Bỏ qua menu

Lịch âm tháng 6/1945

Từ ngày 21/4 đến 21/5 âm lịch. Chấm vàng là ngày hoàng đạo; chạm vào một ngày để xem giờ đẹp, hướng xuất hành.

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Chi tiết từng ngày

Dương lịchÂm lịchCan chiNgàyGhi chú
TSáu 1/621/4Tân SửuHoàng đạoQuốc tế Thiếu nhi
TBảy 2/622/4Nhâm DầnHắc đạo
Chủ nhật 3/623/4Quý MãoHắc đạo
THai 4/624/4Giáp ThìnHoàng đạo
TBa 5/625/4Ất TỵHắc đạo
TTư 6/626/4Bính NgọHoàng đạo
TNăm 7/627/4Đinh MùiHoàng đạo
TSáu 8/628/4Mậu ThânHắc đạo
TBảy 9/629/4Kỷ DậuHắc đạo
Chủ nhật 10/61/5Canh TuấtHắc đạoMùng 1 tháng 5
THai 11/62/5Tân HợiHắc đạo
TBa 12/63/5Nhâm TýHoàng đạo
TTư 13/64/5Quý SửuHoàng đạo
TNăm 14/65/5Giáp DầnHắc đạoTết Đoan ngọ
TSáu 15/66/5Ất MãoHoàng đạo
TBảy 16/67/5Bính ThìnHắc đạo
Chủ nhật 17/68/5Đinh TỵHắc đạo
THai 18/69/5Mậu NgọHoàng đạo
TBa 19/610/5Kỷ MùiHắc đạo
TTư 20/611/5Canh ThânHoàng đạo
TNăm 21/612/5Tân DậuHoàng đạo
TSáu 22/613/5Nhâm TuấtHắc đạo
TBảy 23/614/5Quý HợiHắc đạo
Chủ nhật 24/615/5Giáp TýHoàng đạoRằm tháng 5
THai 25/616/5Ất SửuHoàng đạo
TBa 26/617/5Bính DầnHắc đạo
TTư 27/618/5Đinh MãoHoàng đạo
TNăm 28/619/5Mậu ThìnHắc đạo
TSáu 29/620/5Kỷ TỵHắc đạo
TBảy 30/621/5Canh NgọHoàng đạo

Câu hỏi thường gặp

Tháng 6/1945 có những ngày hoàng đạo nào?

1/6, 4/6, 6/6, 7/6, 12/6, 13/6, 15/6, 18/6, 20/6, 21/6, 24/6, 25/6, 27/6, 30/6.

Mùng 1 và Rằm trong tháng 6/1945 là ngày nào?

Mùng 1 tháng 5 âm: 10/6/1945; Rằm tháng 5 âm: 24/6/1945.