Bỏ qua menu

Lịch âm thứ tư 14/7/2077

Thứ Tư
14
tháng 7/2077
Âm lịch: 25/5
Ngày Đinh Tỵ, tháng Bính Ngọ, năm Đinh Dậu
Hắc đạo · Nguyên Vũ Tiết Tiểu thử
Trực Khai · Sao Chẩn Thủy Dẫn (cát)
Giờ hoàng đạo
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Hướng Hỷ Thần
Chính Nam
Hướng Tài Thần
Chính Đông
Tuổi xung ngày
Quý Hợi

Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.

Ngày Nguyên Vũ hắc đạo. Đừng lo: chọn một khung giờ hoàng đạo ở trên là làm việc vẫn suôn sẻ.

Ngày 14/7/2077 hợp làm gì?

Trực Khai: Ngày khai mở; rất tốt cho khởi đầu, kỵ việc tang và đào đất. Sao Chẩn Thủy Dẫn (cát).

ViệcĐánh giáVì sao
Khai trương, mở hàngBình thườngtrực Khai hợp việc này, Nguyên Vũ hắc đạo
Cưới hỏi, ăn hỏiTốttrực Khai hợp việc này, sao Chẩn tốt, Nguyên Vũ hắc đạo
Động thổ, làm nhàTốttrực Khai hợp việc này, sao Chẩn tốt, Nguyên Vũ hắc đạo
Mua xe, nhận xeTốttrực Khai hợp việc này, sao Chẩn tốt, Nguyên Vũ hắc đạo
Xuất hành, đi xaTốttrực Khai hợp việc này, sao Chẩn tốt, Nguyên Vũ hắc đạo
Ký hợp đồng, giao dịchBình thườngtrực Khai hợp việc này, Nguyên Vũ hắc đạo

Lịch tháng 7/2077

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 2077 · đổi ngày âm dương

Câu hỏi thường gặp

Ngày 14/7/2077 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Tư, ngày 14/7/2077 dương lịch là ngày 25/5 năm Đinh Dậu âm lịch, ngày Đinh Tỵ.

Ngày 14/7/2077 có phải ngày hoàng đạo không?

Không. Đây là ngày Nguyên Vũ hắc đạo; nếu cần làm việc quan trọng, hãy chọn giờ hoàng đạo trong ngày.

Giờ đẹp ngày 14/7/2077?

Giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).