Bỏ qua menu

Lịch âm thứ tư 1/6/2089

Thứ Tư
1
tháng 6/2089
Âm lịch: 23/4
Ngày Đinh Sửu, tháng Kỷ Tỵ, năm Kỷ Dậu
Hoàng đạo · Ngọc Đường Tiết Tiểu mãn
Trực Thành · Sao Chẩn Thủy Dẫn (cát) · Ngày Nguyệt Kỵ
Quốc tế Thiếu nhi
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Hướng Hỷ Thần
Chính Nam
Hướng Tài Thần
Chính Đông
Tuổi xung ngày
Quý Mùi

Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.

Ngày Ngọc Đường hoàng đạo, hợp để bắt đầu việc mới, gặp gỡ, khai trương nhỏ. Đây cũng là ngày Quốc tế Thiếu nhi.

Ngày 1/6/2089 hợp làm gì?

Trực Thành: Ngày thành tựu, đại cát; hợp hầu hết việc khởi sự. Sao Chẩn Thủy Dẫn (cát). Ngày phạm Nguyệt Kỵ.

ViệcĐánh giáVì sao
Khai trương, mở hàngNên tránhphạm Nguyệt Kỵ
Cưới hỏi, ăn hỏiNên tránhphạm Nguyệt Kỵ
Động thổ, làm nhàNên tránhphạm Nguyệt Kỵ
Mua xe, nhận xeNên tránhphạm Nguyệt Kỵ
Xuất hành, đi xaNên tránhphạm Nguyệt Kỵ
Ký hợp đồng, giao dịchNên tránhphạm Nguyệt Kỵ

Lịch tháng 6/2089

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 2089 · đổi ngày âm dương

Câu hỏi thường gặp

Ngày 1/6/2089 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Tư, ngày 1/6/2089 dương lịch là ngày 23/4 năm Kỷ Dậu âm lịch, ngày Đinh Sửu.

Ngày 1/6/2089 có phải ngày hoàng đạo không?

Có. Đây là ngày Ngọc Đường hoàng đạo.

Giờ đẹp ngày 1/6/2089?

Giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).