Ngày tốt cưới hỏi tháng 10 năm 2095
Dương lịch tháng 10/2095, tương ứng tháng 9 âm lịch năm Ất Mão. Có 3 ngày đạt mức tốt cho việc cưới hỏi. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.
Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.
| Ngày | Âm lịch | Can chi | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|---|---|
| TBảy 1/10 | 4/9 | Canh Tuất | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Vị. trực Trừ không hợp, sao Vị tốt, Bạch Hổ hắc đạo |
| CN 2/10 | 5/9 | Tân Hợi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Mão. phạm Nguyệt Kỵ |
| THai 3/10 | 6/9 | Nhâm Tý | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Tất. sao Tất tốt, Thiên Lao hắc đạo |
| TBa 4/10 | 7/9 | Quý Sửu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Chủy. phạm Tam Nương, phạm Sát Chủ Dương |
| TTư 5/10 | 8/9 | Giáp Dần | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Sâm. phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TNăm 6/10 | 9/9 | Ất Mão | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Tỉnh. trực Phá không hợp, Câu Trận hắc đạo |
| TSáu 7/10 | 10/9 | Bính Thìn | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Quỷ. trực Nguy không hợp, sao Quỷ xấu, Thanh Long hoàng đạo |
| TBảy 8/10 | 11/9 | Đinh Tỵ | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Liễu. trực Nguy không hợp, Minh Đường hoàng đạo |
| CN 9/10 | 12/9 | Mậu Ngọ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Tinh. phạm Không Phòng (kỵ cưới) |
| THai 10/10 | 13/9 | Kỷ Mùi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Trương. phạm Tam Nương |
| TBa 11/10 | 14/9 | Canh Thân | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Dực. phạm Nguyệt Kỵ |
| TTư 12/10 | 15/9 | Tân Dậu | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Chẩn. trực Bế không hợp, sao Chẩn tốt, Kim Đường hoàng đạo |
| TNăm 13/10 | 16/9 | Nhâm Tuất | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Giác. trực Kiến không hợp, sao Giác tốt, Bạch Hổ hắc đạo |
| TSáu 14/10 | 17/9 | Quý Hợi | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Cang. trực Trừ không hợp, sao Cang xấu, Ngọc Đường hoàng đạo |
| TBảy 15/10 | 18/9 | Giáp Tý | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Đê. phạm Tam Nương |
| CN 16/10 | 19/9 | Ất Sửu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Phòng. phạm Sát Chủ Dương |
| THai 17/10 | 20/9 | Bính Dần | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Tâm. phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TBa 18/10 | 21/9 | Đinh Mão | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Vĩ. sao Vĩ tốt, Câu Trận hắc đạo |
| TTư 19/10 | 22/9 | Mậu Thìn | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Cơ. phạm Tam Nương |
| TNăm 20/10 | 23/9 | Kỷ Tỵ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Đẩu. phạm Nguyệt Kỵ |
| TSáu 21/10 | 24/9 | Canh Ngọ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Ngưu. phạm Không Phòng (kỵ cưới) |
| TBảy 22/10 | 25/9 | Tân Mùi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Nữ. phạm Dương Công Kỵ Nhật |
| CN 23/10 | 26/9 | Nhâm Thân | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Hư. trực Khai hợp việc này, sao Hư xấu, Kim Quỹ hoàng đạo |
| THai 24/10 | 27/9 | Quý Dậu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Nguy. phạm Tam Nương |
| TBa 25/10 | 28/9 | Giáp Tuất | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Thất. trực Kiến không hợp, sao Thất tốt, Bạch Hổ hắc đạo |
| TTư 26/10 | 29/9 | Ất Hợi | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Bích. trực Trừ không hợp, sao Bích tốt, Ngọc Đường hoàng đạo |
| TNăm 27/10 | 30/9 | Bính Tý | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Khuê. sao Khuê xấu, Thiên Lao hắc đạo |
| TSáu 28/10 | 1/10 | Đinh Sửu | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Lâu. sao Lâu tốt, Ngọc Đường hoàng đạo |
| TBảy 29/10 | 2/10 | Mậu Dần | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Vị. trực Định hợp việc này, sao Vị tốt, Thiên Lao hắc đạo |
| CN 30/10 | 3/10 | Kỷ Mão | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Mão. phạm Tam Nương |
| THai 31/10 | 4/10 | Canh Thìn | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Tất. phạm Sát Chủ Dương |
Cách Quẻ Tết chọn ngày cưới hỏi
- Trực tốt: Thành, Định, Khai, Thu. Trực nên tránh: Phá, Nguy, Kiến, Bế, Trừ.
- Sao tốt: Giác, Phòng, Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Lâu, Vị, Tất, Trương, Chẩn. Sao nên tránh: Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Mão, Sâm, Quỷ, Tinh, Dực.
- Loại hẳn: Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Dương Công Kỵ Nhật, Không Phòng.
- Ngày hoàng đạo được cộng điểm, hắc đạo bị trừ điểm.
Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 10/2095 ngày nào tốt để cưới hỏi?
Các ngày đạt mức tốt: 23/10, 28/10, 29/10.
Tháng 10/2095 nên tránh ngày nào?
Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Dương Công Kỵ Nhật, Không Phòng) và ngày xung tuổi người làm.