Bỏ qua menu

Ngày tốt cưới hỏi tháng 11 năm 1919

Dương lịch tháng 11/1919, tương ứng tháng 9 âm lịch năm Kỷ Mùi. Có 6 ngày đạt mức tốt cho việc cưới hỏi. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
TBảy 1/11 9/9 Đinh Tỵ Xấu Trực Nguy, sao Liễu. trực Nguy không hợp, Minh Đường hoàng đạo
CN 2/11 10/9 Mậu Ngọ Nên tránh Trực Thành, sao Tinh. phạm Không Phòng (kỵ cưới)
THai 3/11 11/9 Kỷ Mùi Tốt Trực Thu, sao Trương. trực Thu hợp việc này, sao Trương tốt, Chu Tước hắc đạo
TBa 4/11 12/9 Canh Thân Tốt Trực Khai, sao Dực. trực Khai hợp việc này, sao Dực xấu, Kim Quỹ hoàng đạo
TTư 5/11 13/9 Tân Dậu Nên tránh Trực Bế, sao Chẩn. phạm Tam Nương
TNăm 6/11 14/9 Nhâm Tuất Nên tránh Trực Kiến, sao Giác. phạm Nguyệt Kỵ
TSáu 7/11 15/9 Quý Hợi Xấu Trực Trừ, sao Cang. trực Trừ không hợp, sao Cang xấu, Ngọc Đường hoàng đạo
TBảy 8/11 16/9 Giáp Tý Xấu Trực Trừ, sao Đê. trực Trừ không hợp, sao Đê xấu, Thiên Lao hắc đạo
CN 9/11 17/9 Ất Sửu Nên tránh Trực Mãn, sao Phòng. phạm Sát Chủ Dương
THai 10/11 18/9 Bính Dần Nên tránh Trực Bình, sao Tâm. phạm Tam Nương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TBa 11/11 19/9 Đinh Mão Tốt Trực Định, sao Vĩ. trực Định hợp việc này, sao Vĩ tốt, Câu Trận hắc đạo
TTư 12/11 20/9 Mậu Thìn Tốt Trực Chấp, sao Cơ. sao Cơ tốt, Thanh Long hoàng đạo
TNăm 13/11 21/9 Kỷ Tỵ Xấu Trực Phá, sao Đẩu. trực Phá không hợp, Minh Đường hoàng đạo
TSáu 14/11 22/9 Canh Ngọ Nên tránh Trực Nguy, sao Ngưu. phạm Tam Nương, phạm Không Phòng (kỵ cưới)
TBảy 15/11 23/9 Tân Mùi Nên tránh Trực Thành, sao Nữ. phạm Nguyệt Kỵ
CN 16/11 24/9 Nhâm Thân Tốt Trực Thu, sao Hư. trực Thu hợp việc này, sao Hư xấu, Kim Quỹ hoàng đạo
THai 17/11 25/9 Quý Dậu Nên tránh Trực Khai, sao Nguy. phạm Dương Công Kỵ Nhật
TBa 18/11 26/9 Giáp Tuất Xấu Trực Bế, sao Thất. trực Bế không hợp, sao Thất tốt, Bạch Hổ hắc đạo
TTư 19/11 27/9 Ất Hợi Nên tránh Trực Kiến, sao Bích. phạm Tam Nương
TNăm 20/11 28/9 Bính Tý Xấu Trực Trừ, sao Khuê. trực Trừ không hợp, sao Khuê xấu, Thiên Lao hắc đạo
TSáu 21/11 29/9 Đinh Sửu Nên tránh Trực Mãn, sao Lâu. phạm Sát Chủ Dương
TBảy 22/11 1/10 Mậu Dần Bình thường Trực Bình, sao Vị. sao Vị tốt, Thiên Lao hắc đạo
CN 23/11 2/10 Kỷ Mão Bình thường Trực Định, sao Mão. trực Định hợp việc này, sao Mão xấu, Nguyên Vũ hắc đạo
THai 24/11 3/10 Canh Thìn Nên tránh Trực Chấp, sao Tất. phạm Tam Nương, phạm Sát Chủ Dương
TBa 25/11 4/10 Tân Tỵ Xấu Trực Phá, sao Chủy. trực Phá không hợp, Câu Trận hắc đạo
TTư 26/11 5/10 Nhâm Ngọ Nên tránh Trực Nguy, sao Sâm. phạm Nguyệt Kỵ
TNăm 27/11 6/10 Quý Mùi Rất tốt Trực Thành, sao Tỉnh. trực Thành hợp việc này, Minh Đường hoàng đạo
TSáu 28/11 7/10 Giáp Thân Nên tránh Trực Thu, sao Quỷ. phạm Tam Nương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử), phạm Không Phòng (kỵ cưới)
TBảy 29/11 8/10 Ất Dậu Bình thường Trực Khai, sao Liễu. trực Khai hợp việc này, Chu Tước hắc đạo
CN 30/11 9/10 Bính Tuất Xấu Trực Bế, sao Tinh. trực Bế không hợp, sao Tinh xấu, Kim Quỹ hoàng đạo
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcCưới hỏi, ăn hỏi 10/1919 Tháng sauCưới hỏi, ăn hỏi 12/1919

Cách Quẻ Tết chọn ngày cưới hỏi

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 11/1919 ngày nào tốt để cưới hỏi?

Các ngày đạt mức tốt: 3/11, 4/11, 11/11, 12/11, 16/11, 27/11.

Tháng 11/1919 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Dương Công Kỵ Nhật, Không Phòng) và ngày xung tuổi người làm.