Bỏ qua menu

Lịch âm tháng 8/1934

Từ ngày 21/6 đến 22/7 âm lịch. Chấm vàng là ngày hoàng đạo; chạm vào một ngày để xem giờ đẹp, hướng xuất hành.

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Chi tiết từng ngày

Dương lịchÂm lịchCan chiNgàyGhi chú
TTư 1/821/6Giáp ThìnHắc đạo
TNăm 2/822/6Ất TỵHoàng đạo
TSáu 3/823/6Bính NgọHắc đạo
TBảy 4/824/6Đinh MùiHắc đạo
Chủ nhật 5/825/6Mậu ThânHoàng đạo
THai 6/826/6Kỷ DậuHắc đạo
TBa 7/827/6Canh TuấtHoàng đạo
TTư 8/828/6Tân HợiHoàng đạo
TNăm 9/829/6Nhâm TýHắc đạo
TSáu 10/81/7Quý SửuHoàng đạoMùng 1 tháng 7
TBảy 11/82/7Giáp DầnHắc đạo
Chủ nhật 12/83/7Ất MãoHắc đạo
THai 13/84/7Bính ThìnHoàng đạo
TBa 14/85/7Đinh TỵHoàng đạo
TTư 15/86/7Mậu NgọHắc đạo
TNăm 16/87/7Kỷ MùiHoàng đạo
TSáu 17/88/7Canh ThânHắc đạo
TBảy 18/89/7Tân DậuHắc đạo
Chủ nhật 19/810/7Nhâm TuấtHoàng đạo
THai 20/811/7Quý HợiHắc đạo
TBa 21/812/7Giáp TýHoàng đạo
TTư 22/813/7Ất SửuHoàng đạo
TNăm 23/814/7Bính DầnHắc đạo
TSáu 24/815/7Đinh MãoHắc đạoLễ Vu Lan
TBảy 25/816/7Mậu ThìnHoàng đạo
Chủ nhật 26/817/7Kỷ TỵHoàng đạo
THai 27/818/7Canh NgọHắc đạo
TBa 28/819/7Tân MùiHoàng đạo
TTư 29/820/7Nhâm ThânHắc đạo
TNăm 30/821/7Quý DậuHắc đạo
TSáu 31/822/7Giáp TuấtHoàng đạo

Câu hỏi thường gặp

Tháng 8/1934 có những ngày hoàng đạo nào?

2/8, 5/8, 7/8, 8/8, 10/8, 13/8, 14/8, 16/8, 19/8, 21/8, 22/8, 25/8, 26/8, 28/8, 31/8.

Mùng 1 và Rằm trong tháng 8/1934 là ngày nào?

Mùng 1 tháng 7 âm: 10/8/1934; Rằm tháng 7 âm: 24/8/1934.