Bỏ qua menu

Lịch âm tháng 6/2044

Từ ngày 6/5 đến 6/6 âm lịch. Chấm vàng là ngày hoàng đạo; chạm vào một ngày để xem giờ đẹp, hướng xuất hành.

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Chi tiết từng ngày

Dương lịchÂm lịchCan chiNgàyGhi chú
TTư 1/66/5Tân TỵHắc đạoQuốc tế Thiếu nhi
TNăm 2/67/5Nhâm NgọHoàng đạo
TSáu 3/68/5Quý MùiHắc đạo
TBảy 4/69/5Giáp ThânHoàng đạo
Chủ nhật 5/610/5Ất DậuHoàng đạo
THai 6/611/5Bính TuấtHắc đạo
TBa 7/612/5Đinh HợiHắc đạo
TTư 8/613/5Mậu TýHoàng đạo
TNăm 9/614/5Kỷ SửuHoàng đạo
TSáu 10/615/5Canh DầnHắc đạoRằm tháng 5
TBảy 11/616/5Tân MãoHoàng đạo
Chủ nhật 12/617/5Nhâm ThìnHắc đạo
THai 13/618/5Quý TỵHắc đạo
TBa 14/619/5Giáp NgọHoàng đạo
TTư 15/620/5Ất MùiHắc đạo
TNăm 16/621/5Bính ThânHoàng đạo
TSáu 17/622/5Đinh DậuHoàng đạo
TBảy 18/623/5Mậu TuấtHắc đạo
Chủ nhật 19/624/5Kỷ HợiHắc đạo
THai 20/625/5Canh TýHoàng đạo
TBa 21/626/5Tân SửuHoàng đạo
TTư 22/627/5Nhâm DầnHắc đạo
TNăm 23/628/5Quý MãoHoàng đạo
TSáu 24/629/5Giáp ThìnHắc đạo
TBảy 25/61/6Ất TỵHoàng đạoMùng 1 tháng 6
Chủ nhật 26/62/6Bính NgọHắc đạo
THai 27/63/6Đinh MùiHắc đạo
TBa 28/64/6Mậu ThânHoàng đạo
TTư 29/65/6Kỷ DậuHắc đạo
TNăm 30/66/6Canh TuấtHoàng đạo

Câu hỏi thường gặp

Tháng 6/2044 có những ngày hoàng đạo nào?

2/6, 4/6, 5/6, 8/6, 9/6, 11/6, 14/6, 16/6, 17/6, 20/6, 21/6, 23/6, 25/6, 28/6, 30/6.

Mùng 1 và Rằm trong tháng 6/2044 là ngày nào?

Rằm tháng 5 âm: 10/6/2044; Mùng 1 tháng 6 âm: 25/6/2044.