Bỏ qua menu

Lịch âm tháng 9/1934

Từ ngày 23/7 đến 22/8 âm lịch. Chấm vàng là ngày hoàng đạo; chạm vào một ngày để xem giờ đẹp, hướng xuất hành.

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Chi tiết từng ngày

Dương lịchÂm lịchCan chiNgàyGhi chú
TBảy 1/923/7Ất HợiHắc đạo
Chủ nhật 2/924/7Bính TýHoàng đạoQuốc khánh
THai 3/925/7Đinh SửuHoàng đạo
TBa 4/926/7Mậu DầnHắc đạo
TTư 5/927/7Kỷ MãoHắc đạo
TNăm 6/928/7Canh ThìnHoàng đạo
TSáu 7/929/7Tân TỵHoàng đạo
TBảy 8/930/7Nhâm NgọHắc đạo
Chủ nhật 9/91/8Quý MùiHoàng đạoMùng 1 tháng 8
THai 10/92/8Giáp ThânHắc đạo
TBa 11/93/8Ất DậuHoàng đạo
TTư 12/94/8Bính TuấtHắc đạo
TNăm 13/95/8Đinh HợiHắc đạo
TSáu 14/96/8Mậu TýHoàng đạo
TBảy 15/97/8Kỷ SửuHắc đạo
Chủ nhật 16/98/8Canh DầnHoàng đạo
THai 17/99/8Tân MãoHoàng đạo
TBa 18/910/8Nhâm ThìnHắc đạo
TTư 19/911/8Quý TỵHắc đạo
TNăm 20/912/8Giáp NgọHoàng đạo
TSáu 21/913/8Ất MùiHoàng đạo
TBảy 22/914/8Bính ThânHắc đạo
Chủ nhật 23/915/8Đinh DậuHoàng đạoTết Trung thu
THai 24/916/8Mậu TuấtHắc đạo
TBa 25/917/8Kỷ HợiHắc đạo
TTư 26/918/8Canh TýHoàng đạo
TNăm 27/919/8Tân SửuHắc đạo
TSáu 28/920/8Nhâm DầnHoàng đạo
TBảy 29/921/8Quý MãoHoàng đạo
Chủ nhật 30/922/8Giáp ThìnHắc đạo

Câu hỏi thường gặp

Tháng 9/1934 có những ngày hoàng đạo nào?

2/9, 3/9, 6/9, 7/9, 9/9, 11/9, 14/9, 16/9, 17/9, 20/9, 21/9, 23/9, 26/9, 28/9, 29/9.

Mùng 1 và Rằm trong tháng 9/1934 là ngày nào?

Mùng 1 tháng 8 âm: 9/9/1934; Rằm tháng 8 âm: 23/9/1934.