Lịch âm thứ năm 13/11/1919
Thứ Năm
13
tháng 11/1919
Âm lịch: 21/9
Ngày Kỷ Tỵ, tháng Giáp Tuất, năm Kỷ Mùi
Hoàng đạo · Minh Đường Tiết Lập đông
Trực Phá · Sao Đẩu Mộc Giải (cát)
Giờ hoàng đạo
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Hướng Hỷ Thần
Đông Bắc
Hướng Tài Thần
Chính Nam
Tuổi xung ngày
các tuổi Hợi
Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.
Ngày Minh Đường hoàng đạo, hợp để bắt đầu việc mới, gặp gỡ, khai trương nhỏ.
Ngày 13/11/1919 hợp làm gì?
Trực Phá: Ngày phá (xung chi tháng), đại hung; chỉ hợp việc phá bỏ. Sao Đẩu Mộc Giải (cát).
| Việc | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|
| Khai trương, mở hàng | Bình thường | trực Phá không hợp, sao Đẩu tốt, Minh Đường hoàng đạo |
| Cưới hỏi, ăn hỏi | Xấu | trực Phá không hợp, Minh Đường hoàng đạo |
| Động thổ, làm nhà | Xấu | trực Phá không hợp, Minh Đường hoàng đạo |
| Mua xe, nhận xe | Xấu | trực Phá không hợp, Minh Đường hoàng đạo |
| Xuất hành, đi xa | Xấu | trực Phá không hợp, Minh Đường hoàng đạo |
| Ký hợp đồng, giao dịch | Bình thường | trực Phá không hợp, sao Đẩu tốt, Minh Đường hoàng đạo |
Lịch tháng 11/1919
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
19210311412513614715816917101811191220132114221523162417251826192720282129221/10232243254265276287298309 Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch
Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 2027 · đổi ngày âm dương
Câu hỏi thường gặp
Ngày 13/11/1919 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Thứ Năm, ngày 13/11/1919 dương lịch là ngày 21/9 năm Kỷ Mùi âm lịch, ngày Kỷ Tỵ.
Ngày 13/11/1919 có phải ngày hoàng đạo không?
Có. Đây là ngày Minh Đường hoàng đạo.
Giờ đẹp ngày 13/11/1919?
Giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).