Bỏ qua menu

Lịch âm tháng 5/1945

Từ ngày 20/3 đến 20/4 âm lịch. Chấm vàng là ngày hoàng đạo; chạm vào một ngày để xem giờ đẹp, hướng xuất hành.

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Chi tiết từng ngày

Dương lịchÂm lịchCan chiNgàyGhi chú
TBa 1/520/3Canh NgọHắc đạoQuốc tế Lao động
TTư 2/521/3Tân MùiHắc đạo
TNăm 3/522/3Nhâm ThânHoàng đạo
TSáu 4/523/3Quý DậuHoàng đạo
TBảy 5/524/3Giáp TuấtHắc đạo
Chủ nhật 6/525/3Ất HợiHoàng đạo
THai 7/526/3Bính TýHắc đạo
TBa 8/527/3Đinh SửuHắc đạo
TTư 9/528/3Mậu DầnHoàng đạo
TNăm 10/529/3Kỷ MãoHắc đạo
TSáu 11/530/3Canh ThìnHoàng đạo
TBảy 12/51/4Tân TỵHắc đạoMùng 1 tháng 4
Chủ nhật 13/52/4Nhâm NgọHoàng đạo
THai 14/53/4Quý MùiHoàng đạo
TBa 15/54/4Giáp ThânHắc đạo
TTư 16/55/4Ất DậuHắc đạo
TNăm 17/56/4Bính TuấtHoàng đạo
TSáu 18/57/4Đinh HợiHoàng đạo
TBảy 19/58/4Mậu TýHắc đạo
Chủ nhật 20/59/4Kỷ SửuHoàng đạo
THai 21/510/4Canh DầnHắc đạo
TBa 22/511/4Tân MãoHắc đạo
TTư 23/512/4Nhâm ThìnHoàng đạo
TNăm 24/513/4Quý TỵHắc đạo
TSáu 25/514/4Giáp NgọHoàng đạo
TBảy 26/515/4Ất MùiHoàng đạoLễ Phật đản
Chủ nhật 27/516/4Bính ThânHắc đạo
THai 28/517/4Đinh DậuHắc đạo
TBa 29/518/4Mậu TuấtHoàng đạo
TTư 30/519/4Kỷ HợiHoàng đạo
TNăm 31/520/4Canh TýHắc đạo

Câu hỏi thường gặp

Tháng 5/1945 có những ngày hoàng đạo nào?

3/5, 4/5, 6/5, 9/5, 11/5, 13/5, 14/5, 17/5, 18/5, 20/5, 23/5, 25/5, 26/5, 29/5, 30/5.

Mùng 1 và Rằm trong tháng 5/1945 là ngày nào?

Mùng 1 tháng 4 âm: 12/5/1945; Rằm tháng 4 âm: 26/5/1945.