Bỏ qua menu

Lịch âm thứ sáu 12/10/1900

Thứ Sáu
12
tháng 10/1900
Âm lịch: 19/8 nhuận
Ngày Mậu Ngọ, tháng Ất Dậu (nhuận), năm Canh Tý
Hoàng đạo · Kim Quỹ Tiết Hàn lộ
Trực Thành · Sao Ngưu Kim Ngưu (hung)
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)
Hướng Hỷ Thần
Đông Nam
Hướng Tài Thần
Chính Nam
Tuổi xung ngày
các tuổi Tý

Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.

Ngày Kim Quỹ hoàng đạo, hợp để bắt đầu việc mới, gặp gỡ, khai trương nhỏ.

Ngày 12/10/1900 hợp làm gì?

Trực Thành: Ngày thành tựu, đại cát; hợp hầu hết việc khởi sự. Sao Ngưu Kim Ngưu (hung).

ViệcĐánh giáVì sao
Khai trương, mở hàngTốttrực Thành hợp việc này, sao Ngưu xấu, Kim Quỹ hoàng đạo
Cưới hỏi, ăn hỏiTốttrực Thành hợp việc này, sao Ngưu xấu, Kim Quỹ hoàng đạo
Động thổ, làm nhàTốttrực Thành hợp việc này, sao Ngưu xấu, Kim Quỹ hoàng đạo
Mua xe, nhận xeTốttrực Thành hợp việc này, sao Ngưu xấu, Kim Quỹ hoàng đạo
Xuất hành, đi xaTốttrực Thành hợp việc này, sao Ngưu xấu, Kim Quỹ hoàng đạo
Ký hợp đồng, giao dịchRất tốttrực Thành hợp việc này, Kim Quỹ hoàng đạo

Lịch tháng 10/1900

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 2027 · đổi ngày âm dương

Câu hỏi thường gặp

Ngày 12/10/1900 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 12/10/1900 dương lịch là ngày 19/8 nhuận năm Canh Tý âm lịch, ngày Mậu Ngọ.

Ngày 12/10/1900 có phải ngày hoàng đạo không?

Có. Đây là ngày Kim Quỹ hoàng đạo.

Giờ đẹp ngày 12/10/1900?

Giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).