Bỏ qua menu

Lịch âm tháng 5/2075

Từ ngày 17/3 đến 17/4 âm lịch. Chấm vàng là ngày hoàng đạo; chạm vào một ngày để xem giờ đẹp, hướng xuất hành.

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Chi tiết từng ngày

Dương lịchÂm lịchCan chiNgàyGhi chú
TTư 1/517/3Nhâm ThìnHoàng đạoQuốc tế Lao động
TNăm 2/518/3Quý TỵHoàng đạo
TSáu 3/519/3Giáp NgọHắc đạo
TBảy 4/520/3Ất MùiHắc đạo
Chủ nhật 5/521/3Bính ThânHoàng đạo
THai 6/522/3Đinh DậuHoàng đạo
TBa 7/523/3Mậu TuấtHắc đạo
TTư 8/524/3Kỷ HợiHoàng đạo
TNăm 9/525/3Canh TýHắc đạo
TSáu 10/526/3Tân SửuHắc đạo
TBảy 11/527/3Nhâm DầnHoàng đạo
Chủ nhật 12/528/3Quý MãoHắc đạo
THai 13/529/3Giáp ThìnHoàng đạo
TBa 14/530/3Ất TỵHoàng đạo
TTư 15/51/4Bính NgọHoàng đạoMùng 1 tháng 4
TNăm 16/52/4Đinh MùiHoàng đạo
TSáu 17/53/4Mậu ThânHắc đạo
TBảy 18/54/4Kỷ DậuHắc đạo
Chủ nhật 19/55/4Canh TuấtHoàng đạo
THai 20/56/4Tân HợiHoàng đạo
TBa 21/57/4Nhâm TýHắc đạo
TTư 22/58/4Quý SửuHoàng đạo
TNăm 23/59/4Giáp DầnHắc đạo
TSáu 24/510/4Ất MãoHắc đạo
TBảy 25/511/4Bính ThìnHoàng đạo
Chủ nhật 26/512/4Đinh TỵHắc đạo
THai 27/513/4Mậu NgọHoàng đạo
TBa 28/514/4Kỷ MùiHoàng đạo
TTư 29/515/4Canh ThânHắc đạoLễ Phật đản
TNăm 30/516/4Tân DậuHắc đạo
TSáu 31/517/4Nhâm TuấtHoàng đạo

Câu hỏi thường gặp

Tháng 5/2075 có những ngày hoàng đạo nào?

1/5, 2/5, 5/5, 6/5, 8/5, 11/5, 13/5, 14/5, 15/5, 16/5, 19/5, 20/5, 22/5, 25/5, 27/5, 28/5, 31/5.

Mùng 1 và Rằm trong tháng 5/2075 là ngày nào?

Mùng 1 tháng 4 âm: 15/5/2075; Rằm tháng 4 âm: 29/5/2075.