Bỏ qua menu

Lịch âm tháng 5/1914

Từ ngày 7/4 đến 7/5 âm lịch. Chấm vàng là ngày hoàng đạo; chạm vào một ngày để xem giờ đẹp, hướng xuất hành.

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Chi tiết từng ngày

Dương lịchÂm lịchCan chiNgàyGhi chú
TSáu 1/57/4Đinh HợiHoàng đạoQuốc tế Lao động
TBảy 2/58/4Mậu TýHắc đạo
Chủ nhật 3/59/4Kỷ SửuHoàng đạo
THai 4/510/4Canh DầnHắc đạo
TBa 5/511/4Tân MãoHắc đạo
TTư 6/512/4Nhâm ThìnHoàng đạo
TNăm 7/513/4Quý TỵHắc đạo
TSáu 8/514/4Giáp NgọHoàng đạo
TBảy 9/515/4Ất MùiHoàng đạoLễ Phật đản
Chủ nhật 10/516/4Bính ThânHắc đạo
THai 11/517/4Đinh DậuHắc đạo
TBa 12/518/4Mậu TuấtHoàng đạo
TTư 13/519/4Kỷ HợiHoàng đạo
TNăm 14/520/4Canh TýHắc đạo
TSáu 15/521/4Tân SửuHoàng đạo
TBảy 16/522/4Nhâm DầnHắc đạo
Chủ nhật 17/523/4Quý MãoHắc đạo
THai 18/524/4Giáp ThìnHoàng đạo
TBa 19/525/4Ất TỵHắc đạo
TTư 20/526/4Bính NgọHoàng đạo
TNăm 21/527/4Đinh MùiHoàng đạo
TSáu 22/528/4Mậu ThânHắc đạo
TBảy 23/529/4Kỷ DậuHắc đạo
Chủ nhật 24/530/4Canh TuấtHoàng đạo
THai 25/51/5Tân HợiHắc đạoMùng 1 tháng 5
TBa 26/52/5Nhâm TýHoàng đạo
TTư 27/53/5Quý SửuHoàng đạo
TNăm 28/54/5Giáp DầnHắc đạo
TSáu 29/55/5Ất MãoHoàng đạoTết Đoan ngọ
TBảy 30/56/5Bính ThìnHắc đạo
Chủ nhật 31/57/5Đinh TỵHắc đạo

Câu hỏi thường gặp

Tháng 5/1914 có những ngày hoàng đạo nào?

1/5, 3/5, 6/5, 8/5, 9/5, 12/5, 13/5, 15/5, 18/5, 20/5, 21/5, 24/5, 26/5, 27/5, 29/5.

Mùng 1 và Rằm trong tháng 5/1914 là ngày nào?

Rằm tháng 4 âm: 9/5/1914; Mùng 1 tháng 5 âm: 25/5/1914.