Bỏ qua menu

Lịch âm thứ bảy 11/6/2044

Thứ Bảy
11
tháng 6/2044
Âm lịch: 16/5
Ngày Tân Mão, tháng Canh Ngọ, năm Giáp Tý
Hoàng đạo · Ngọc Đường Tiết Mang chủng
Trực Thu · Sao Nữ Thổ Bức (hung)
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Hướng Hỷ Thần
Tây Nam
Hướng Tài Thần
Tây Nam
Tuổi xung ngày
Ất Dậu

Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.

Ngày Ngọc Đường hoàng đạo, hợp để bắt đầu việc mới, gặp gỡ, khai trương nhỏ.

Ngày 11/6/2044 hợp làm gì?

Trực Thu: Ngày thu về (còn viết Thâu); lợi cho việc thu nạp, không hợp mở đầu việc mới. Sao Nữ Thổ Bức (hung).

ViệcĐánh giáVì sao
Khai trương, mở hàngXấutrực Thu không hợp, sao Nữ xấu, Ngọc Đường hoàng đạo
Cưới hỏi, ăn hỏiRất tốttrực Thu hợp việc này, Ngọc Đường hoàng đạo
Động thổ, làm nhàXấutrực Thu không hợp, sao Nữ xấu, Ngọc Đường hoàng đạo
Mua xe, nhận xeBình thườngNgọc Đường hoàng đạo
Xuất hành, đi xaXấutrực Thu không hợp, Ngọc Đường hoàng đạo
Ký hợp đồng, giao dịchTốttrực Thu hợp việc này, sao Nữ xấu, Ngọc Đường hoàng đạo

Lịch tháng 6/2044

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 2044 · đổi ngày âm dương

Câu hỏi thường gặp

Ngày 11/6/2044 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Bảy, ngày 11/6/2044 dương lịch là ngày 16/5 năm Giáp Tý âm lịch, ngày Tân Mão.

Ngày 11/6/2044 có phải ngày hoàng đạo không?

Có. Đây là ngày Ngọc Đường hoàng đạo.

Giờ đẹp ngày 11/6/2044?

Giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).