Màu hợp tuổi 2026
Ngày Mùng 1 Tết Bính Ngọ (17/2/2026), mặc màu hợp mệnh để thêm tự tin và lên ảnh xinh. Đây là gợi ý theo ngũ hành, mặc màu bạn thích vẫn là may mắn nhất.
Mệnh Kim
Hợp vàng, nâu đất, trắng, xám, ghi, bạc
Hạn chế đỏ, hồng, cam, tím
Người mệnh Kim nên chọn trang phục màu vàng, nâu đất, trắng trong ngày mùng Một để thêm tự tin và may mắn. Hạn chế các tông đỏ, hồng, nhưng nếu thích thì phối một chi tiết nhỏ cũng chẳng sao.
Mệnh Thủy
Hợp trắng, xám, ghi, bạc, đen, xanh dương, xanh nước biển
Hạn chế vàng, nâu đất
Người mệnh Thủy mặc màu trắng, xám, ghi trong ngày đầu năm sẽ hài hòa và nổi bật. Màu vàng, nâu đất hôm nay tạm nghỉ, để vận may trôi chảy thuận lợi.
Mệnh Mộc
Hợp đen, xanh dương, xanh nước biển, xanh lá
Hạn chế trắng, xám, ghi, bạc
Mệnh Mộc diện màu đen, xanh dương, xanh nước biển sẽ tươi tắn như chồi non đầu xuân, chụp ảnh du xuân cực xinh. Các màu trắng, xám nên để dành cho dịp khác.
Mệnh Hỏa
Hợp xanh lá, đỏ, hồng, cam, tím
Hạn chế đen, xanh dương, xanh nước biển
Người mệnh Hỏa hợp với gam xanh lá, đỏ, hồng, giúp giữ lửa nhiệt huyết suốt những ngày Tết. Nên tránh tông đen, xanh dương trong ngày đầu năm để tinh thần luôn rực rỡ.
Mệnh Thổ
Hợp đỏ, hồng, cam, tím, vàng, nâu đất
Hạn chế xanh lá
Mệnh Thổ chọn màu đỏ, hồng, cam sẽ trông vững vàng, ấm áp và rất có phúc khí. Gam xanh lá có thể nhường cho người khác diện, bạn cứ tự tin với màu hợp mệnh.
Tra màu theo năm sinh
| Năm sinh | Mệnh | Màu hợp | Hạn chế |
|---|---|---|---|
| 2010 Canh Dần | Tùng Bách Mộc | đen, xanh dương, xanh nước biển, xanh lá | trắng, xám, ghi |
| 2009 Kỷ Sửu | Tích Lịch Hỏa | xanh lá, đỏ, hồng, cam | đen, xanh dương, xanh nước biển |
| 2008 Mậu Tý | Tích Lịch Hỏa | xanh lá, đỏ, hồng, cam | đen, xanh dương, xanh nước biển |
| 2007 Đinh Hợi | Ốc Thượng Thổ | đỏ, hồng, cam, tím | xanh lá |
| 2006 Bính Tuất | Ốc Thượng Thổ | đỏ, hồng, cam, tím | xanh lá |
| 2005 Ất Dậu | Tuyền Trung Thủy | trắng, xám, ghi, bạc | vàng, nâu đất |
| 2004 Giáp Thân | Tuyền Trung Thủy | trắng, xám, ghi, bạc | vàng, nâu đất |
| 2003 Quý Mùi | Dương Liễu Mộc | đen, xanh dương, xanh nước biển, xanh lá | trắng, xám, ghi |
| 2002 Nhâm Ngọ | Dương Liễu Mộc | đen, xanh dương, xanh nước biển, xanh lá | trắng, xám, ghi |
| 2001 Tân Tỵ | Bạch Lạp Kim | vàng, nâu đất, trắng, xám | đỏ, hồng, cam |
