Bỏ qua menu

Lịch âm tháng 4/2089

Từ ngày 21/2 đến 20/3 âm lịch. Chấm vàng là ngày hoàng đạo; chạm vào một ngày để xem giờ đẹp, hướng xuất hành.

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Chi tiết từng ngày

Dương lịchÂm lịchCan chiNgàyGhi chú
TSáu 1/421/2Bính TýHoàng đạo
TBảy 2/422/2Đinh SửuHắc đạo
Chủ nhật 3/423/2Mậu DầnHoàng đạo
THai 4/424/2Kỷ MãoHoàng đạo
TBa 5/425/2Canh ThìnHắc đạo
TTư 6/426/2Tân TỵHắc đạo
TNăm 7/427/2Nhâm NgọHoàng đạo
TSáu 8/428/2Quý MùiHoàng đạo
TBảy 9/429/2Giáp ThânHắc đạo
Chủ nhật 10/430/2Ất DậuHoàng đạo
THai 11/41/3Bính TuấtHắc đạoMùng 1 tháng 3
TBa 12/42/3Đinh HợiHoàng đạo
TTư 13/43/3Mậu TýHắc đạoTết Hàn thực
TNăm 14/44/3Kỷ SửuHắc đạo
TSáu 15/45/3Canh DầnHoàng đạo
TBảy 16/46/3Tân MãoHắc đạo
Chủ nhật 17/47/3Nhâm ThìnHoàng đạo
THai 18/48/3Quý TỵHoàng đạo
TBa 19/49/3Giáp NgọHắc đạo
TTư 20/410/3Ất MùiHắc đạoGiỗ Tổ Hùng Vương
TNăm 21/411/3Bính ThânHoàng đạo
TSáu 22/412/3Đinh DậuHoàng đạo
TBảy 23/413/3Mậu TuấtHắc đạo
Chủ nhật 24/414/3Kỷ HợiHoàng đạo
THai 25/415/3Canh TýHắc đạoRằm tháng 3
TBa 26/416/3Tân SửuHắc đạo
TTư 27/417/3Nhâm DầnHoàng đạo
TNăm 28/418/3Quý MãoHắc đạo
TSáu 29/419/3Giáp ThìnHoàng đạo
TBảy 30/420/3Ất TỵHoàng đạoNgày Thống nhất

Câu hỏi thường gặp

Tháng 4/2089 có những ngày hoàng đạo nào?

1/4, 3/4, 4/4, 7/4, 8/4, 10/4, 12/4, 15/4, 17/4, 18/4, 21/4, 22/4, 24/4, 27/4, 29/4, 30/4.

Mùng 1 và Rằm trong tháng 4/2089 là ngày nào?

Mùng 1 tháng 3 âm: 11/4/2089; Rằm tháng 3 âm: 25/4/2089.