Bỏ qua menu

Lịch âm thứ bảy 14/5/1960

Thứ Bảy
14
tháng 5/1960
Âm lịch: 19/4
Ngày Nhâm Dần, tháng Tân Tỵ, năm Canh Tý
Hắc đạo · Thiên Lao Tiết Lập hạ
Trực Thu · Sao Vị Thổ Trĩ (cát)
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Hướng Hỷ Thần
Chính Nam
Hướng Tài Thần
Chính Tây
Tuổi xung ngày
Bính Thân

Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.

Ngày Thiên Lao hắc đạo. Đừng lo: chọn một khung giờ hoàng đạo ở trên là làm việc vẫn suôn sẻ.

Ngày 14/5/1960 hợp làm gì?

Trực Thu: Ngày thu về (còn viết Thâu); lợi cho việc thu nạp, không hợp mở đầu việc mới. Sao Vị Thổ Trĩ (cát).

ViệcĐánh giáVì sao
Khai trương, mở hàngXấutrực Thu không hợp, Thiên Lao hắc đạo
Cưới hỏi, ăn hỏiTốttrực Thu hợp việc này, sao Vị tốt, Thiên Lao hắc đạo
Động thổ, làm nhàXấutrực Thu không hợp, sao Vị tốt, Thiên Lao hắc đạo
Mua xe, nhận xeBình thườngsao Vị tốt, Thiên Lao hắc đạo
Xuất hành, đi xaXấutrực Thu không hợp, Thiên Lao hắc đạo
Ký hợp đồng, giao dịchBình thườngtrực Thu hợp việc này, Thiên Lao hắc đạo

Lịch tháng 5/1960

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 1960 · đổi ngày âm dương

Câu hỏi thường gặp

Ngày 14/5/1960 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Bảy, ngày 14/5/1960 dương lịch là ngày 19/4 năm Canh Tý âm lịch, ngày Nhâm Dần.

Ngày 14/5/1960 có phải ngày hoàng đạo không?

Không. Đây là ngày Thiên Lao hắc đạo; nếu cần làm việc quan trọng, hãy chọn giờ hoàng đạo trong ngày.

Giờ đẹp ngày 14/5/1960?

Giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).