Ngày tốt cưới hỏi tháng 11 năm 2068
Dương lịch tháng 11/2068, tương ứng tháng 10 âm lịch năm Mậu Tý. Có 6 ngày đạt mức tốt cho việc cưới hỏi. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.
Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.
| Ngày | Âm lịch | Can chi | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|---|---|
| TNăm 1/11 | 7/10 | Canh Thân | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Khuê. phạm Tam Nương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử), phạm Không Phòng (kỵ cưới) |
| TSáu 2/11 | 8/10 | Tân Dậu | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Lâu. trực Bế không hợp, sao Lâu tốt, Chu Tước hắc đạo |
| TBảy 3/11 | 9/10 | Nhâm Tuất | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Vị. trực Kiến không hợp, sao Vị tốt, Kim Quỹ hoàng đạo |
| CN 4/11 | 10/10 | Quý Hợi | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Mão. trực Trừ không hợp, sao Mão xấu, Kim Đường hoàng đạo |
| THai 5/11 | 11/10 | Giáp Tý | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Tất. sao Tất tốt, Bạch Hổ hắc đạo |
| TBa 6/11 | 12/10 | Ất Sửu | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Chủy. Ngọc Đường hoàng đạo |
| TTư 7/11 | 13/10 | Bính Dần | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Sâm. phạm Tam Nương |
| TNăm 8/11 | 14/10 | Đinh Mão | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Tỉnh. phạm Nguyệt Kỵ |
| TSáu 9/11 | 15/10 | Mậu Thìn | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Quỷ. phạm Sát Chủ Dương |
| TBảy 10/11 | 16/10 | Kỷ Tỵ | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Liễu. trực Phá không hợp, Câu Trận hắc đạo |
| CN 11/11 | 17/10 | Canh Ngọ | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Tinh. trực Nguy không hợp, sao Tinh xấu, Thanh Long hoàng đạo |
| THai 12/11 | 18/10 | Tân Mùi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Trương. phạm Tam Nương |
| TBa 13/11 | 19/10 | Nhâm Thân | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Dực. phạm Thọ Tử (Thụ Tử), phạm Không Phòng (kỵ cưới) |
| TTư 14/11 | 20/10 | Quý Dậu | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Chẩn. trực Khai hợp việc này, sao Chẩn tốt, Chu Tước hắc đạo |
| TNăm 15/11 | 21/10 | Giáp Tuất | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Giác. trực Bế không hợp, sao Giác tốt, Kim Quỹ hoàng đạo |
| TSáu 16/11 | 22/10 | Ất Hợi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Cang. phạm Tam Nương |
| TBảy 17/11 | 23/10 | Bính Tý | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Đê. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Dương Công Kỵ Nhật |
| CN 18/11 | 24/10 | Đinh Sửu | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Phòng. sao Phòng tốt, Ngọc Đường hoàng đạo |
| THai 19/11 | 25/10 | Mậu Dần | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Tâm. sao Tâm xấu, Thiên Lao hắc đạo |
| TBa 20/11 | 26/10 | Kỷ Mão | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Vĩ. trực Định hợp việc này, sao Vĩ tốt, Nguyên Vũ hắc đạo |
| TTư 21/11 | 27/10 | Canh Thìn | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Cơ. phạm Tam Nương, phạm Sát Chủ Dương |
| TNăm 22/11 | 28/10 | Tân Tỵ | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Đẩu. trực Phá không hợp, Câu Trận hắc đạo |
| TSáu 23/11 | 29/10 | Nhâm Ngọ | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Ngưu. trực Nguy không hợp, sao Ngưu xấu, Thanh Long hoàng đạo |
| TBảy 24/11 | 30/10 | Quý Mùi | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Nữ. trực Thành hợp việc này, Minh Đường hoàng đạo |
| CN 25/11 | 1/11 | Giáp Thân | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Hư. trực Thu hợp việc này, sao Hư xấu, Thanh Long hoàng đạo |
| THai 26/11 | 2/11 | Ất Dậu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Nguy. phạm Không Phòng (kỵ cưới) |
| TBa 27/11 | 3/11 | Bính Tuất | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Thất. phạm Tam Nương |
| TTư 28/11 | 4/11 | Đinh Hợi | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Bích. trực Kiến không hợp, sao Bích tốt, Chu Tước hắc đạo |
| TNăm 29/11 | 5/11 | Mậu Tý | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Khuê. phạm Nguyệt Kỵ |
| TSáu 30/11 | 6/11 | Kỷ Sửu | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Lâu. sao Lâu tốt, Kim Đường hoàng đạo |
Cách Quẻ Tết chọn ngày cưới hỏi
- Trực tốt: Thành, Định, Khai, Thu. Trực nên tránh: Phá, Nguy, Kiến, Bế, Trừ.
- Sao tốt: Giác, Phòng, Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Lâu, Vị, Tất, Trương, Chẩn. Sao nên tránh: Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Mão, Sâm, Quỷ, Tinh, Dực.
- Loại hẳn: Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Dương Công Kỵ Nhật, Không Phòng.
- Ngày hoàng đạo được cộng điểm, hắc đạo bị trừ điểm.
Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 11/2068 ngày nào tốt để cưới hỏi?
Các ngày đạt mức tốt: 14/11, 18/11, 20/11, 24/11, 25/11, 30/11.
Tháng 11/2068 nên tránh ngày nào?
Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Dương Công Kỵ Nhật, Không Phòng) và ngày xung tuổi người làm.