Bỏ qua menu

Lịch âm tháng 6/2089

Từ ngày 23/4 đến 22/5 âm lịch. Chấm vàng là ngày hoàng đạo; chạm vào một ngày để xem giờ đẹp, hướng xuất hành.

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Chi tiết từng ngày

Dương lịchÂm lịchCan chiNgàyGhi chú
TTư 1/623/4Đinh SửuHoàng đạoQuốc tế Thiếu nhi
TNăm 2/624/4Mậu DầnHắc đạo
TSáu 3/625/4Kỷ MãoHắc đạo
TBảy 4/626/4Canh ThìnHoàng đạo
Chủ nhật 5/627/4Tân TỵHắc đạo
THai 6/628/4Nhâm NgọHoàng đạo
TBa 7/629/4Quý MùiHoàng đạo
TTư 8/630/4Giáp ThânHắc đạo
TNăm 9/61/5Ất DậuHoàng đạoMùng 1 tháng 5
TSáu 10/62/5Bính TuấtHắc đạo
TBảy 11/63/5Đinh HợiHắc đạo
Chủ nhật 12/64/5Mậu TýHoàng đạo
THai 13/65/5Kỷ SửuHoàng đạoTết Đoan ngọ
TBa 14/66/5Canh DầnHắc đạo
TTư 15/67/5Tân MãoHoàng đạo
TNăm 16/68/5Nhâm ThìnHắc đạo
TSáu 17/69/5Quý TỵHắc đạo
TBảy 18/610/5Giáp NgọHoàng đạo
Chủ nhật 19/611/5Ất MùiHắc đạo
THai 20/612/5Bính ThânHoàng đạo
TBa 21/613/5Đinh DậuHoàng đạo
TTư 22/614/5Mậu TuấtHắc đạo
TNăm 23/615/5Kỷ HợiHắc đạoRằm tháng 5
TSáu 24/616/5Canh TýHoàng đạo
TBảy 25/617/5Tân SửuHoàng đạo
Chủ nhật 26/618/5Nhâm DầnHắc đạo
THai 27/619/5Quý MãoHoàng đạo
TBa 28/620/5Giáp ThìnHắc đạo
TTư 29/621/5Ất TỵHắc đạo
TNăm 30/622/5Bính NgọHoàng đạo

Câu hỏi thường gặp

Tháng 6/2089 có những ngày hoàng đạo nào?

1/6, 4/6, 6/6, 7/6, 9/6, 12/6, 13/6, 15/6, 18/6, 20/6, 21/6, 24/6, 25/6, 27/6, 30/6.

Mùng 1 và Rằm trong tháng 6/2089 là ngày nào?

Mùng 1 tháng 5 âm: 9/6/2089; Rằm tháng 5 âm: 23/6/2089.