Bỏ qua menu

Lịch âm tháng 4/1975

Từ ngày 20/2 đến 20/3 âm lịch. Chấm vàng là ngày hoàng đạo; chạm vào một ngày để xem giờ đẹp, hướng xuất hành.

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Chi tiết từng ngày

Dương lịchÂm lịchCan chiNgàyGhi chú
TBa 1/420/2Đinh SửuHắc đạo
TTư 2/421/2Mậu DầnHoàng đạo
TNăm 3/422/2Kỷ MãoHoàng đạo
TSáu 4/423/2Canh ThìnHắc đạo
TBảy 5/424/2Tân TỵHắc đạo
Chủ nhật 6/425/2Nhâm NgọHoàng đạo
THai 7/426/2Quý MùiHoàng đạo
TBa 8/427/2Giáp ThânHắc đạo
TTư 9/428/2Ất DậuHoàng đạo
TNăm 10/429/2Bính TuấtHắc đạo
TSáu 11/41/3Đinh HợiHoàng đạoMùng 1 tháng 3
TBảy 12/42/3Mậu TýHắc đạo
Chủ nhật 13/43/3Kỷ SửuHắc đạoTết Hàn thực
THai 14/44/3Canh DầnHoàng đạo
TBa 15/45/3Tân MãoHắc đạo
TTư 16/46/3Nhâm ThìnHoàng đạo
TNăm 17/47/3Quý TỵHoàng đạo
TSáu 18/48/3Giáp NgọHắc đạo
TBảy 19/49/3Ất MùiHắc đạo
Chủ nhật 20/410/3Bính ThânHoàng đạoGiỗ Tổ Hùng Vương
THai 21/411/3Đinh DậuHoàng đạo
TBa 22/412/3Mậu TuấtHắc đạo
TTư 23/413/3Kỷ HợiHoàng đạo
TNăm 24/414/3Canh TýHắc đạo
TSáu 25/415/3Tân SửuHắc đạoRằm tháng 3
TBảy 26/416/3Nhâm DầnHoàng đạo
Chủ nhật 27/417/3Quý MãoHắc đạo
THai 28/418/3Giáp ThìnHoàng đạo
TBa 29/419/3Ất TỵHoàng đạo
TTư 30/420/3Bính NgọHắc đạoNgày Thống nhất

Câu hỏi thường gặp

Tháng 4/1975 có những ngày hoàng đạo nào?

2/4, 3/4, 6/4, 7/4, 9/4, 11/4, 14/4, 16/4, 17/4, 20/4, 21/4, 23/4, 26/4, 28/4, 29/4.

Mùng 1 và Rằm trong tháng 4/1975 là ngày nào?

Mùng 1 tháng 3 âm: 11/4/1975; Rằm tháng 3 âm: 25/4/1975.