| 2000 Canh Thìn | Bạch Lạp Kim | vàng, nâu đất, trắng, xám | đỏ, hồng, cam |
| 1999 Kỷ Mão | Thành Đầu Thổ | đỏ, hồng, cam, tím | xanh lá |
| 1998 Mậu Dần | Thành Đầu Thổ | đỏ, hồng, cam, tím | xanh lá |
| 1997 Đinh Sửu | Giản Hạ Thủy | trắng, xám, ghi, bạc | vàng, nâu đất |
| 1996 Bính Tý | Giản Hạ Thủy | trắng, xám, ghi, bạc | vàng, nâu đất |
| 1995 Ất Hợi | Sơn Đầu Hỏa | xanh lá, đỏ, hồng, cam | đen, xanh dương, xanh nước biển |
| 1994 Giáp Tuất | Sơn Đầu Hỏa | xanh lá, đỏ, hồng, cam | đen, xanh dương, xanh nước biển |
| 1993 Quý Dậu | Kiếm Phong Kim | vàng, nâu đất, trắng, xám | đỏ, hồng, cam |
| 1992 Nhâm Thân | Kiếm Phong Kim | vàng, nâu đất, trắng, xám | đỏ, hồng, cam |
| 1991 Tân Mùi | Lộ Bàng Thổ | đỏ, hồng, cam, tím | xanh lá |
| 1990 Canh Ngọ | Lộ Bàng Thổ | đỏ, hồng, cam, tím | xanh lá |
| 1989 Kỷ Tỵ | Đại Lâm Mộc | đen, xanh dương, xanh nước biển, xanh lá | trắng, xám, ghi |
| 1988 Mậu Thìn | Đại Lâm Mộc | đen, xanh dương, xanh nước biển, xanh lá | trắng, xám, ghi |
| 1987 Đinh Mão | Lư Trung Hỏa | xanh lá, đỏ, hồng, cam | đen, xanh dương, xanh nước biển |
| 1986 Bính Dần | Lư Trung Hỏa | xanh lá, đỏ, hồng, cam | đen, xanh dương, xanh nước biển |
| 1985 Ất Sửu | Hải Trung Kim | vàng, nâu đất, trắng, xám | đỏ, hồng, cam |
| 1984 Giáp Tý | Hải Trung Kim | vàng, nâu đất, trắng, xám | đỏ, hồng, cam |
| 1983 Quý Hợi | Đại Hải Thủy | trắng, xám, ghi, bạc | vàng, nâu đất |
| 1982 Nhâm Tuất | Đại Hải Thủy | trắng, xám, ghi, bạc | vàng, nâu đất |
| 1981 Tân Dậu | Thạch Lựu Mộc | đen, xanh dương, xanh nước biển, xanh lá | trắng, xám, ghi |
| 1980 Canh Thân | Thạch Lựu Mộc | đen, xanh dương, xanh nước biển, xanh lá | trắng, xám, ghi |
| 1979 Kỷ Mùi | Thiên Thượng Hỏa | xanh lá, đỏ, hồng, cam | đen, xanh dương, xanh nước biển |
| 1978 Mậu Ngọ | Thiên Thượng Hỏa | xanh lá, đỏ, hồng, cam | đen, xanh dương, xanh nước biển |
| 1977 Đinh Tỵ | Sa Trung Thổ | đỏ, hồng, cam, tím | xanh lá |
| 1976 Bính Thìn | Sa Trung Thổ | đỏ, hồng, cam, tím | xanh lá |
| 1975 Ất Mão | Đại Khê Thủy | trắng, xám, ghi, bạc | vàng, nâu đất |
| 1974 Giáp Dần | Đại Khê Thủy | trắng, xám, ghi, bạc | vàng, nâu đất |
| 1973 Quý Sửu | Tang Đố Mộc | đen, xanh dương, xanh nước biển, xanh lá | trắng, xám, ghi |
| 1972 Nhâm Tý | Tang Đố Mộc | đen, xanh dương, xanh nước biển, xanh lá | trắng, xám, ghi |
| 1971 Tân Hợi | Thoa Xuyến Kim | vàng, nâu đất, trắng, xám | đỏ, hồng, cam |
