Bỏ qua menu

Lịch âm thứ sáu 14/10/2095

Thứ Sáu
14
tháng 10/2095
Âm lịch: 17/9
Ngày Quý Hợi, tháng Bính Tuất, năm Ất Mão
Hoàng đạo · Ngọc Đường Tiết Hàn lộ
Trực Trừ · Sao Cang Kim Long (hung)
Giờ hoàng đạo
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Hướng Hỷ Thần
Đông Nam
Hướng Tài Thần
Chính Tây
Tuổi xung ngày
Đinh Tỵ

Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.

Ngày Ngọc Đường hoàng đạo, hợp để bắt đầu việc mới, gặp gỡ, khai trương nhỏ.

Ngày 14/10/2095 hợp làm gì?

Trực Trừ: Ngày trừ cũ đón mới; tốt cho việc loại bỏ điều xấu, không lợi cho việc hỷ và tiền bạc. Sao Cang Kim Long (hung).

ViệcĐánh giáVì sao
Khai trương, mở hàngBình thườngNgọc Đường hoàng đạo
Cưới hỏi, ăn hỏiXấutrực Trừ không hợp, sao Cang xấu, Ngọc Đường hoàng đạo
Động thổ, làm nhàTốttrực Trừ hợp việc này, sao Cang xấu, Ngọc Đường hoàng đạo
Mua xe, nhận xeBình thườngNgọc Đường hoàng đạo
Xuất hành, đi xaBình thườngNgọc Đường hoàng đạo
Ký hợp đồng, giao dịchXấutrực Trừ không hợp, Ngọc Đường hoàng đạo

Lịch tháng 10/2095

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 2095 · đổi ngày âm dương

Câu hỏi thường gặp

Ngày 14/10/2095 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 14/10/2095 dương lịch là ngày 17/9 năm Ất Mão âm lịch, ngày Quý Hợi.

Ngày 14/10/2095 có phải ngày hoàng đạo không?

Có. Đây là ngày Ngọc Đường hoàng đạo.

Giờ đẹp ngày 14/10/2095?

Giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).