Bỏ qua menu

Màu hợp tuổi 2028

Ngày Mùng 1 Tết Mậu Thân (26/1/2028), mặc màu hợp mệnh để thêm tự tin và lên ảnh xinh. Đây là gợi ý theo ngũ hành, mặc màu bạn thích vẫn là may mắn nhất.

Mệnh Kim

Hợp vàng, nâu đất, trắng, xám, ghi, bạc

Hạn chế đỏ, hồng, cam, tím

Người mệnh Kim nên chọn trang phục màu vàng, nâu đất, trắng trong ngày mùng Một để thêm tự tin và may mắn. Hạn chế các tông đỏ, hồng, nhưng nếu thích thì phối một chi tiết nhỏ cũng chẳng sao.

Mệnh Thủy

Hợp trắng, xám, ghi, bạc, đen, xanh dương, xanh nước biển

Hạn chế vàng, nâu đất

Người mệnh Thủy mặc màu trắng, xám, ghi trong ngày đầu năm sẽ hài hòa và nổi bật. Màu vàng, nâu đất hôm nay tạm nghỉ, để vận may trôi chảy thuận lợi.

Mệnh Mộc

Hợp đen, xanh dương, xanh nước biển, xanh lá

Hạn chế trắng, xám, ghi, bạc

Mệnh Mộc diện màu đen, xanh dương, xanh nước biển sẽ tươi tắn như chồi non đầu xuân, chụp ảnh du xuân cực xinh. Các màu trắng, xám nên để dành cho dịp khác.

Mệnh Hỏa

Hợp xanh lá, đỏ, hồng, cam, tím

Hạn chế đen, xanh dương, xanh nước biển

Người mệnh Hỏa hợp với gam xanh lá, đỏ, hồng, giúp giữ lửa nhiệt huyết suốt những ngày Tết. Nên tránh tông đen, xanh dương trong ngày đầu năm để tinh thần luôn rực rỡ.

Mệnh Thổ

Hợp đỏ, hồng, cam, tím, vàng, nâu đất

Hạn chế xanh lá

Mệnh Thổ chọn màu đỏ, hồng, cam sẽ trông vững vàng, ấm áp và rất có phúc khí. Gam xanh lá có thể nhường cho người khác diện, bạn cứ tự tin với màu hợp mệnh.

