Bỏ qua menu

Lịch âm tháng 7/2077

Từ ngày 12/5 đến 12/6 âm lịch. Chấm vàng là ngày hoàng đạo; chạm vào một ngày để xem giờ đẹp, hướng xuất hành.

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Chi tiết từng ngày

Dương lịchÂm lịchCan chiNgàyGhi chú
TNăm 1/712/5Giáp ThìnHắc đạo
TSáu 2/713/5Ất TỵHắc đạo
TBảy 3/714/5Bính NgọHoàng đạo
Chủ nhật 4/715/5Đinh MùiHắc đạoRằm tháng 5
THai 5/716/5Mậu ThânHoàng đạo
TBa 6/717/5Kỷ DậuHoàng đạo
TTư 7/718/5Canh TuấtHắc đạo
TNăm 8/719/5Tân HợiHắc đạo
TSáu 9/720/5Nhâm TýHoàng đạo
TBảy 10/721/5Quý SửuHoàng đạo
Chủ nhật 11/722/5Giáp DầnHắc đạo
THai 12/723/5Ất MãoHoàng đạo
TBa 13/724/5Bính ThìnHắc đạo
TTư 14/725/5Đinh TỵHắc đạo
TNăm 15/726/5Mậu NgọHoàng đạo
TSáu 16/727/5Kỷ MùiHắc đạo
TBảy 17/728/5Canh ThânHoàng đạo
Chủ nhật 18/729/5Tân DậuHoàng đạo
THai 19/730/5Nhâm TuấtHắc đạo
TBa 20/71/6Quý HợiHoàng đạoMùng 1 tháng 6
TTư 21/72/6Giáp TýHắc đạo
TNăm 22/73/6Ất SửuHắc đạo
TSáu 23/74/6Bính DầnHoàng đạo
TBảy 24/75/6Đinh MãoHoàng đạo
Chủ nhật 25/76/6Mậu ThìnHắc đạo
THai 26/77/6Kỷ TỵHoàng đạo
TBa 27/78/6Canh NgọHắc đạo
TTư 28/79/6Tân MùiHắc đạo
TNăm 29/710/6Nhâm ThânHoàng đạo
TSáu 30/711/6Quý DậuHắc đạo
TBảy 31/712/6Giáp TuấtHoàng đạo

Câu hỏi thường gặp

Tháng 7/2077 có những ngày hoàng đạo nào?

3/7, 5/7, 6/7, 9/7, 10/7, 12/7, 15/7, 17/7, 18/7, 20/7, 23/7, 24/7, 26/7, 29/7, 31/7.

Mùng 1 và Rằm trong tháng 7/2077 là ngày nào?

Rằm tháng 5 âm: 4/7/2077; Mùng 1 tháng 6 âm: 20/7/2077.