Bỏ qua menu

Ngày tốt cưới hỏi tháng 12 năm 1922

Dương lịch tháng 12/1922, tương ứng tháng 10 âm lịch năm Nhâm Tuất. Có 3 ngày đạt mức tốt cho việc cưới hỏi. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
TSáu 1/12 13/10 Quý Mão Nên tránh Trực Định, sao Cang. phạm Tam Nương
TBảy 2/12 14/10 Giáp Thìn Nên tránh Trực Chấp, sao Đê. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Sát Chủ Dương
CN 3/12 15/10 Ất Tỵ Xấu Trực Phá, sao Phòng. trực Phá không hợp, sao Phòng tốt, Câu Trận hắc đạo
THai 4/12 16/10 Bính Ngọ Xấu Trực Nguy, sao Tâm. trực Nguy không hợp, sao Tâm xấu, Thanh Long hoàng đạo
TBa 5/12 17/10 Đinh Mùi Rất tốt Trực Thành, sao Vĩ. trực Thành hợp việc này, sao Vĩ tốt, Minh Đường hoàng đạo
TTư 6/12 18/10 Mậu Thân Nên tránh Trực Thu, sao Cơ. phạm Tam Nương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử), phạm Không Phòng (kỵ cưới)
TNăm 7/12 19/10 Kỷ Dậu Bình thường Trực Khai, sao Đẩu. trực Khai hợp việc này, Chu Tước hắc đạo
TSáu 8/12 20/10 Canh Tuất Tốt Trực Khai, sao Ngưu. trực Khai hợp việc này, sao Ngưu xấu, Kim Quỹ hoàng đạo
TBảy 9/12 21/10 Tân Hợi Xấu Trực Bế, sao Nữ. trực Bế không hợp, Kim Đường hoàng đạo
CN 10/12 22/10 Nhâm Tý Nên tránh Trực Kiến, sao Hư. phạm Tam Nương
THai 11/12 23/10 Quý Sửu Nên tránh Trực Trừ, sao Nguy. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Dương Công Kỵ Nhật
TBa 12/12 24/10 Giáp Dần Bình thường Trực Mãn, sao Thất. sao Thất tốt, Thiên Lao hắc đạo
TTư 13/12 25/10 Ất Mão Bình thường Trực Bình, sao Bích. sao Bích tốt, Nguyên Vũ hắc đạo
TNăm 14/12 26/10 Bính Thìn Nên tránh Trực Định, sao Khuê. phạm Sát Chủ Dương
TSáu 15/12 27/10 Đinh Tỵ Nên tránh Trực Chấp, sao Lâu. phạm Tam Nương
TBảy 16/12 28/10 Mậu Ngọ Bình thường Trực Phá, sao Vị. trực Phá không hợp, sao Vị tốt, Thanh Long hoàng đạo
CN 17/12 29/10 Kỷ Mùi Xấu Trực Nguy, sao Mão. trực Nguy không hợp, sao Mão xấu, Minh Đường hoàng đạo
THai 18/12 1/11 Canh Thân Rất tốt Trực Thành, sao Tất. trực Thành hợp việc này, sao Tất tốt, Thanh Long hoàng đạo
TBa 19/12 2/11 Tân Dậu Nên tránh Trực Thu, sao Chủy. phạm Không Phòng (kỵ cưới)
TTư 20/12 3/11 Nhâm Tuất Nên tránh Trực Khai, sao Sâm. phạm Tam Nương
TNăm 21/12 4/11 Quý Hợi Xấu Trực Bế, sao Tỉnh. trực Bế không hợp, Chu Tước hắc đạo
TSáu 22/12 5/11 Giáp Tý Nên tránh Trực Kiến, sao Quỷ. phạm Nguyệt Kỵ
TBảy 23/12 6/11 Ất Sửu Xấu Trực Trừ, sao Liễu. trực Trừ không hợp, Kim Đường hoàng đạo
CN 24/12 7/11 Bính Dần Nên tránh Trực Mãn, sao Tinh. phạm Tam Nương
THai 25/12 8/11 Đinh Mão Nên tránh Trực Bình, sao Trương. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TBa 26/12 9/11 Mậu Thìn Bình thường Trực Định, sao Dực. trực Định hợp việc này, sao Dực xấu, Thiên Lao hắc đạo
TTư 27/12 10/11 Kỷ Tỵ Bình thường Trực Chấp, sao Chẩn. sao Chẩn tốt, Nguyên Vũ hắc đạo
TNăm 28/12 11/11 Canh Ngọ Bình thường Trực Phá, sao Giác. trực Phá không hợp, sao Giác tốt, Tư Mệnh hoàng đạo
TSáu 29/12 12/11 Tân Mùi Nên tránh Trực Nguy, sao Cang. phạm Sát Chủ Dương
TBảy 30/12 13/11 Nhâm Thân Nên tránh Trực Thành, sao Đê. phạm Tam Nương
CN 31/12 14/11 Quý Dậu Nên tránh Trực Thu, sao Phòng. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Không Phòng (kỵ cưới)
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcCưới hỏi, ăn hỏi 11/1922 Tháng sauCưới hỏi, ăn hỏi 1/1923

Cách Quẻ Tết chọn ngày cưới hỏi

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 12/1922 ngày nào tốt để cưới hỏi?

Các ngày đạt mức tốt: 5/12, 8/12, 18/12.

Tháng 12/1922 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Dương Công Kỵ Nhật, Không Phòng) và ngày xung tuổi người làm.