Màu hợp tuổi 2029
Ngày Mùng 1 Tết Kỷ Dậu (13/2/2029), mặc màu hợp mệnh để thêm tự tin và lên ảnh xinh. Đây là gợi ý theo ngũ hành, mặc màu bạn thích vẫn là may mắn nhất.
Mệnh Kim
Hợp vàng, nâu đất, trắng, xám, ghi, bạc
Hạn chế đỏ, hồng, cam, tím
Người mệnh Kim nên chọn trang phục màu vàng, nâu đất, trắng trong ngày mùng Một để thêm tự tin và may mắn. Hạn chế các tông đỏ, hồng, nhưng nếu thích thì phối một chi tiết nhỏ cũng chẳng sao.
Mệnh Thủy
Hợp trắng, xám, ghi, bạc, đen, xanh dương, xanh nước biển
Hạn chế vàng, nâu đất
Người mệnh Thủy mặc màu trắng, xám, ghi trong ngày đầu năm sẽ hài hòa và nổi bật. Màu vàng, nâu đất hôm nay tạm nghỉ, để vận may trôi chảy thuận lợi.
Mệnh Mộc
Hợp đen, xanh dương, xanh nước biển, xanh lá
Hạn chế trắng, xám, ghi, bạc
Mệnh Mộc diện màu đen, xanh dương, xanh nước biển sẽ tươi tắn như chồi non đầu xuân, chụp ảnh du xuân cực xinh. Các màu trắng, xám nên để dành cho dịp khác.
Mệnh Hỏa
Hợp xanh lá, đỏ, hồng, cam, tím
Hạn chế đen, xanh dương, xanh nước biển
Người mệnh Hỏa hợp với gam xanh lá, đỏ, hồng, giúp giữ lửa nhiệt huyết suốt những ngày Tết. Nên tránh tông đen, xanh dương trong ngày đầu năm để tinh thần luôn rực rỡ.
Mệnh Thổ
Hợp đỏ, hồng, cam, tím, vàng, nâu đất
Hạn chế xanh lá
Mệnh Thổ chọn màu đỏ, hồng, cam sẽ trông vững vàng, ấm áp và rất có phúc khí. Gam xanh lá có thể nhường cho người khác diện, bạn cứ tự tin với màu hợp mệnh.
Tra màu theo năm sinh
| Năm sinh | Mệnh | Màu hợp | Hạn chế |
|---|---|---|---|
| 2013Quý Tỵ | Trường Lưu Thủy | trắng, xám, ghi, bạc | vàng, nâu đất |
| 2012Nhâm Thìn | Trường Lưu Thủy | trắng, xám, ghi, bạc | vàng, nâu đất |
| 2011Tân Mão | Tùng Bách Mộc | đen, xanh dương, xanh nước biển, xanh lá | trắng, xám, ghi |
| 2010Canh Dần | Tùng Bách Mộc | đen, xanh dương, xanh nước biển, xanh lá | trắng, xám, ghi |
| 2009Kỷ Sửu | Tích Lịch Hỏa | xanh lá, đỏ, hồng, cam | đen, xanh dương, xanh nước biển |
| 2008Mậu Tý | Tích Lịch Hỏa | xanh lá, đỏ, hồng, cam | đen, xanh dương, xanh nước biển |
| 2007Đinh Hợi | Ốc Thượng Thổ | đỏ, hồng, cam, tím | xanh lá |
| 2006Bính Tuất | Ốc Thượng Thổ | đỏ, hồng, cam, tím | xanh lá |
| 2005Ất Dậu | Tuyền Trung Thủy | trắng, xám, ghi, bạc | vàng, nâu đất |
| 2004Giáp Thân | Tuyền Trung Thủy | trắng, xám, ghi, bạc | vàng, nâu đất |
