Bỏ qua menu

Ngày tốt cưới hỏi tháng 12 năm 1919

Dương lịch tháng 12/1919, tương ứng tháng 10 âm lịch năm Kỷ Mùi. Có 3 ngày đạt mức tốt cho việc cưới hỏi. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
THai 1/12 10/10 Đinh Hợi Bình thường Trực Kiến, sao Trương. trực Kiến không hợp, sao Trương tốt, Kim Đường hoàng đạo
TBa 2/12 11/10 Mậu Tý Xấu Trực Trừ, sao Dực. trực Trừ không hợp, sao Dực xấu, Bạch Hổ hắc đạo
TTư 3/12 12/10 Kỷ Sửu Tốt Trực Mãn, sao Chẩn. sao Chẩn tốt, Ngọc Đường hoàng đạo
TNăm 4/12 13/10 Canh Dần Nên tránh Trực Bình, sao Giác. phạm Tam Nương
TSáu 5/12 14/10 Tân Mão Nên tránh Trực Định, sao Cang. phạm Nguyệt Kỵ
TBảy 6/12 15/10 Nhâm Thìn Nên tránh Trực Chấp, sao Đê. phạm Sát Chủ Dương
CN 7/12 16/10 Quý Tỵ Xấu Trực Phá, sao Phòng. trực Phá không hợp, sao Phòng tốt, Câu Trận hắc đạo
THai 8/12 17/10 Giáp Ngọ Xấu Trực Phá, sao Tâm. trực Phá không hợp, sao Tâm xấu, Thanh Long hoàng đạo
TBa 9/12 18/10 Ất Mùi Nên tránh Trực Nguy, sao Vĩ. phạm Tam Nương
TTư 10/12 19/10 Bính Thân Nên tránh Trực Thành, sao Cơ. phạm Thọ Tử (Thụ Tử), phạm Không Phòng (kỵ cưới)
TNăm 11/12 20/10 Đinh Dậu Bình thường Trực Thu, sao Đẩu. trực Thu hợp việc này, Chu Tước hắc đạo
TSáu 12/12 21/10 Mậu Tuất Tốt Trực Khai, sao Ngưu. trực Khai hợp việc này, sao Ngưu xấu, Kim Quỹ hoàng đạo
TBảy 13/12 22/10 Kỷ Hợi Nên tránh Trực Bế, sao Nữ. phạm Tam Nương
CN 14/12 23/10 Canh Tý Nên tránh Trực Kiến, sao Hư. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Dương Công Kỵ Nhật
THai 15/12 24/10 Tân Sửu Xấu Trực Trừ, sao Nguy. trực Trừ không hợp, Ngọc Đường hoàng đạo
TBa 16/12 25/10 Nhâm Dần Bình thường Trực Mãn, sao Thất. sao Thất tốt, Thiên Lao hắc đạo
TTư 17/12 26/10 Quý Mão Bình thường Trực Bình, sao Bích. sao Bích tốt, Nguyên Vũ hắc đạo
TNăm 18/12 27/10 Giáp Thìn Nên tránh Trực Định, sao Khuê. phạm Tam Nương, phạm Sát Chủ Dương
TSáu 19/12 28/10 Ất Tỵ Bình thường Trực Chấp, sao Lâu. sao Lâu tốt, Câu Trận hắc đạo
TBảy 20/12 29/10 Bính Ngọ Bình thường Trực Phá, sao Vị. trực Phá không hợp, sao Vị tốt, Thanh Long hoàng đạo
CN 21/12 30/10 Đinh Mùi Xấu Trực Nguy, sao Mão. trực Nguy không hợp, sao Mão xấu, Minh Đường hoàng đạo
THai 22/12 1/11 Mậu Thân Rất tốt Trực Thành, sao Tất. trực Thành hợp việc này, sao Tất tốt, Thanh Long hoàng đạo
TBa 23/12 2/11 Kỷ Dậu Nên tránh Trực Thu, sao Chủy. phạm Không Phòng (kỵ cưới)
TTư 24/12 3/11 Canh Tuất Nên tránh Trực Khai, sao Sâm. phạm Tam Nương
TNăm 25/12 4/11 Tân Hợi Xấu Trực Bế, sao Tỉnh. trực Bế không hợp, Chu Tước hắc đạo
TSáu 26/12 5/11 Nhâm Tý Nên tránh Trực Kiến, sao Quỷ. phạm Nguyệt Kỵ
TBảy 27/12 6/11 Quý Sửu Xấu Trực Trừ, sao Liễu. trực Trừ không hợp, Kim Đường hoàng đạo
CN 28/12 7/11 Giáp Dần Nên tránh Trực Mãn, sao Tinh. phạm Tam Nương
THai 29/12 8/11 Ất Mão Nên tránh Trực Bình, sao Trương. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TBa 30/12 9/11 Bính Thìn Bình thường Trực Định, sao Dực. trực Định hợp việc này, sao Dực xấu, Thiên Lao hắc đạo
TTư 31/12 10/11 Đinh Tỵ Bình thường Trực Chấp, sao Chẩn. sao Chẩn tốt, Nguyên Vũ hắc đạo
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcCưới hỏi, ăn hỏi 11/1919 Tháng sauCưới hỏi, ăn hỏi 1/1920

Cách Quẻ Tết chọn ngày cưới hỏi

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 12/1919 ngày nào tốt để cưới hỏi?

Các ngày đạt mức tốt: 3/12, 12/12, 22/12.

Tháng 12/1919 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Dương Công Kỵ Nhật, Không Phòng) và ngày xung tuổi người làm.