Tra màu theo năm sinh

Năm sinhMệnhMàu hợpHạn chế
2012 Nhâm ThìnTrường Lưu Thủytrắng, xám, ghi, bạcvàng, nâu đất
2011 Tân MãoTùng Bách Mộcđen, xanh dương, xanh nước biển, xanh látrắng, xám, ghi
2010 Canh DầnTùng Bách Mộcđen, xanh dương, xanh nước biển, xanh látrắng, xám, ghi
2009 Kỷ SửuTích Lịch Hỏaxanh lá, đỏ, hồng, camđen, xanh dương, xanh nước biển
2008 Mậu TýTích Lịch Hỏaxanh lá, đỏ, hồng, camđen, xanh dương, xanh nước biển
2007 Đinh HợiỐc Thượng Thổđỏ, hồng, cam, tímxanh lá
2006 Bính TuấtỐc Thượng Thổđỏ, hồng, cam, tímxanh lá
2005 Ất DậuTuyền Trung Thủytrắng, xám, ghi, bạcvàng, nâu đất
2004 Giáp ThânTuyền Trung Thủytrắng, xám, ghi, bạcvàng, nâu đất
2003 Quý MùiDương Liễu Mộcđen, xanh dương, xanh nước biển, xanh látrắng, xám, ghi
2002 Nhâm NgọDương Liễu Mộcđen, xanh dương, xanh nước biển, xanh látrắng, xám, ghi
2001 Tân TỵBạch Lạp Kimvàng, nâu đất, trắng, xámđỏ, hồng, cam
2000 Canh ThìnBạch Lạp Kimvàng, nâu đất, trắng, xámđỏ, hồng, cam
1999 Kỷ MãoThành Đầu Thổđỏ, hồng, cam, tímxanh lá
1998 Mậu DầnThành Đầu Thổđỏ, hồng, cam, tímxanh lá
1997 Đinh SửuGiản Hạ Thủytrắng, xám, ghi, bạcvàng, nâu đất
1996 Bính TýGiản Hạ Thủytrắng, xám, ghi, bạcvàng, nâu đất
1995 Ất HợiSơn Đầu Hỏaxanh lá, đỏ, hồng, camđen, xanh dương, xanh nước biển
1994 Giáp TuấtSơn Đầu Hỏaxanh lá, đỏ, hồng, camđen, xanh dương, xanh nước biển
1993 Quý DậuKiếm Phong Kimvàng, nâu đất, trắng, xámđỏ, hồng, cam
1992 Nhâm ThânKiếm Phong Kimvàng, nâu đất, trắng, xámđỏ, hồng, cam
1991 Tân MùiLộ Bàng Thổđỏ, hồng, cam, tímxanh lá
1990 Canh NgọLộ Bàng Thổđỏ, hồng, cam, tímxanh lá
1989 Kỷ TỵĐại Lâm Mộcđen, xanh dương, xanh nước biển, xanh látrắng, xám, ghi
1988 Mậu ThìnĐại Lâm Mộcđen, xanh dương, xanh nước biển, xanh látrắng, xám, ghi
1987 Đinh MãoLư Trung Hỏaxanh lá, đỏ, hồng, camđen, xanh dương, xanh nước biển
1986 Bính DầnLư Trung Hỏaxanh lá, đỏ, hồng, camđen, xanh dương, xanh nước biển
1985 Ất SửuHải Trung Kimvàng, nâu đất, trắng, xámđỏ, hồng, cam
1984 Giáp TýHải Trung Kimvàng, nâu đất, trắng, xámđỏ, hồng, cam
1983 Quý HợiĐại Hải Thủytrắng, xám, ghi, bạcvàng, nâu đất
1982 Nhâm TuấtĐại Hải Thủytrắng, xám, ghi, bạcvàng, nâu đất
1981 Tân DậuThạch Lựu Mộcđen, xanh dương, xanh nước biển, xanh látrắng, xám, ghi
1980 Canh ThânThạch Lựu Mộcđen, xanh dương, xanh nước biển, xanh látrắng, xám, ghi
1979 Kỷ MùiThiên Thượng Hỏaxanh lá, đỏ, hồng, camđen, xanh dương, xanh nước biển
1978 Mậu NgọThiên Thượng Hỏaxanh lá, đỏ, hồng, camđen, xanh dương, xanh nước biển
1977 Đinh TỵSa Trung Thổđỏ, hồng, cam, tímxanh lá
1976 Bính ThìnSa Trung Thổđỏ, hồng, cam, tímxanh lá
1975 Ất MãoĐại Khê Thủytrắng, xám, ghi, bạcvàng, nâu đất
1974 Giáp DầnĐại Khê Thủytrắng, xám, ghi, bạcvàng, nâu đất
1973 Quý SửuTang Đố Mộcđen, xanh dương, xanh nước biển, xanh látrắng, xám, ghi
1972 Nhâm TýTang Đố Mộcđen, xanh dương, xanh nước biển, xanh látrắng, xám, ghi
1971 Tân HợiThoa Xuyến Kimvàng, nâu đất, trắng, xámđỏ, hồng, cam
1970 Canh TuấtThoa Xuyến Kimvàng, nâu đất, trắng, xámđỏ, hồng, cam
1969 Kỷ DậuĐại Trạch Thổđỏ, hồng, cam, tímxanh lá
1968 Mậu ThânĐại Trạch Thổđỏ, hồng, cam, tímxanh lá
1967 Đinh MùiThiên Hà Thủytrắng, xám, ghi, bạcvàng, nâu đất
1966 Bính NgọThiên Hà Thủytrắng, xám, ghi, bạcvàng, nâu đất
1965 Ất TỵPhú Đăng Hỏaxanh lá, đỏ, hồng, camđen, xanh dương, xanh nước biển
1964 Giáp ThìnPhú Đăng Hỏaxanh lá, đỏ, hồng, camđen, xanh dương, xanh nước biển
1963 Quý MãoKim Bạch Kimvàng, nâu đất, trắng, xámđỏ, hồng, cam
1962 Nhâm DầnKim Bạch Kimvàng, nâu đất, trắng, xámđỏ, hồng, cam
1961 Tân SửuBích Thượng Thổđỏ, hồng, cam, tímxanh lá
1960 Canh TýBích Thượng Thổđỏ, hồng, cam, tímxanh lá
1959 Kỷ HợiBình Địa Mộcđen, xanh dương, xanh nước biển, xanh látrắng, xám, ghi
1958 Mậu TuấtBình Địa Mộcđen, xanh dương, xanh nước biển, xanh látrắng, xám, ghi
1957 Đinh DậuSơn Hạ Hỏaxanh lá, đỏ, hồng, camđen, xanh dương, xanh nước biển
1956 Bính ThânSơn Hạ Hỏaxanh lá, đỏ, hồng, camđen, xanh dương, xanh nước biển
1955 Ất MùiSa Trung Kimvàng, nâu đất, trắng, xámđỏ, hồng, cam
1954 Giáp NgọSa Trung Kimvàng, nâu đất, trắng, xámđỏ, hồng, cam
1953 Quý TỵTrường Lưu Thủytrắng, xám, ghi, bạcvàng, nâu đất
1952 Nhâm ThìnTrường Lưu Thủytrắng, xám, ghi, bạcvàng, nâu đất
1951 Tân MãoTùng Bách Mộcđen, xanh dương, xanh nước biển, xanh látrắng, xám, ghi

Xem thêm: Hướng xuất hành Tết 2028 · Năm 2028 mệnh gì

Câu hỏi thường gặp

Mùng 1 Tết 2028 nên mặc màu gì?

Chọn màu tương sinh hoặc màu bản mệnh của bạn (xem bảng). Màu khắc mệnh có thể dùng làm phụ kiện nhỏ, không cần kiêng tuyệt đối.

Năm Mậu Thân hợp màu gì?

Năm 2028 mệnh Đại Trạch Thổ (hành Thổ), hợp màu đỏ, hồng, cam, tím, vàng, nâu đất. Tuy vậy, màu hợp với mệnh của chính bạn vẫn quan trọng hơn.

Không biết mình mệnh gì thì xem ở đâu?

Tìm năm sinh của bạn trong bảng bên dưới, cột "Mệnh" sẽ cho biết.