Bỏ qua menu

Ngày tốt cưới hỏi tháng 9 năm 1956

Dương lịch tháng 9/1956, tương ứng tháng 8 âm lịch năm Bính Thân. Có 8 ngày đạt mức tốt cho việc cưới hỏi. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
TBảy 1/9 27/7 Tân Mùi Nên tránh Trực Bế, sao Nữ. phạm Tam Nương
CN 2/9 28/7 Nhâm Thân Xấu Trực Kiến, sao Hư. trực Kiến không hợp, sao Hư xấu, Thiên Lao hắc đạo
THai 3/9 29/7 Quý Dậu Nên tránh Trực Trừ, sao Nguy. phạm Dương Công Kỵ Nhật
TBa 4/9 30/7 Giáp Tuất Tốt Trực Mãn, sao Thất. sao Thất tốt, Tư Mệnh hoàng đạo
TTư 5/9 1/8 Ất Hợi Bình thường Trực Bình, sao Bích. sao Bích tốt, Nguyên Vũ hắc đạo
TNăm 6/9 2/8 Bính Tý Tốt Trực Định, sao Khuê. trực Định hợp việc này, sao Khuê xấu, Tư Mệnh hoàng đạo
TSáu 7/9 3/8 Đinh Sửu Nên tránh Trực Định, sao Lâu. phạm Tam Nương
TBảy 8/9 4/8 Mậu Dần Tốt Trực Chấp, sao Vị. sao Vị tốt, Thanh Long hoàng đạo
CN 9/9 5/8 Kỷ Mão Nên tránh Trực Phá, sao Mão. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Không Phòng (kỵ cưới)
THai 10/9 6/8 Canh Thìn Nên tránh Trực Nguy, sao Tất. phạm Sát Chủ Dương
TBa 11/9 7/8 Tân Tỵ Nên tránh Trực Thành, sao Chủy. phạm Tam Nương
TTư 12/9 8/8 Nhâm Ngọ Tốt Trực Thu, sao Sâm. trực Thu hợp việc này, sao Sâm xấu, Kim Quỹ hoàng đạo
TNăm 13/9 9/8 Quý Mùi Nên tránh Trực Khai, sao Tỉnh. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TSáu 14/9 10/8 Giáp Thân Xấu Trực Bế, sao Quỷ. trực Bế không hợp, sao Quỷ xấu, Bạch Hổ hắc đạo
TBảy 15/9 11/8 Ất Dậu Xấu Trực Kiến, sao Liễu. trực Kiến không hợp, Ngọc Đường hoàng đạo
CN 16/9 12/8 Bính Tuất Xấu Trực Trừ, sao Tinh. trực Trừ không hợp, sao Tinh xấu, Thiên Lao hắc đạo
THai 17/9 13/8 Đinh Hợi Nên tránh Trực Mãn, sao Trương. phạm Tam Nương
TBa 18/9 14/8 Mậu Tý Nên tránh Trực Bình, sao Dực. phạm Nguyệt Kỵ
TTư 19/9 15/8 Kỷ Sửu Tốt Trực Định, sao Chẩn. trực Định hợp việc này, sao Chẩn tốt, Câu Trận hắc đạo
TNăm 20/9 16/8 Canh Dần Tốt Trực Chấp, sao Giác. sao Giác tốt, Thanh Long hoàng đạo
TSáu 21/9 17/8 Tân Mão Nên tránh Trực Phá, sao Cang. phạm Không Phòng (kỵ cưới)
TBảy 22/9 18/8 Nhâm Thìn Nên tránh Trực Nguy, sao Đê. phạm Tam Nương, phạm Sát Chủ Dương
CN 23/9 19/8 Quý Tỵ Tốt Trực Thành, sao Phòng. trực Thành hợp việc này, sao Phòng tốt, Chu Tước hắc đạo
THai 24/9 20/8 Giáp Ngọ Tốt Trực Thu, sao Tâm. trực Thu hợp việc này, sao Tâm xấu, Kim Quỹ hoàng đạo
TBa 25/9 21/8 Ất Mùi Nên tránh Trực Khai, sao Vĩ. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TTư 26/9 22/8 Bính Thân Nên tránh Trực Bế, sao Cơ. phạm Tam Nương
TNăm 27/9 23/8 Đinh Dậu Nên tránh Trực Kiến, sao Đẩu. phạm Nguyệt Kỵ
TSáu 28/9 24/8 Mậu Tuất Xấu Trực Trừ, sao Ngưu. trực Trừ không hợp, sao Ngưu xấu, Thiên Lao hắc đạo
TBảy 29/9 25/8 Kỷ Hợi Xấu Trực Mãn, sao Nữ. Nguyên Vũ hắc đạo
CN 30/9 26/8 Canh Tý Bình thường Trực Bình, sao Hư. sao Hư xấu, Tư Mệnh hoàng đạo
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcCưới hỏi, ăn hỏi 8/1956 Tháng sauCưới hỏi, ăn hỏi 10/1956

Cách Quẻ Tết chọn ngày cưới hỏi

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 9/1956 ngày nào tốt để cưới hỏi?

Các ngày đạt mức tốt: 4/9, 6/9, 8/9, 12/9, 19/9, 20/9, 23/9, 24/9.

Tháng 9/1956 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Dương Công Kỵ Nhật, Không Phòng) và ngày xung tuổi người làm.

Ngày tốt cho việc khác

Khai trương, mở hàngNăm 1956Động thổ, làm nhàNăm 1956Mua xe, nhận xeNăm 1956Xuất hành, đi xaNăm 1956Ký hợp đồng, giao dịchNăm 1956