Bỏ qua menu

Lịch âm tháng 5/2089

Từ ngày 21/3 đến 22/4 âm lịch. Chấm vàng là ngày hoàng đạo; chạm vào một ngày để xem giờ đẹp, hướng xuất hành.

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Chi tiết từng ngày

Dương lịchÂm lịchCan chiNgàyGhi chú
Chủ nhật 1/521/3Bính NgọHắc đạoQuốc tế Lao động
THai 2/522/3Đinh MùiHắc đạo
TBa 3/523/3Mậu ThânHoàng đạo
TTư 4/524/3Kỷ DậuHoàng đạo
TNăm 5/525/3Canh TuấtHắc đạo
TSáu 6/526/3Tân HợiHoàng đạo
TBảy 7/527/3Nhâm TýHắc đạo
Chủ nhật 8/528/3Quý SửuHắc đạo
THai 9/529/3Giáp DầnHoàng đạo
TBa 10/51/4Ất MãoHắc đạoMùng 1 tháng 4
TTư 11/52/4Bính ThìnHoàng đạo
TNăm 12/53/4Đinh TỵHắc đạo
TSáu 13/54/4Mậu NgọHoàng đạo
TBảy 14/55/4Kỷ MùiHoàng đạo
Chủ nhật 15/56/4Canh ThânHắc đạo
THai 16/57/4Tân DậuHắc đạo
TBa 17/58/4Nhâm TuấtHoàng đạo
TTư 18/59/4Quý HợiHoàng đạo
TNăm 19/510/4Giáp TýHắc đạo
TSáu 20/511/4Ất SửuHoàng đạo
TBảy 21/512/4Bính DầnHắc đạo
Chủ nhật 22/513/4Đinh MãoHắc đạo
THai 23/514/4Mậu ThìnHoàng đạo
TBa 24/515/4Kỷ TỵHắc đạoLễ Phật đản
TTư 25/516/4Canh NgọHoàng đạo
TNăm 26/517/4Tân MùiHoàng đạo
TSáu 27/518/4Nhâm ThânHắc đạo
TBảy 28/519/4Quý DậuHắc đạo
Chủ nhật 29/520/4Giáp TuấtHoàng đạo
THai 30/521/4Ất HợiHoàng đạo
TBa 31/522/4Bính TýHắc đạo

Câu hỏi thường gặp

Tháng 5/2089 có những ngày hoàng đạo nào?

3/5, 4/5, 6/5, 9/5, 11/5, 13/5, 14/5, 17/5, 18/5, 20/5, 23/5, 25/5, 26/5, 29/5, 30/5.

Mùng 1 và Rằm trong tháng 5/2089 là ngày nào?

Mùng 1 tháng 4 âm: 10/5/2089; Rằm tháng 4 âm: 24/5/2089.