| 2003Quý Mùi | Dương Liễu Mộc | đen, xanh dương, xanh nước biển, xanh lá | trắng, xám, ghi |
| 2002Nhâm Ngọ | Dương Liễu Mộc | đen, xanh dương, xanh nước biển, xanh lá | trắng, xám, ghi |
| 2001Tân Tỵ | Bạch Lạp Kim | vàng, nâu đất, trắng, xám | đỏ, hồng, cam |
| 2000Canh Thìn | Bạch Lạp Kim | vàng, nâu đất, trắng, xám | đỏ, hồng, cam |
| 1999Kỷ Mão | Thành Đầu Thổ | đỏ, hồng, cam, tím | xanh lá |
| 1998Mậu Dần | Thành Đầu Thổ | đỏ, hồng, cam, tím | xanh lá |
| 1997Đinh Sửu | Giản Hạ Thủy | trắng, xám, ghi, bạc | vàng, nâu đất |
| 1996Bính Tý | Giản Hạ Thủy | trắng, xám, ghi, bạc | vàng, nâu đất |
| 1995Ất Hợi | Sơn Đầu Hỏa | xanh lá, đỏ, hồng, cam | đen, xanh dương, xanh nước biển |
| 1994Giáp Tuất | Sơn Đầu Hỏa | xanh lá, đỏ, hồng, cam | đen, xanh dương, xanh nước biển |
| 1993Quý Dậu | Kiếm Phong Kim | vàng, nâu đất, trắng, xám | đỏ, hồng, cam |
| 1992Nhâm Thân | Kiếm Phong Kim | vàng, nâu đất, trắng, xám | đỏ, hồng, cam |
| 1991Tân Mùi | Lộ Bàng Thổ | đỏ, hồng, cam, tím | xanh lá |
| 1990Canh Ngọ | Lộ Bàng Thổ | đỏ, hồng, cam, tím | xanh lá |
| 1989Kỷ Tỵ | Đại Lâm Mộc | đen, xanh dương, xanh nước biển, xanh lá | trắng, xám, ghi |
| 1988Mậu Thìn | Đại Lâm Mộc | đen, xanh dương, xanh nước biển, xanh lá | trắng, xám, ghi |
| 1987Đinh Mão | Lư Trung Hỏa | xanh lá, đỏ, hồng, cam | đen, xanh dương, xanh nước biển |
| 1986Bính Dần | Lư Trung Hỏa | xanh lá, đỏ, hồng, cam | đen, xanh dương, xanh nước biển |
| 1985Ất Sửu | Hải Trung Kim | vàng, nâu đất, trắng, xám | đỏ, hồng, cam |
| 1984Giáp Tý | Hải Trung Kim | vàng, nâu đất, trắng, xám | đỏ, hồng, cam |
| 1983Quý Hợi | Đại Hải Thủy | trắng, xám, ghi, bạc | vàng, nâu đất |
| 1982Nhâm Tuất | Đại Hải Thủy | trắng, xám, ghi, bạc | vàng, nâu đất |
| 1981Tân Dậu | Thạch Lựu Mộc | đen, xanh dương, xanh nước biển, xanh lá | trắng, xám, ghi |
| 1980Canh Thân | Thạch Lựu Mộc | đen, xanh dương, xanh nước biển, xanh lá | trắng, xám, ghi |
| 1979Kỷ Mùi | Thiên Thượng Hỏa | xanh lá, đỏ, hồng, cam | đen, xanh dương, xanh nước biển |
| 1978Mậu Ngọ | Thiên Thượng Hỏa | xanh lá, đỏ, hồng, cam | đen, xanh dương, xanh nước biển |
| 1977Đinh Tỵ | Sa Trung Thổ | đỏ, hồng, cam, tím | xanh lá |
| 1976Bính Thìn | Sa Trung Thổ | đỏ, hồng, cam, tím | xanh lá |
| 1975Ất Mão | Đại Khê Thủy | trắng, xám, ghi, bạc | vàng, nâu đất |
