Bỏ qua menu

Ngày tốt cưới hỏi tháng 9 năm 1922

Dương lịch tháng 9/1922, tương ứng tháng 7 âm lịch năm Nhâm Tuất. Có 3 ngày đạt mức tốt cho việc cưới hỏi. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
TSáu 1/9 10/7 Nhâm Thân Xấu Trực Kiến, sao Quỷ. trực Kiến không hợp, sao Quỷ xấu, Thiên Lao hắc đạo
TBảy 2/9 11/7 Quý Dậu Xấu Trực Trừ, sao Liễu. trực Trừ không hợp, Nguyên Vũ hắc đạo
CN 3/9 12/7 Giáp Tuất Bình thường Trực Mãn, sao Tinh. sao Tinh xấu, Tư Mệnh hoàng đạo
THai 4/9 13/7 Ất Hợi Nên tránh Trực Bình, sao Trương. phạm Tam Nương
TBa 5/9 14/7 Bính Tý Nên tránh Trực Định, sao Dực. phạm Nguyệt Kỵ
TTư 6/9 15/7 Đinh Sửu Nên tránh Trực Chấp, sao Chẩn. phạm Sát Chủ Dương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TNăm 7/9 16/7 Mậu Dần Nên tránh Trực Phá, sao Giác. phạm Không Phòng (kỵ cưới)
TSáu 8/9 17/7 Kỷ Mão Xấu Trực Phá, sao Cang. trực Phá không hợp, sao Cang xấu, Chu Tước hắc đạo
TBảy 9/9 18/7 Canh Thìn Nên tránh Trực Nguy, sao Đê. phạm Tam Nương
CN 10/9 19/7 Tân Tỵ Rất tốt Trực Thành, sao Phòng. trực Thành hợp việc này, sao Phòng tốt, Kim Đường hoàng đạo
THai 11/9 20/7 Nhâm Ngọ Bình thường Trực Thu, sao Tâm. trực Thu hợp việc này, sao Tâm xấu, Bạch Hổ hắc đạo
TBa 12/9 21/7 Quý Mùi Rất tốt Trực Khai, sao Vĩ. trực Khai hợp việc này, sao Vĩ tốt, Ngọc Đường hoàng đạo
TTư 13/9 22/7 Giáp Thân Nên tránh Trực Bế, sao Cơ. phạm Tam Nương
TNăm 14/9 23/7 Ất Dậu Nên tránh Trực Kiến, sao Đẩu. phạm Nguyệt Kỵ
TSáu 15/9 24/7 Bính Tuất Xấu Trực Trừ, sao Ngưu. trực Trừ không hợp, sao Ngưu xấu, Tư Mệnh hoàng đạo
TBảy 16/9 25/7 Đinh Hợi Xấu Trực Mãn, sao Nữ. Câu Trận hắc đạo
CN 17/9 26/7 Mậu Tý Bình thường Trực Bình, sao Hư. sao Hư xấu, Thanh Long hoàng đạo
THai 18/9 27/7 Kỷ Sửu Nên tránh Trực Định, sao Nguy. phạm Tam Nương, phạm Sát Chủ Dương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TBa 19/9 28/7 Canh Dần Nên tránh Trực Chấp, sao Thất. phạm Không Phòng (kỵ cưới)
TTư 20/9 29/7 Tân Mão Nên tránh Trực Phá, sao Bích. phạm Dương Công Kỵ Nhật
TNăm 21/9 1/8 Nhâm Thìn Nên tránh Trực Nguy, sao Khuê. phạm Sát Chủ Dương
TSáu 22/9 2/8 Quý Tỵ Tốt Trực Thành, sao Lâu. trực Thành hợp việc này, sao Lâu tốt, Chu Tước hắc đạo
TBảy 23/9 3/8 Giáp Ngọ Nên tránh Trực Thu, sao Vị. phạm Tam Nương
CN 24/9 4/8 Ất Mùi Nên tránh Trực Khai, sao Mão. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
THai 25/9 5/8 Bính Thân Nên tránh Trực Bế, sao Tất. phạm Nguyệt Kỵ
TBa 26/9 6/8 Đinh Dậu Xấu Trực Kiến, sao Chủy. trực Kiến không hợp, Ngọc Đường hoàng đạo
TTư 27/9 7/8 Mậu Tuất Nên tránh Trực Trừ, sao Sâm. phạm Tam Nương
TNăm 28/9 8/8 Kỷ Hợi Xấu Trực Mãn, sao Tỉnh. Nguyên Vũ hắc đạo
TSáu 29/9 9/8 Canh Tý Bình thường Trực Bình, sao Quỷ. sao Quỷ xấu, Tư Mệnh hoàng đạo
TBảy 30/9 10/8 Tân Sửu Bình thường Trực Định, sao Liễu. trực Định hợp việc này, Câu Trận hắc đạo
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcCưới hỏi, ăn hỏi 8/1922 Tháng sauCưới hỏi, ăn hỏi 10/1922

Cách Quẻ Tết chọn ngày cưới hỏi

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 9/1922 ngày nào tốt để cưới hỏi?

Các ngày đạt mức tốt: 10/9, 12/9, 22/9.

Tháng 9/1922 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Dương Công Kỵ Nhật, Không Phòng) và ngày xung tuổi người làm.