, sao Lâu. trực Bế không hợp, sao Lâu tốt, Kim Đường hoàng đạo
TBảy 21/10 2/9 Nhâm Tuất Xấu Trực Kiến, sao Vị. trực Kiến không hợp, sao Vị tốt, Bạch Hổ hắc đạo
CN 22/10 3/9 Quý Hợi Nên tránh Trực Trừ, sao Mão. phạm Tam Nương
THai 23/10 4/9 Giáp Tý Bình thường Trực Mãn, sao Tất. sao Tất tốt, Thiên Lao hắc đạo
TBa 24/10 5/9 Ất Sửu Nên tránh Trực Bình, sao Chủy. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Sát Chủ Dương
TTư 25/10 6/9 Bính Dần Nên tránh Trực Định, sao Sâm. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TNăm 26/10 7/9 Đinh Mão Nên tránh Trực Chấp, sao Tỉnh. phạm Tam Nương
TSáu 27/10 8/9 Mậu Thìn Xấu Trực Phá, sao Quỷ. trực Phá không hợp, sao Quỷ xấu, Thanh Long hoàng đạo
TBảy 28/10 9/9 Kỷ Tỵ Xấu Trực Nguy, sao Liễu. trực Nguy không hợp, Minh Đường hoàng đạo
CN 29/10 10/9 Canh Ngọ Nên tránh Trực Thành, sao Tinh. phạm Không Phòng (kỵ cưới)
THai 30/10 11/9 Tân Mùi Tốt Trực Thu, sao Trương. trực Thu hợp việc này, sao Trương tốt, Chu Tước hắc đạo
TBa 31/10 12/9 Nhâm Thân Tốt Trực Khai, sao Dực. trực Khai hợp việc này, sao Dực xấu, Kim Quỹ hoàng đạo
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcCưới hỏi, ăn hỏi 9/1922 Tháng sauCưới hỏi, ăn hỏi 11/1922

Cách Quẻ Tết chọn ngày cưới hỏi

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 10/1922 ngày nào tốt để cưới hỏi?

Các ngày đạt mức tốt: 5/10, 11/10, 30/10, 31/10.

Tháng 10/1922 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Dương Công Kỵ Nhật, Không Phòng) và ngày xung tuổi người làm.