Bỏ qua menu

Lịch âm tháng 7/2100

Từ ngày 24/5 đến 25/6 âm lịch. Chấm vàng là ngày hoàng đạo; chạm vào một ngày để xem giờ đẹp, hướng xuất hành.

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Chi tiết từng ngày

Dương lịchÂm lịchCan chiNgàyGhi chú
TNăm 1/724/5Giáp ThìnHắc đạo
TSáu 2/725/5Ất TỵHắc đạo
TBảy 3/726/5Bính NgọHoàng đạo
Chủ nhật 4/727/5Đinh MùiHắc đạo
THai 5/728/5Mậu ThânHoàng đạo
TBa 6/729/5Kỷ DậuHoàng đạo
TTư 7/71/6Canh TuấtHoàng đạoMùng 1 tháng 6
TNăm 8/72/6Tân HợiHoàng đạo
TSáu 9/73/6Nhâm TýHắc đạo
TBảy 10/74/6Quý SửuHắc đạo
Chủ nhật 11/75/6Giáp DầnHoàng đạo
THai 12/76/6Ất MãoHoàng đạo
TBa 13/77/6Bính ThìnHắc đạo
TTư 14/78/6Đinh TỵHoàng đạo
TNăm 15/79/6Mậu NgọHắc đạo
TSáu 16/710/6Kỷ MùiHắc đạo
TBảy 17/711/6Canh ThânHoàng đạo
Chủ nhật 18/712/6Tân DậuHắc đạo
THai 19/713/6Nhâm TuấtHoàng đạo
TBa 20/714/6Quý HợiHoàng đạo
TTư 21/715/6Giáp TýHắc đạoRằm tháng 6
TNăm 22/716/6Ất SửuHắc đạo
TSáu 23/717/6Bính DầnHoàng đạo
TBảy 24/718/6Đinh MãoHoàng đạo
Chủ nhật 25/719/6Mậu ThìnHắc đạo
THai 26/720/6Kỷ TỵHoàng đạo
TBa 27/721/6Canh NgọHắc đạo
TTư 28/722/6Tân MùiHắc đạo
TNăm 29/723/6Nhâm ThânHoàng đạo
TSáu 30/724/6Quý DậuHắc đạo
TBảy 31/725/6Giáp TuấtHoàng đạo

Câu hỏi thường gặp

Tháng 7/2100 có những ngày hoàng đạo nào?

3/7, 5/7, 6/7, 7/7, 8/7, 11/7, 12/7, 14/7, 17/7, 19/7, 20/7, 23/7, 24/7, 26/7, 29/7, 31/7.

Mùng 1 và Rằm trong tháng 7/2100 là ngày nào?

Mùng 1 tháng 6 âm: 7/7/2100; Rằm tháng 6 âm: 21/7/2100.