| 1970 Canh Tuất | Thoa Xuyến Kim | vàng, nâu đất, trắng, xám | đỏ, hồng, cam |
| 1969 Kỷ Dậu | Đại Trạch Thổ | đỏ, hồng, cam, tím | xanh lá |
| 1968 Mậu Thân | Đại Trạch Thổ | đỏ, hồng, cam, tím | xanh lá |
| 1967 Đinh Mùi | Thiên Hà Thủy | trắng, xám, ghi, bạc | vàng, nâu đất |
| 1966 Bính Ngọ | Thiên Hà Thủy | trắng, xám, ghi, bạc | vàng, nâu đất |
| 1965 Ất Tỵ | Phú Đăng Hỏa | xanh lá, đỏ, hồng, cam | đen, xanh dương, xanh nước biển |
| 1964 Giáp Thìn | Phú Đăng Hỏa | xanh lá, đỏ, hồng, cam | đen, xanh dương, xanh nước biển |
| 1963 Quý Mão | Kim Bạch Kim | vàng, nâu đất, trắng, xám | đỏ, hồng, cam |
| 1962 Nhâm Dần | Kim Bạch Kim | vàng, nâu đất, trắng, xám | đỏ, hồng, cam |
| 1961 Tân Sửu | Bích Thượng Thổ | đỏ, hồng, cam, tím | xanh lá |
| 1960 Canh Tý | Bích Thượng Thổ | đỏ, hồng, cam, tím | xanh lá |
| 1959 Kỷ Hợi | Bình Địa Mộc | đen, xanh dương, xanh nước biển, xanh lá | trắng, xám, ghi |
| 1958 Mậu Tuất | Bình Địa Mộc | đen, xanh dương, xanh nước biển, xanh lá | trắng, xám, ghi |
| 1957 Đinh Dậu | Sơn Hạ Hỏa | xanh lá, đỏ, hồng, cam | đen, xanh dương, xanh nước biển |
| 1956 Bính Thân | Sơn Hạ Hỏa | xanh lá, đỏ, hồng, cam | đen, xanh dương, xanh nước biển |
| 1955 Ất Mùi | Sa Trung Kim | vàng, nâu đất, trắng, xám | đỏ, hồng, cam |
| 1954 Giáp Ngọ | Sa Trung Kim | vàng, nâu đất, trắng, xám | đỏ, hồng, cam |
| 1953 Quý Tỵ | Trường Lưu Thủy | trắng, xám, ghi, bạc | vàng, nâu đất |
| 1952 Nhâm Thìn | Trường Lưu Thủy | trắng, xám, ghi, bạc | vàng, nâu đất |
| 1951 Tân Mão | Tùng Bách Mộc | đen, xanh dương, xanh nước biển, xanh lá | trắng, xám, ghi |
| 1950 Canh Dần | Tùng Bách Mộc | đen, xanh dương, xanh nước biển, xanh lá | trắng, xám, ghi |
| 1949 Kỷ Sửu | Tích Lịch Hỏa | xanh lá, đỏ, hồng, cam | đen, xanh dương, xanh nước biển |
Xem thêm: Hướng xuất hành Tết 2026 · Năm 2026 mệnh gì
Câu hỏi thường gặp
Mùng 1 Tết 2026 nên mặc màu gì?
Chọn màu tương sinh hoặc màu bản mệnh của bạn (xem bảng). Màu khắc mệnh có thể dùng làm phụ kiện nhỏ, không cần kiêng tuyệt đối.
Năm Bính Ngọ hợp màu gì?
Năm 2026 mệnh Thiên Hà Thủy (hành Thủy), hợp màu trắng, xám, ghi, bạc, đen, xanh dương, xanh nước biển. Tuy vậy, màu hợp với mệnh của chính bạn vẫn quan trọng hơn.
Không biết mình mệnh gì thì xem ở đâu?
Tìm năm sinh của bạn trong bảng bên dưới, cột "Mệnh" sẽ cho biết.