Bỏ qua menu

Lịch âm tháng 5/2044

Từ ngày 4/4 đến 5/5 âm lịch. Chấm vàng là ngày hoàng đạo; chạm vào một ngày để xem giờ đẹp, hướng xuất hành.

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Chi tiết từng ngày

Dương lịchÂm lịchCan chiNgàyGhi chú
Chủ nhật 1/54/4Canh TuấtHoàng đạoQuốc tế Lao động
THai 2/55/4Tân HợiHoàng đạo
TBa 3/56/4Nhâm TýHắc đạo
TTư 4/57/4Quý SửuHoàng đạo
TNăm 5/58/4Giáp DầnHắc đạo
TSáu 6/59/4Ất MãoHắc đạo
TBảy 7/510/4Bính ThìnHoàng đạo
Chủ nhật 8/511/4Đinh TỵHắc đạo
THai 9/512/4Mậu NgọHoàng đạo
TBa 10/513/4Kỷ MùiHoàng đạo
TTư 11/514/4Canh ThânHắc đạo
TNăm 12/515/4Tân DậuHắc đạoLễ Phật đản
TSáu 13/516/4Nhâm TuấtHoàng đạo
TBảy 14/517/4Quý HợiHoàng đạo
Chủ nhật 15/518/4Giáp TýHắc đạo
THai 16/519/4Ất SửuHoàng đạo
TBa 17/520/4Bính DầnHắc đạo
TTư 18/521/4Đinh MãoHắc đạo
TNăm 19/522/4Mậu ThìnHoàng đạo
TSáu 20/523/4Kỷ TỵHắc đạo
TBảy 21/524/4Canh NgọHoàng đạo
Chủ nhật 22/525/4Tân MùiHoàng đạo
THai 23/526/4Nhâm ThânHắc đạo
TBa 24/527/4Quý DậuHắc đạo
TTư 25/528/4Giáp TuấtHoàng đạo
TNăm 26/529/4Ất HợiHoàng đạo
TSáu 27/51/5Bính TýHoàng đạoMùng 1 tháng 5
TBảy 28/52/5Đinh SửuHoàng đạo
Chủ nhật 29/53/5Mậu DầnHắc đạo
THai 30/54/5Kỷ MãoHoàng đạo
TBa 31/55/5Canh ThìnHắc đạoTết Đoan ngọ

Câu hỏi thường gặp

Tháng 5/2044 có những ngày hoàng đạo nào?

1/5, 2/5, 4/5, 7/5, 9/5, 10/5, 13/5, 14/5, 16/5, 19/5, 21/5, 22/5, 25/5, 26/5, 27/5, 28/5, 30/5.

Mùng 1 và Rằm trong tháng 5/2044 là ngày nào?

Rằm tháng 4 âm: 12/5/2044; Mùng 1 tháng 5 âm: 27/5/2044.