Bỏ qua menu

Lịch âm tháng 5/1975

Từ ngày 21/3 đến 21/4 âm lịch. Chấm vàng là ngày hoàng đạo; chạm vào một ngày để xem giờ đẹp, hướng xuất hành.

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Chi tiết từng ngày

Dương lịchÂm lịchCan chiNgàyGhi chú
TNăm 1/521/3Đinh MùiHắc đạoQuốc tế Lao động
TSáu 2/522/3Mậu ThânHoàng đạo
TBảy 3/523/3Kỷ DậuHoàng đạo
Chủ nhật 4/524/3Canh TuấtHắc đạo
THai 5/525/3Tân HợiHoàng đạo
TBa 6/526/3Nhâm TýHắc đạo
TTư 7/527/3Quý SửuHắc đạo
TNăm 8/528/3Giáp DầnHoàng đạo
TSáu 9/529/3Ất MãoHắc đạo
TBảy 10/530/3Bính ThìnHoàng đạo
Chủ nhật 11/51/4Đinh TỵHắc đạoMùng 1 tháng 4
THai 12/52/4Mậu NgọHoàng đạo
TBa 13/53/4Kỷ MùiHoàng đạo
TTư 14/54/4Canh ThânHắc đạo
TNăm 15/55/4Tân DậuHắc đạo
TSáu 16/56/4Nhâm TuấtHoàng đạo
TBảy 17/57/4Quý HợiHoàng đạo
Chủ nhật 18/58/4Giáp TýHắc đạo
THai 19/59/4Ất SửuHoàng đạo
TBa 20/510/4Bính DầnHắc đạo
TTư 21/511/4Đinh MãoHắc đạo
TNăm 22/512/4Mậu ThìnHoàng đạo
TSáu 23/513/4Kỷ TỵHắc đạo
TBảy 24/514/4Canh NgọHoàng đạo
Chủ nhật 25/515/4Tân MùiHoàng đạoLễ Phật đản
THai 26/516/4Nhâm ThânHắc đạo
TBa 27/517/4Quý DậuHắc đạo
TTư 28/518/4Giáp TuấtHoàng đạo
TNăm 29/519/4Ất HợiHoàng đạo
TSáu 30/520/4Bính TýHắc đạo
TBảy 31/521/4Đinh SửuHoàng đạo

Câu hỏi thường gặp

Tháng 5/1975 có những ngày hoàng đạo nào?

2/5, 3/5, 5/5, 8/5, 10/5, 12/5, 13/5, 16/5, 17/5, 19/5, 22/5, 24/5, 25/5, 28/5, 29/5, 31/5.

Mùng 1 và Rằm trong tháng 5/1975 là ngày nào?

Mùng 1 tháng 4 âm: 11/5/1975; Rằm tháng 4 âm: 25/5/1975.