| 1974Giáp Dần | Đại Khê Thủy | trắng, xám, ghi, bạc | vàng, nâu đất |
| 1973Quý Sửu | Tang Đố Mộc | đen, xanh dương, xanh nước biển, xanh lá | trắng, xám, ghi |
| 1972Nhâm Tý | Tang Đố Mộc | đen, xanh dương, xanh nước biển, xanh lá | trắng, xám, ghi |
| 1971Tân Hợi | Thoa Xuyến Kim | vàng, nâu đất, trắng, xám | đỏ, hồng, cam |
| 1970Canh Tuất | Thoa Xuyến Kim | vàng, nâu đất, trắng, xám | đỏ, hồng, cam |
| 1969Kỷ Dậu | Đại Trạch Thổ | đỏ, hồng, cam, tím | xanh lá |
| 1968Mậu Thân | Đại Trạch Thổ | đỏ, hồng, cam, tím | xanh lá |
| 1967Đinh Mùi | Thiên Hà Thủy | trắng, xám, ghi, bạc | vàng, nâu đất |
| 1966Bính Ngọ | Thiên Hà Thủy | trắng, xám, ghi, bạc | vàng, nâu đất |
| 1965Ất Tỵ | Phú Đăng Hỏa | xanh lá, đỏ, hồng, cam | đen, xanh dương, xanh nước biển |
| 1964Giáp Thìn | Phú Đăng Hỏa | xanh lá, đỏ, hồng, cam | đen, xanh dương, xanh nước biển |
| 1963Quý Mão | Kim Bạch Kim | vàng, nâu đất, trắng, xám | đỏ, hồng, cam |
| 1962Nhâm Dần | Kim Bạch Kim | vàng, nâu đất, trắng, xám | đỏ, hồng, cam |
| 1961Tân Sửu | Bích Thượng Thổ | đỏ, hồng, cam, tím | xanh lá |
| 1960Canh Tý | Bích Thượng Thổ | đỏ, hồng, cam, tím | xanh lá |
| 1959Kỷ Hợi | Bình Địa Mộc | đen, xanh dương, xanh nước biển, xanh lá | trắng, xám, ghi |
| 1958Mậu Tuất | Bình Địa Mộc | đen, xanh dương, xanh nước biển, xanh lá | trắng, xám, ghi |
| 1957Đinh Dậu | Sơn Hạ Hỏa | xanh lá, đỏ, hồng, cam | đen, xanh dương, xanh nước biển |
| 1956Bính Thân | Sơn Hạ Hỏa | xanh lá, đỏ, hồng, cam | đen, xanh dương, xanh nước biển |
| 1955Ất Mùi | Sa Trung Kim | vàng, nâu đất, trắng, xám | đỏ, hồng, cam |
| 1954Giáp Ngọ | Sa Trung Kim | vàng, nâu đất, trắng, xám | đỏ, hồng, cam |
| 1953Quý Tỵ | Trường Lưu Thủy | trắng, xám, ghi, bạc | vàng, nâu đất |
| 1952Nhâm Thìn | Trường Lưu Thủy | trắng, xám, ghi, bạc | vàng, nâu đất |
Xem thêm: Hướng xuất hành Tết 2029 · Năm 2029 mệnh gì
Câu hỏi thường gặp
Mùng 1 Tết 2029 nên mặc màu gì?
Chọn màu tương sinh hoặc màu bản mệnh của bạn (xem bảng). Màu khắc mệnh có thể dùng làm phụ kiện nhỏ, không cần kiêng tuyệt đối.
Năm Kỷ Dậu hợp màu gì?
Năm 2029 mệnh Đại Trạch Thổ (hành Thổ), hợp màu đỏ, hồng, cam, tím, vàng, nâu đất. Tuy vậy, màu hợp với mệnh của chính bạn vẫn quan trọng hơn.
Không biết mình mệnh gì thì xem ở đâu?
Tìm năm sinh của bạn trong bảng bên dưới, cột "Mệnh" sẽ cho biết.